wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich sử 6 HKI

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì?

a)

A. Là quá khứ của loài người

b)

B. Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay

c)

C. Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người

d)

D. Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người

2.

Ai là chủ thể sáng tạo ra lịch sử?

a)

Con người

b)

Thượng đế

c)

Vạn vật

d)

Chúa trời

3.

Cung đình Huế được xếp vào loại hình tư liệu nào?

a)

A. Tư liệu truyền miệng

b)

B. Tư liệu chữ viết

c)

C. Tư liệu hiện vật

d)

D. Không được coi là tư liệu

4.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100 năm

b)

B. 1000 năm

c)

C. 10 năm

d)

D. 10000 năm

5.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào?

a)

A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều

b)

B. Dựa vào đường chim bay

c)

C. Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

D. Dựa vào quan sát các sao trên trời

6.

Cách tính thời gian theo sự di chuyển của Mặt Trời gọi là

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Nông lịch

d)

D. Phật lịch

7.

Năm 542, khởi Lí Bí cách nay năm 2017 là bao nhiêu năm?

a)

A. 1473 năm

b)

B. 1476 năm

c)

C. 1475 năm

d)

D. 1477 năm

8.

Năm 111 TCN nhà Hán chiếm Âu lạc cách năm 2016 bao nhiêu năm.

a)

A. 2124 năm

b)

B. 2125 năm

c)

C. 2126 năm

d)

D. 2127 năm

9.

Một năm có 365 ngày, còn năm nhuận là bao nhiêu ngày?

a)

A. 356 ngày

b)

B. 342 ngày

c)

c. 366 ngày

d)

D. 375 ngày

10.

Chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất để tính thời gian và làm ra lịch và cách tính này được gọi là:

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Công lịch

d)

D. Cả âm lịch và dương lịch

11.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở đâu?

a)

A. Đông Nam Á

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Mĩ

d)

D. Nam Á

12.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, Người tỗi cỗ đã có phát mình lớn:

a)

A. Biết giữ lửa trong tự nhiên.

b)

B. Biết chế tạo ra lửa bằng cách ghè hai mảnh đã với nhau.

c)

C. Biết chế tạo ra đồ đá để sản xuất.

d)

D. Biết sử dụng kim loại.

13.

Lịch sử là

a)

khoa học tìm hiểu về quá khứ

b)

những gì đã diễn ra trong quá khứ

c)

sự ghi lại các sự kiện diễn ra xung quanh con người

d)

sự hiểu biết của con người về quá khứ

14.

Theo Công lịch một năm có

A. 365 ngày, chia làm 12 tháng

C. 366 ngày, chia làm 12 tháng

B. 365 ngày, chia làm 13 tháng

D. 366 ngày, chia làm 13 tháng

a)

365 ngày, chia làm 12 tháng

b)

366 ngày, chia làm 12 tháng

c)

366 ngày, chia làm 13 tháng

d)

365 ngày, chia làm 13 tháng

15.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng về điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại phương Tây?

a)

Có nhiều hải cảng tốt, thuận lợi cho thương nghiệp phát triển.

b)

Đất đai phì nhiêu màu mỡ, được phù sa bồi đắp hằng năm.

c)

Là vùng bán đảo, có rất ít đồng bằng

d)

Chủ yếu là đất đồi, khô và cứng.

16.

Câu nói: “Dân ta phải biết sử ta. Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là của ai?

a)

Lê Duẩn.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Phạm Văn Đồng.

d)

Võ Nguyên Giáp.

17.

Tổ chức xã hội đầu tiên của Người tinh khôn là:

a)

Bầy người .

b)

Công xã thị tộc

c)

Thị tộc.

d)

Bộ lạc.

18.

Dấu tích người tối cổ được tìm thấy ở những nơi nào trên thế giới?

a)

Việt Nam, Thái Lan.

b)

Đông phi, Đông Nam Á,Trung Quốc, Châu Âu.

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ.

d)

Ấn Độ, Lưỡng Hà, Ai Cập, Trung Quốc

19.

Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào?

a)

Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn.

b)

Vượn cổ - Người tối cổ - Người tinh khôn.

c)

Người tối cổ- Người cổ – Người tinh khôn.

d)

Vượn cổ - Người tối cổ - Người tinh khôn.

20.

Hàng năm, giỗ tổ Hùng Vương diễn ra ngày nào?

a)

Ngày 10 tháng 3( dương lịch)

b)

Ngày 10 tháng 3(âm lịch)

c)

Ngày 3 tháng 10(dương lịch)

d)

Ngày 3 tháng 10(âm lịch)

21.

Con người xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất cách ngày nay khoảng:

a)

3 – 4 triệu năm

b)

5 – 6 triệu năm

c)

4000 năm

d)

4 vạn năm

22.

Dấu tích của Người tối cổ tìm thấy tại địa điểm nào ở Lạng Sơn?

a)

Hang Thẩm Bà.

b)

Xuân Lộc.

c)

Mái đá Ngườm.

d)

Hang Thẩm Hai.

23.

Nhà nước đầu tiên ra đời ở nước ta là:

a)

Giao Chỉ

b)

Đại Việt

c)

Văn Lang

d)

Âu Lạc

24.

Lịch sử là

a)

tất cả những gì đang sảy ra

b)

một số sự kiện đã sảy ra

c)

tất cả những gì đã sảy ra

d)

những gì chuẩn bị sảy ra

25.

Yếu tố quan trọng của một sự kiện lịch sử là gì?

a)

thời gian và không gian

b)

thời gian

c)

không gian

d)

yếu tố của một sự kiện

26.

Câu 1: Đông Nam Á hiện nay có bao nhiêu quốc gia ?

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C. 12

d)

D. 13

27.

Câu 2: Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á ?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Việt Nam

c)

C. Đông Ti-mo

d)

D. Xin-ga-po

28.

Câu 3: Vì sao khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí rất quan trọng?

a)

A. Nằm giáp Trung Quốc.

b)

B. Nằm giáp Ấn Độ.

c)

C. Tiếp giáp với khu vực châu Á gió mùa.

d)

D. Nằm án ngữ trên con đường hàng hải nối liền Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

29.

Câu 8: Đông Nam Á nằm ở vị trí :

a)

A. Phía đông bắc châu Á

b)

B. Phía Đông Nam châu Á

c)

C. Phía Nam châu Á

d)

D. Phía Đông châu Á

30.

Câu 9: Cơ sở hình thành các quốc gia sơ kì (vương quốc cổ) Đông Nam Á là gì ?

a)

A. Nghề nông trồng lúa nước.

b)

B. Sự giao lưu thương mại với thế giới bên ngoài.

c)

C. Nghề nông trồng lúa nước và sự giao lưu thương mại với thế giới bên ngoài

d)

D. Các nghề thủ công rèn sắt, đúc đồng giữ vị trí rất quan trọng.

31.

Câu 10: Các vương quốc cổ Chăm-pa, Phù Nam ở Đông Nam Á là quốc gia nào ngày nay ?

a)

A. Lào

b)

B. Việt Nam

c)

C. Thái Lan

d)

D. Cam-pu-chia

32.

Các nhà sử học dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử?

a)

Các nhà sử học tưởng tượng ra lịch sử.

b)

Các nhà sử học dựa vào nguồn tư liệu lịch sử.

c)

Các nhà sử học xuyên không về quá khứ để ghi chép.

d)

Các nhà sử học tiến hành thí nghiệm để mô phỏng lại lịch sử.

33.

Nguồn gốc con người từ đâu?

a)

Khỉ đột.

b)

Tinh tinh.

c)

Vượn người.

d)

Vọc.

34.

Loài người tiến hoá theo giai đoạn sau:

a)

Vượn người – Người tối cổ – Người tinh khôn.

b)

Vượn người – Người tinh khôn – Người tối cổ.

c)

Người tinh khôn – Người tối cổ - Vượn người.

d)

Người tối cổ – Người tinh khôn - Vượn người.

35.

Em có nhận xét gì về cuộc sống của Người tối cổ?

a)

Phụ thuộc vào tự nhiên.

b)

Phát triển.

c)

Ổn định.

d)

Không phụ thuộc vào tự nhiên.

36.

Công cụ lao động của người nguyên thuỷ được chế tác chủ yếu từ ....................

a)

A. Sắt

b)

B. Đồng

c)

C. Xương động vật

d)

D. Đá

37.

Truyền thuyết Thánh Gióng thuộc tư liệu lịch sử nào?

a)

Tư liệu truyền miệng.

b)

Tư liệu chữ viết.

c)

Tư liệu hiện vật.

d)

Tư liệu gốc.

38.

Người tối cổ tìm kiếm thức ăn chủ yếu bằng cách nào?

a)

Săn bắn, hái lượm.

b)

Hái lượm, săn bắt.

c)

Chăn nuôi, trồng trọt.

d)

Đánh bắt cá.

39.

Tư liệu hiện vật bao gồm những loại nào?

a)

A. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại từ đời này sang đời khác.

b)

 B. Những đồ vật, những di tích của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

c)

C. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

d)

D. Những đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

40.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tiêu liệu gốc

c)

Tư liệu truyền miệng ( truyện truyền thuyết)

d)

Ca dao, dân ca

41.

Câu 1. Ngành kinh tế rất phát triển đóng vai trò chủ đạo ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải là?

a)

Nông nghiệp thâm canh

b)

Chăn nuôi gia súc và đánh cá

c)

Làm gốm, dệt vải

d)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp

42.

Câu 3. Nền văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rôma hình thành và phát triển không dựa trên cở sở nào sau đây?

a)

Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển

b)

Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao

c)

Hoạt động thương mại rất phát đạt

d)

Hoạt động thương mại rất phát đạt

43.

Câu 4. Các quốc gia cổ đại phương Tây thường được gọi là

a)

thị quốc

b)

tiểu quốc

c)

vương quốc

d)

bang

44.

Câu 5. Phần không thể thiếu đối với mỗi thành thị là

a)

cửa hàng

b)

bến cảng

c)

nhà thờ

d)

sân vận động

45.

Câu 7. Thể chế dân chủ ở A-ten Hy Lạp dựa trên cơ sở nào?

a)

bóc lột nông dân công xã

b)

bóc lột người lao động

c)

bóc lột nô lệ

d)

cộng hòa dân chủ

46.

Câu 9. Đây là công trình nào ?

a)

Vườn treo Babilon

b)

Đấu trường Roma

c)

Thành bang Aten

d)

Đền Pactenong

47.

Đây là một ngôi đền được xây dựng cho nữ thần Athena nằm ở Athens, là một trong những biểu tượng tiêu biểu nhất cho văn hóa và sự tài hoa của người Hy Lạp cổ đại?

a)

Parthenon

b)

Artemis

c)

Acropolis (Athens)

d)

Pantheon

48.
Công nguyên năm thứ nhất đến nay đã qua bao nhiêu năm?
a)
2021 năm
b)
2020 năm
c)
Hơn 2021 năm
d)
Gần 2022 năm
49.

Đặc điểm kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Đông là gì?

a)

Săn bắt, hái lượm kết hợp trồng trọt và chăn nuôi.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi kết hợp với công thương.

c)

Lấy nghề nông làm gốc.

d)

Thủ công nghiệp kết hợp với thương nghiệp

50.

Các quốc gia cổ đại phương Đông tiêu biểu được hình thành:

a)

Trung Quốc, Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp.

b)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ.

c)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã.

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, La Mã.

51.

Lợi thế lớn của Hy Lạp tạo điều kiện thuận lợi để phát triển giao thương, buôn bán:

a)

Đường bờ biển dài

b)

Có hàng nghìn hòn đảo nhỏ

c)

. Nhiều vũng vịnh kín gió, tạo nên các cảng biển tự nhiên

d)

Tất cả các ý đều đúng.

52.

Chữ viết của người Ấn Độ cổ đại là chữ viết gì?

a)

Chữ giống Ai Cập

b)

chữ hình Nêm

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ La tinh

53.

Âm lịch là cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trăng.

c)

Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

54.

Ấn Độ cổ đại ra đời trên lưu vực 2 dòng sông nào?

a)

Sông Ấn, sông Hằng

b)

Sông Hoàng Hà, Trường Giang

c)

Sông Mê Nam, Mê Kông

d)

Sông Ơphơrát, TiGơrơ

55.

Địa hình ở Hy Lạp cổ đại chủ yếu là gì ?

a)

Cao nguyên khổng lồ

b)

Bình nguyên rộng lớn, bằng phẳng.

c)

Đồng bằng rộng lớn

d)

Chủ yếu là đồi núi, đất đai khô cằn.

56.

Hy Lạp cổ đại có đường bờ biển dài, có hàng nghìn đảo nhỏ thuận tiện để phát triển:

a)

Thuyền buồm

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thương, buôn bán

d)

Giao thông

57.

Đây là nhà toán học nổi tiếng nào của Hy Lạp ?

a)

Archimedes ( Ác-si-mét)

b)

A-ri-xốt

c)

Hê-rô-đốt

d)

Albert Einstein

58.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

tể tướng.

b)

tướng lĩnh.

c)

pha-ra-ông.

d)

tu sĩ.

59.

Ai Cập cổ đại được hình thành bên lưu vực dòng sông nào?

a)

Sông Nin

b)

Sông Ấn

c)

Sông Ti- gơ - rơ

d)

Sông Ơ - pơ - rat

60.

Bên lưu vực dòng sông Ti - gơ - rơ và sông Ơ - phơ - rát đã có quốc gia cổ đại nào xuất hiện?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

61.

Chữ viết nổi tiếng của người Ai Cập là

a)

Chữ nêm

b)

Chữ tượng hình

c)

Chữ nôm

d)

Chữ quốc ngữ

62.

Công trình kiến trúc nào được coi là tiêu biểu nhất của người Lưỡng Hà?

a)

Kim Tự Tháp

b)

Tượng Nhân sư

c)

Đền Pac- tê - nông

d)

Vườn treo Ba - bi - lon

63.

".... là tặng phẩm của sông Nin"

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

64.

Cư dân Ai Cập giỏi về .... , họ biết tính diện tích tam giác, hình tròn.

a)

Số học

b)

Hình học

c)

Bảng cửu chương

d)

Tích phân

65.

Ấn Độ nằm ở châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

66.

Trên lĩnh vực toán học, người Ấn Độ thời cổ đại đã có thành tựu nổi bật là gì?

a)

Giỏi Hình học

b)

Giỏi số học

c)

Phát minh ra các số từ 0 tới 9

d)

Tạo ra hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở

67.

Lưỡng Hà nằm giữa 2 con sông gì?

a)

Sông Hoàng Hà

Sông Trường Giang

b)

Sông Ti-Gơ-Rơ

Sông Ơ-phơ-rát

c)

Sông Nin

Sông Hà

d)

Sông Đồng Nai

Sông Hồng

68.

Ai Cập và Lưỡng Hà hình thành bên cạnh:

a)

A. Các dòng sông lớn

b)

B. Các dãy núi lớn

c)

C. Các cao nguyên lớn

d)

D. Các bãi cát lớn

69.

Hê rô đốt từng nói: "Ai Cập là ... của Sông Nin?

a)

A. Bãi cát

b)

D. Dãy núi

c)

C. Cánh Đồng

d)

D. Tặng phẩm

70.

Vua ở Lưỡng Hà cổ đại được gọi là?

a)

A. En xi

b)

B. Thái Tử

c)

C. Thiên Tử

d)

D. Pha ra ông

71.

Chữ viết của người Trung Quốc thời cổ đại là chữ gì?

a)

Hình đinh

b)

Hình nêm

c)

Tượng hình

d)

La Mã

72.

Sau khi thống nhất đất nước, Tần Thủy Hoàng đã thực hiện những chính sách gì?

a)

Thống nhất hệ thống đo lường

b)

Thống nhất tiền tệ.

c)

Thống nhất chữ viết

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

73.

Công trình phòng ngự nổi tiếng của nhân dân Trung Quốc được xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là gì?

a)

Vạn lý trường thành.

b)

Lũy Trường Dục.

c)

Tử cấm thành.

d)

Ngọ môn.

74.

Trung Quốc nằm ở châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

CHâu Mĩ

75.

Những bộ sử thi nổi tiếng của Hi Lạp là

a)

I-li-at và Ô-đi-xê

b)

Ơ đíp làm vua

c)

Ô-re-xti

d)

Ô-đi-xê

76.

Các quốc gia cổ đại phương Đông tiêu biểu được hình thành:

a)

Trung Quốc, Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp.

b)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ.

c)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã.

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, La Mã.

77.

Chữ viết của người Trung Quốc là:

a)

Chữ tượng hình   

b)

Chữ nêm

c)

Chữ động   

d)

Chữ la tinh

78.

Người phương tây đã sáng tạo ra lịch gì??

a)

Dương lịch

b)

âm lịch

c)

nông lịch

d)

Điện tử lịch 

79.

đây là số gì??

a)

số la mã

b)

số la tinh

c)

số hữu tỉ

d)

số tự nhiên

80.

"Nếu có một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó sẽ định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ."

a)

định lý py -ta -go

b)

định luật đường thẳng đi qua tam giác

c)

định lý ta- let

d)

hai tam giác bằng nhau

81.

điền vào câu sau đây: "Trong một tam giác vuông, bình phương ...... bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông"

                                                                                  -Py-ta-go-

a)

cạnh kề

b)

cạnh bên

c)

cạnh huyền

d)

cạnh đối

82.

đây là một tác phẩm rất nổi tiếng và kinh điển được viết theo thể loại thơ của Homer ??

a)

Trường ca Iliad

b)

Cuộc chiến giữa Horus và Seth

c)

Cuộc chiến thành Troia

d)

Sử thi Odyssey

83.

Đâu là đấu trường rooma cổ đại??

a)
b)
c)
d)
84.

những công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào đạt đến đỉnh cao của nghệ thuật nhưng vẫn rất gần gũi với cuộc sống??

a)

Đấu trường ở rô ma

b)

các kim tự tháp ở ai cập

c)

các đền thờ ở hi lạp

d)

các thành quách ở trung quôc

85.

Thành tựu khoa học của các quốc gia cổ đại phương Tây gồm các lĩnh vực gì?

a)

Toán,lý, sử, địa

b)

Thiên văn, lịch ,chữ viết

c)

thiên văn , chữ viết, toán ,sử

d)

Toán ,văn lý hóa

86.

1. Tứ đại phát minh của Trung Quốc là?

a)

1. La bàn, thuốc súng, gốm sứ, tiền giấy

b)

2. Thuốc súng, kĩ thuật in, rượu, lụa

c)

3. Giấy, la bàn, thuốc súng, kĩ thuật in

d)

4.Giấy, lụa, la bàn, kĩ thuật in

87.

5. Hai bộ Sử thi lớn của Ấn Độ là?

a)

1. Iliad và Ramayana

b)

2. Mahabharata và Ramayana

c)

3. Mahabharata và và Odyssey

d)

4. Odyssey và Iliad

88.

15. Danh y Hoa Đà là người nước nào?

a)

1. Ấn Độ

b)

2. Hàn Quốc

c)

3. Trung Quốc

d)

4. Nhật Bản

89.

I-li-at và Ô-đi-xê là bản anh hùng ca nỗi tiếng của nước nào thời cổ đại?

a)

Hi Lạp

b)

Ai Cập

c)

Rô-ma

d)

Trung Quốc

90.

Tư liệu hiện vật là

a)

di tích, đồ vật của người xưa còn được giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

b)

những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.

c)

đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.

d)

bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.

91.

Sự tích "Bánh chưng, bánh dày" là tư liệu.....

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tư liệu gốc

c)

Tư liệu truyền miệng

d)

Tư liệu chữ viết

92.

Tư liệu truyền miệng mang đặc điểm gì nổi bật?

a)

Bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời này sang đời khác.

b)

Chỉ là những tranh, ảnh.

c)

Bao gồm di tích, đồ vật của người xưa.

d)

Là các văn bản ghi chép.

93.

Vì sao khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí quan trọng

a)

A. Nằm giáp Trung Quốc

b)

B. Nằm giáp Ấn Độ

c)

C. Tiếp giáp với các khu vực châu Á gió mùa

d)

D. nằm trên con đường biển nối liền Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

94.

Khu vực Đông Nam Á được coi là

a)

A. cầu nối giữa Trung Quốc và Ấn Độ

b)

B. "Ngã tư đường" của thế giới

c)

C. "cái nôi" của thế giới

d)

D. trung tâm của thế giới

95.

Đông Nam Á là quê hương của loại cây trồng nào?

a)

A. Cây lúa

b)

B. Cây lúa nước

c)

C. Cây gia vị

d)

D. Các loại cây lương thực và gia vị

96.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng chủ yếu của gió mùa, tạo nên hai mùa tương đối rõ rệt, đó là:

a)

Mùa khô và mùa mưa.

b)

Mùa khô và mùa lạnh.

c)

Mùa đông và mùa xuân

d)

Mùa thu và mùa hạ.

Similar Resources on Wayground