wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW 2

Total questions: 15

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

extended family

a)

gia đình hạt nhân

b)

gia đình nhiều thế hệ

c)

gia đình truyền thống

d)

gia đình nước ngoài

2.

earthen house

a)

nhà tranh vách đất

b)

nhà sàn

c)

nhà ngói

d)

nhà hiện đại

3.

FLYOVER /ˈflaɪəʊvə(r)/

a)

BAY QUA

b)

BAY LẠI

c)

CẦU ĐƯỜNG

d)

CẦU VƯỢT

4.

RUBBER SANDALS

/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/

a)

GIÀY VẢI

b)

GIÀY BATA

c)

DÉP CAO SU

d)

DÉP TỔ ONG

5.

STRAW HAT /strɔː/ /hæt/

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

6.

LEARNING FACILITIES

/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/

a)

CƠ SỞ PHÂN TÍCH

b)

CƠ SỞ CẤY GIỐNG

c)

CƠ SỞ VẬT CHẤT

d)

CƠ SỞ SẢN XUẤT

7.

COMPARTMENT TRAIN /kəmˈpɑːtmənt/

a)

TOA XE LỬA

b)

TOA THUỐC

c)

TOA HẠNG SANG

d)

TOA ĂN

8.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình hạt nhân

c)

gia đình nhiều thế hệ

d)

gia đình nhiều người

e)

gia đình siêu nhân

9.

COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

10.

significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/

a)

quan trọng

b)

đáng kể

c)

không quan trọng

d)

không đáng kể

e)

lung linh

11.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì

12.

Where is it in the picture?

a)

Ha long bay

b)

Phong Nha cave

c)

Hue

d)

Ha Noi

13.

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/

a)

làm sững sờ, làm sửng sốt

b)

khu liên hơp, quần thể

c)

biện pháp, phương sách

d)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

14.

cavern (n) /ˈkævən/

a)

hang lớn, động

b)

biện pháp, phương sách

c)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

d)

sự công nhận, sự thưa nhận

15.

complex (n) /ˈkɒmpleks/

a)

khu liên hơp, quần thể

b)

(thuộc) địa chất

c)

biện pháp, phương sách

d)

đá vôi