wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất hóa học của nhôm và sắt

Total questions: 40

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào đâu để biết không nên dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong?

a)

Nhôm là một kim loại hoạt động mạnh

b)

Nhôm dễ dàng tham gia phản ứng với oxi trong không khí để tạo thành lớp màng nhôm oxit mỏng

c)

Nhôm dễ dàng bị hòa tan trong dung dịch axit

d)

Nhôm dễ dàng bị hòa tan trong dung dịch bazơ

2.

Nhôm là kim loại

a)

A. dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại.

b)

B. dẫn điện và nhiệt đều kém

c)

C. dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kèm.

d)

D. dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.

3.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính:

a)

A. dẻo

b)

B. dẫn điện.<br />

c)

C. dẫn nhiệt.

d)

D. ánh kim.

4.

Nhôm bền trong không khí là do

a)

A. nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

B. nhôm không tác dụng với nước.

c)

C. nhôm không tác dụng với oxi.

d)

D. có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ.

5.

Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:

a)

A. Cu, Ag

b)

B. Ag

c)

C. Fe, Cu

d)

D. Fe

6.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Xảy ra hiện tượng:

a)

A. Không có dấu hiệu phản ứng.

b)

B. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần, có bọt khí trên mặt lá nhôm

c)

C. Có chất rắn màu nâu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần, có bọt khí trên mặt lá nhôm

d)

D. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

7.

Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:

a)

A. Hematit

b)

B. Manhetit

c)

C. Boxit

d)

D. Pirit.

8.

Cặp chất nào dưới đây có phản ứng?

a)

A. Al + HNO3 đặc, nguội

b)

B. Fe + HNO3 đặc, nguội

c)

C. Al + HCl

d)

D. Fe + Al2(SO4)3

9.

Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là:

a)

A. Na

b)

B. Fe

c)

C. Al

d)

D. Mg.

10.

Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

a)

A. 1,8 g

b)

B. 2,7 g

c)

C. 4,05 g

d)

D. 5,4 g

11.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

12.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

13.

Tên gọi của hợp chất Fe3O4

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Oxi sắt từ

14.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắng bạc

d)

Trắng hồng

15.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

16.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

17.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

18.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

19.

Nhúng 1 chiếc đinh sắt vào dung dịch bạc nitrat thì thu được sản phẩm có CTHH là?

a)

 Fe(NO3)2.Fe\left(NO_3\right)_{2.} 

b)

 Fe(NO3)3.Fe\left(NO_3\right)_{3.} 

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

20.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

21.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

22.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

23.

Cho 1,12 g Fe tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đktc?

a)

2,24 lít

b)

1,12 lít

c)

0,448 lít

d)

0,224 lít

24.

Cho 20 gam hh Fe và Al tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít H2 (đktc). Khối lượng Fe và Al lần lượt là:

a)

5,6 và 14,4

b)

14,6 và 5,4

c)

2,7 và 17,3

d)

4,6 và 15,4

25.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của Al, Fe:

a)

tác dụng với phi kim

b)

tác dụng với dung dịch acid

c)

tác dụng với dung dịch muối của kim loại yếu hơn

d)

tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

26.

Kim loại nào sau đây đẩy được Al ra khỏi dung dịch muối AlCl3:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

27.

Kim loại nào sau đây không đẩy được sắt ra khỏi dung dịch FeSO4:

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

28.

Kim loại vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH (có tính lưỡng tính)

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

29.

Hiện tượng xảy ra khi cho 1 thanh sắt  vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:

a)

Không hiện tượng

b)

Thanh sắt tan dần

c)

Khí không màu và không mùi thoát ra   

d)

Khí có mùi hắc thoát ra       

30.

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

HCl

31.

Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với nhôm?

a)

Màu trắng bạc, có ánh kim.

b)

Nhẹ.

c)

Độ dẫn điện tốt, bằng 2/3 đồng.

d)

Cứng, khó kéo thành sợi.

32.

Những tính chất vật lí nào dưới đây đúng với sắt

a)

Màu trắng xám, có ánh kim.

b)

Là kim loại nhẹ.

c)

Có tính nhiễm từ.

d)

Dẻo, dễ rèn.

33.

Nhôm và sắt đều không tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

dd HCl.

b)

khí O2.

c)

dd H2SO4 đặc, nguội.

d)

dd CuSO4.

34.

Nhôm có tính chất hóa học nào khác biệt so với các kim loại như Fe, Mg?

a)

Tác dụng được với dd kiềm (NaOH, Ca(OH)2, ...)

b)

Tác dụng được với khí O2.

c)

Tác dụng được với dd H2SO4 loãng.

d)

Tác dụng được với khí Cl2.

35.

Khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo thấy dây sắt cháy sáng và có khói màu nâu đỏ. Hãy cho biết khói màu nâu đỏ là chất nào?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

Fe

36.

Nhôm được điều chế thông qua phản ứng điện phân nóng chảy Al2O3. Chất xúc tác quan trọng của quá trình này là

a)

axit

b)

criolit

c)

MnO2

d)

H2SO4 đặc

37.

Al + NaOH + H2O ---> ... + H2

Công thức sản phẩm thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

Al(OH)3

b)

NaAl

c)

NaAlO2

d)

NaAlO3

38.

Cho đoạn dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí oxi nguyên chất, có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Sắt cháy có nhiều khói

b)

Sắt cháy có ngọn lửa, không có khói

c)

Sắt cháy phát ra tia sáng chói, có khói

d)

Sắt cháy phát ra tia sáng chói, không có khói

39.

Dùng dao bằng sắt cắt quả chanh, để một thời gian trong không khí có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Lưỡi dao bị mòn

b)

Trên bề mặt dao sáng bóng

c)

Xuất hiện một lớp màu nâu đỏ trên bề mặt lưỡi dao

d)

Con dao bị phá hủy

40.

Đốt hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh trong không khí, có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Hỗn hợp cháy nóng đỏ, thu được một chất rắn màu vàng

b)

Hỗn hợp cháy nóng đỏ, thu được một chất rắn màu xám đen

c)

Hỗn hợp cháy nóng đỏ, thu được một chất rắn màu đen

d)

Hỗn hợp cháy cho ngọn lửa màu vàng