wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 8

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn g/gh  điền vào chỗ chấm hoàn chỉnh câu sau:

       Cái …. ế của em rất chắc chắn.

a)

ng

b)

gh

c)

g

2.

Câu 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:

           Sau buổi sinh nhật, Hà mang bánh kem cho Mi. Hai bạn cùng ăn rất ngon. Mẹ khen Hà: “Con biết……… cùng bạn bè rồi đấy!”.

a)

 nhường bạn

b)

chia sẻ

c)

giúp đỡ

3.

Đâu là từ chỉ hoạt động:

phụ giúp, khỏe, trò chuyện, yêu thương, chia sẻ, nhí nhảnh, phát biểu.

a)

phụ giúp, trò chuyện, nhí nhảnh, phát biểu

b)

chia sẻ, trò chuyện, yêu thương, phát biểu

c)

phụ giúp, trò chuyện, chia sẻ, phát biểu

4.

Câu 3:  Những từ ngữ chỉ đặc điểm:

a)

Chăm chỉ, hiền lành, nhút nhát.

b)

Chăm chỉ, giúp đỡ, hiền lành.

c)

giúp đỡ, nhường bạn, chia sẻ.

5.

Câu văn nào là câu nêu hoạt động?

a)

Bạn Mai là học sinh gương mẫu.

b)

Hai bạn đang dọn vệ sinh lớp học.

c)

Nhím hiền lành, nhút nhát.

6.

câu đố mẹo :môi nào lớn nhất

a)

môi trụm

b)

môi nhũn

c)

môi trường

d)

môi miệng

7.

Đâu là câu nêu đặc điểm:

a)

Minh luôn chăm chỉ trong học tập.

b)

Minh lúc nào cũng phát biểu trong giờ học.

c)

Minh là học sinh lớp 2.

8.

ng hoặc ngh:

..... ả ...... iêng

a)

ngả nghiêng

b)

ngả ngiêng

c)

nghả nghiêng

9.

r, d hoặc gi:

.....ữ .....ội ; ......ảng ......ải; ......ộn ..... àng

a)

giữ dội; giảng dải; dộn dàng.

b)

dữ dội; dảng giải; rộn ràng.

c)

dữ dội, giảng giải; rộn ràng.

10.

Đâu là tên các hoạt động môn thể thao:

a)

bịt mắt bắt dê, cầu lông, ô ăn quan, bóng chuyền, chi chi chành chành, bóng bàn.

b)

bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, chi chi chành chành.

c)

cầu lông, bóng chuyền, bóng bàn.