wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC CON SẴN SÀNG CHƯA CHÚNG TA BẮT ĐẦU NHÉ

Total questions: 14

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

a)

6 + 3 = 9

b)

7 + 3 = 10

c)

8 + 3= 11

2.

Tìm các từ chỉ hoạt động.

a)

chạy, cười, xanh, hoa.

b)

nói, viết, đọc, đẹp.

c)

ăn, học, bơi, viết.

d)

bơi, gió, vở, chạy

3.

Các từ chỉ đặc điểm.

a)

Đỏ chót, học bài

b)

Nhỏ nhắn, xinh xắn

c)

Xanh tươi, chạy nhảy

d)

Cao, vui chơi

4.
a)

16

b)

16 dm

c)

19

d)

19 dm

5.

a)

9 dm

b)

14

c)

8 dm

d)

14 dm

6.

Tìm các từ chỉ sự vật.

a)

Ba, mẹ , chơi, hát.

b)

Sách, bàn, biển, mưa

c)

Bút, thước, xanh xanh, mẹ

d)

Ông, bà, ca hát, bầu trời

7.

Minh có 12 bút chì, Hà có nhiều hơn Minh 3 bút chì. Hỏi Hà có bao nhiêu bút chì?

a)
b)
c)
8.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Các con nhìn hình và đoán chữ gì nhé.

a)

Đọc bài

b)

Học bài

c)

Học hành

d)

Đọc hành

10.
a)

Chuối cá

b)

Cá và chuối

c)

Cá ăn chuối

d)

Cá chuối

11.

Các con nhìn hình đoán chữ nhé.

a)

Vẽ dù

b)

Ô tô

c)

Ô vẽ

d)

Vẽ Ô

12.

Các con nhìn hình đoán chữ nhé.

a)

Đánh răng

b)

Ăn kem

c)

Kem đánh răng

d)

kem răng

13.

Các con nhìn hình đoán chữ nhé.

a)

Kẹo mút

b)

Kẹo 7 màu

c)

Cây kẹo

d)

Kẹo kéo

14.

Điền số vào Ô vuông.

a)

50 - 70

b)

40 - 70

c)

30 - 60

d)

40 - 60