Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST UNIT 10-GRADE 3

Total questions: 45

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

Do you like (a)   tennis?

2.

What activity is it?

(Đây là hoạt động gì?)

a)

running

b)

jogging

c)

skating

d)

skipping

e)

swimming

3.

Do _____ like blind man's bluff?

a)

she

b)

you

c)

he

4.

Put the words in order:

(Sắp xếp các từ sau theo trật tự đúng.)

like / Do / you / skating?

(a)  

5.

What sport is it?

( Đây là môn thể thao gì)

(a)  

6.

What game is it?

a)

blind man's bluff

b)

basketball

c)

baseball

d)

hide and seek

7.

Does he like ______ ?

(chọn từ đúng để điền vào chỗ trống)

a)

play football

b)

table tennis

c)

football

d)

play table tennis

8.

Choose odd one out:

(chọn một từ khác nghĩa tiếng việt với các từ còn lại)

a)

skating

b)

skipping

c)

play basketball

d)

rubber

e)

play rugby

9.

..... she like chess?

a)

Do

b)

Does

c)

What

d)

Did

10.

Write the word " chơi bóng chày" in English

( viết từ " chơi bóng chày" sang tiếng anh)

(a)  

11.

Rearrange the words:

(sắp xếp trật tự từ)

ratkea

(a)  

12.

Choose the correct answer: Does he like skipping? (-)

Chọn CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG của câu hỏi trên.

a)

Yes, he does.

b)

No, he does.

c)

No, he doesn't.

d)

No, she doesn't.

13.

Look at the picture and write the word " đi câu cá" in English.

( Nhìn tranh và viết từ " đi câu cá" sang tiếng anh)

(a)  

14.

Choose odd one out.

( chọn từ có nghĩa tiếng việt khác với các từ còn lại)

a)

Go swimming

b)

play chess

c)

play table tennis

d)

do karate

15.

Does she ...... skating?

(điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

a)

likes

b)

the

c)

like

d)

he

16.

Do you like ...... ?

(Look at the picture and comple the sentence.)

(nhìn tranh và điền từ còn thiếu)

a)

judo

b)

swimming

c)

baseball

d)

rugby

17.

write the question : " Anh ấy có thích cờ vua không?"

in English.

(Viết câu hỏi " Anh ấy có thích cờ vua không?" sang tiếng anh)

(a)  

18.

What are they?

a)

They are rubber.

b)

They are rubbers.

c)

They are eraser.

d)

They are pencils.

19.

Choose the correct question: " They are green."

(chọn CÂU HỎI ĐÚNG cho câu trả lời " They are green.")

a)

What colour is your ruler?

b)

What colour are your rulers?

c)

What colour are your ruler?

d)

What colour are your rubbers?

20.

complete the word: BA_KETBALL

(chọn 1 chữ cái thích hợp để điền vào chỗ trống)

a)

H

b)

M

c)

S

d)

E

21.

Where is it?

(Đây là ở đâu?)

a)

library

b)

playground

c)

gym

d)

computer room

22.

Draw cross the correct word:

(Đánh dấu " x " vào từ đúng)

No, I do / don't.

23.

"table tennis" means

(từ "table tennis" nghĩa là gì?)

a)

bóng rổ

b)

bóng đá

c)

bóng chày

d)

bóng bàn

24.

"skipping" means;

(từ "skipping" nghĩa tiếng việt là gì?)

a)

nhảy dây

b)

trượt pa-tin

c)

chơi trốn tìm

d)

chơi bóng đá

25.

choose the correct answer : "What do you do at break time?"

( chọn CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG cho câu hỏi "What do you do at break time?")

a)

I go fishing.

b)

I play chess.

c)

I chess.

d)

I play football.

26.

"Does she like baseball?" means:

(câu "Does she like baseball?" có nghĩa là gì?)

a)

cô ấy có thích bóng rổ không?

b)

anh ấy có thích bóng chày không?

c)

cô ấy có thích bóng chày không?

d)

anh ấy có thích bóng đá không?

27.

"What do you do at break time?"

Look at the picture and write the correct answer.

(nhìn tranh và viết CÂU TRẢ LỜI cho câu hỏi trên)

(a)  

28.

May I _______ ?

(CHọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.)

a)

stand up

b)

write

c)

go out

d)

sit down

29.

I ____ judo.

(điền từ còn thiếu vào chố trống)

a)

go

b)

do

c)

play

d)

the

30.

These ....... my notebooks.

(điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

a)

is

b)

isn't

c)

are

d)

aren't

31.

Choose odd one out:

(chọn từ khác với các từ còn lại)

a)

pencil

b)

pencil sharpener

c)

pencil case

d)

pens

32.

Write the correct answer : "Do you like rugby? (-)"

(viết CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG cho câu hỏi "Do you like rugby? (-)"

(a)  

33.

I play blind man's _____ .

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

a)

blue

b)

bluf

c)

bluff

d)

black

34.

Put the words in order: are/ markers. / Those/ my

(sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng.)

(a)  

35.

"break time" means:

(từ "break time" nghĩa là gì)

(a)  

36.

"now" means:

(từ "now' nghĩa là gì?)

a)

hôm qua

b)

buổi tối

c)

bây giờ

d)

khác nhau

37.

Where is it?

(đây là đâu?)

a)

computer room

b)

computer game

c)

computer

d)

gym

38.

ERAS_RS

(Chọn 1 chữ cái thích hợp để hoàn thành từ trên)

a)

A

b)

E

c)

I

d)

O

39.

"What do you do at break time?" means

("What do you do at break time?" nghĩa là gì?)

a)

Anh ấy làm gì vào giờ ra chơi?

b)

Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

c)

Cô ấy làm gì vào giờ ra chơi?

d)

Bạn àm gì ở nhà?

40.

I (a)   swimming. (tôi đi bơi.)

( Điền từ còn thiếu vào chổ chấm.)

41.

Do you like table (a)   ?

(Viết từ còn thiếu vào chỗ trống.)

42.

Choose odd one out

(chọn từ có nghĩa tiếng việt khác với các từ còn lại)

a)

gym

b)

school

c)

library

d)

nice

43.

Choose odd one out

(chọn từ có nghĩa tiếng việt khác với các từ còn lại)

a)

beautiful

b)

large

c)

small

d)

big

e)

nine

44.

Write an opposite of the word "old"

(viết từ trái nghĩa với từ "old")

(a)  

45.

Put the words in order:(sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng)

do/ What/ you /break time? /do/ at

(a)