WorksheetsENGLISH 7 UNIT 5
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
đắng
sweet
spicy
bitter
sour
fragrant
ngon
đắng
cay
thơm phức
hạt tiêu
chilli
pepper
oil
salt
turmeric
củ nghệ
củ gừng
củ tỏi
củ hành
sausage
bánh ngọt
xúc xích
phô mai
nui
toufu
tofu
dofu
doufu
pour
đánh
khuấy
rót, đổ
trưng bày
nướng ( nướng thịt bằng vĩ nướng )
A. grill
B. bake
C. simmer
D. peel
Flour
Bột mì
Ô liu
Gạo
bóc vỏ
A. grill
B. bake
C. simmer
D. peel
nướng ( bánh / thịt bằng lò nướng )
A. grill
B. bake
C. simmer
D. peel
bone
A. công thức (nấu món ăn)
B. khuôn
C. xương
D. nước luột thịt, nước dùng
broth
A. công thức (nấu món ăn)
B. khuôn
C. xương
D. nước luột thịt, nước dùng
recipe
A. công thức (nấu món ăn)
B. khuôn
C. xương
D. nước luột thịt, nước dùng
thêm vào
A. mix
B. add
C. stew
D. slice
cắt lát, thái lát mỏng
A. mix
B. add
C. stew
D. slice
hầm, ninh
A. mix
B. add
C. stew
D. slice
trộn
A. mix
B. add
C. stew
D. slice
noodles
A. đánh, đánh đập.
B. làm nóng
C. bún, mì, phở.
D. nghệ
turmeric
A. đánh, đánh đập.
B. làm nóng
C. bún, mì, phở.
D. nghệ
heat
A. đánh, đánh đập.
B. làm nóng
C. bún, mì, phở.
D. nghệ
beat
A. đánh, đánh đập.
B. làm nóng
C. bún, mì, phở.
D. nghệ
ngọt
A. delicious
B. tasty
C. taste
D. sweet
ngon, đậm đà hương vị
A. delicious
B. tasty
C. taste
D. sweet
nếm, có vị
A. delicious
B. tasty
C. taste
D. sweet
boil
A. quay
B. luộc , đun sôi
C. chặt, cắt khúc
D. xào
stir – fry
A. quay
B. luộc , đun sôi
C. chặt, cắt khúc
D. xào
chop
A. quay
B. luộc , đun sôi
C. chặt, cắt khúc
D. xào
roast
A. quay
B. luộc , đun sôi
C. chặt, cắt khúc
D. xào
hấp
A. steam
B. marinate
C. dip
D. sprinkle
ướp.
A. steam
B. marinate
C. dip
D. sprinkle
nhúng.
A. steam
B. marinate
C. dip
D. sprinkle
rắc
A. steam
B. marinate
C. dip
D. sprinkle
