Font size
WorksheetsREVIEW 2
Total questions: 15
Worksheet time: 19mins
extended family
gia đình hạt nhân
gia đình nhiều thế hệ
gia đình truyền thống
gia đình nước ngoài
earthen house
nhà tranh vách đất
nhà sàn
nhà ngói
nhà hiện đại
FLYOVER /ˈflaɪəʊvə(r)/
BAY QUA
BAY LẠI
CẦU ĐƯỜNG
CẦU VƯỢT
RUBBER SANDALS
/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/
GIÀY VẢI
GIÀY BATA
DÉP CAO SU
DÉP TỔ ONG
STRAW HAT /strɔː/ /hæt/
NÓN LÁ
NÓN RƠM
NÓN QUAI THAO
NÓN BẢO HIỂM
LEARNING FACILITIES
/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/
CƠ SỞ PHÂN TÍCH
CƠ SỞ CẤY GIỐNG
CƠ SỞ VẬT CHẤT
CƠ SỞ SẢN XUẤT
COMPARTMENT TRAIN /kəmˈpɑːtmənt/
TOA XE LỬA
TOA THUỐC
TOA HẠNG SANG
TOA ĂN
nuclear family
gia đình ít thế hệ
gia đình hạt nhân
gia đình nhiều thế hệ
gia đình nhiều người
gia đình siêu nhân
COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/
CÓ TINH THẦN HỢP TÁC
KHÔNG HỢP TÁC
PHẢN ĐỐI HỢP TÁC
CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU
significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
quan trọng
đáng kể
không quan trọng
không đáng kể
lung linh
RICE EXPORTER (n)
nước xuất khẩu gạo
nước nhập khẩu gạo
nước xuất khẩu mì
nước nhập khẩu mì
Where is it in the picture?
Ha long bay
Phong Nha cave
Hue
Ha Noi
astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/
làm sững sờ, làm sửng sốt
khu liên hơp, quần thể
biện pháp, phương sách
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
cavern (n) /ˈkævən/
hang lớn, động
biện pháp, phương sách
đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
sự công nhận, sự thưa nhận
complex (n) /ˈkɒmpleks/
khu liên hơp, quần thể
(thuộc) địa chất
biện pháp, phương sách
đá vôi
