wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3 môn

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào tính chất và công dụng, khoáng sản được chia thành mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

2.

Những nơi tập trung khoáng sản được gọi là:

a)

quặng khoáng sản

b)

mỏ khoáng sản

c)

Vùng khoảng sản

d)

điểm khoáng sản

3.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng

4.

Loại khoáng sản kim loại màu gồm:

a)

đồng, chì, kẽm.

b)

than đá, sắt, đồng.

c)

apatit, đồng, vàng.

d)

crom, titan, mangan.

5.

Loại khoáng sản kim loại đen gồm:

a)

đồng, chì, kẽm, sắt.

b)

sắt, mangan, titan, crôm.

c)

mangan, titan, chì, kẽm.

d)

apatit, crom, titan, thạch anh.

6.

Khoáng sản kim loại dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp nào?

a)

Vật liệu xây dựng.

b)

Sản xuất phân bón.

c)

Năng lượng.

d)

Luyện kim.

7.

Loại khoáng sản phi kim loại gồm:

a)

muối mỏ, apatit, kim cương.

b)

thạch anh, đá vôi, mangan.

c)

dầu khí, crom, titan.

d)

cát, sỏi, than đá.

8.

Ở nước ta, than đá tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Thái Nguyên

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Ninh

9.

Hình ảnh nào dưới đây nhắc tới khoáng sản than?

a)
b)
c)
d)
10.

Thành phần chiếm nhiều nhất trong không khí là

a)

Oxi

b)

Cacbonic

c)

Hơi nước

d)

Ni-tơ

11.

Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng ion nhiệt

c)

Tầng cao của khí quyển

d)

Tầng bình lưu

12.

Hiện tượng sao băng xảy ra ở tầng nào của lớp vỏ khí?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng ion nhiệt

c)

Tầng cao của khí quyển

d)

Tầng bình lưu

13.

Theo quy ước, phía trên của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây

d)

Đông

14.

Theo qui ước, bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

15.

Theo qui ước, bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

16.

Theo qui ước, phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

17.

Đối với bản đồ không thể hiện lưới kinh tuyến, vĩ tuyến chúng ta cần dựa vào đâu để xác định hướng?

a)

Dựa vào quán tính

b)

Dựa vào kim chỉ nam

c)

Dựa vào mũi tên

d)

Dựa vào kim chỉ nam và mũi tên

18.

Nằm giữa hướng Bắc và hướng Đông ta có hướng gì?

a)

Đông Đông Bắc

b)

Bắc Bắc Đông

c)

Bắc Đông

d)

Đông Bắc

19.

Nằm giữa hướng Nam và hướng Đông ta có hướng gì?

a)

Đông Đông Nam

b)

Nam Đông

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

20.

Hướng Tây Bắc đối diện với hướng nào?

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Tây Bắc

21.

Tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ.....của khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên......

a)

thu nhỏ- thực địa

b)

phóng to- thực địa

c)

thực địa- thu nhỏ

d)

thực địa- phóng to

e)

t

22.

Có mấy loại thể hiện tỉ hiện bản đồ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tỉ lệ bản đồ luôn có tử số là 1 thuộc loại tỉ lệ nào?

a)

tỉ lệ thước

b)

tỉ lệ số

c)

tỉ lệ phần trăm

d)

tỉ lệ phần ngàn

24.

Tỉ lệ số có mẫu càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ như thế nào?

a)

càng lớn

b)

không lớn không nhỏ

c)

càng nhỏ

25.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 15 000 vậy 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu m trên thực địa?

a)

15

b)

1500

c)

150

d)

15000

26.

Độ dài đo được giữa hai điểm A và B trên tờ bản đồ có tỉ lệ 1: 15 000 là 5cm thì khoảng cách trên thực địa của hai địa điểm này là bao nhiêu?

a)

7,5 m

b)

7500 m

c)

750 m

d)

75 m

27.

Có mấy hướng chính trên bản đồ?

a)

4

b)

10

c)

6

d)

8

28.

Kí hiệu lần lượt từ trên xuống dưới là của

a)

Sắt, than, crom, kim cương, vàng.

b)

Sắt, than, đồng, kim cương, bạc

c)

than, sắt, đồng, kim cương, vàng

29.

Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

trục Trái Đất nghiêng.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

30.

Bề mặt trái đất được chia ra làm

a)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

b)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

c)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

d)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

31.

Trong quá trình chuyển động biểu kiến hằng năm , Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày

a)

21 – 3

b)

22 – 6

c)

23 – 9

d)

22 – 12

32.

Câu 2: Vào các ngày 21-3 (xuân phân) và 23 - 9 (thu phân), ánh sáng mặt trời chiếu thẳng góc vào:

a)

Vòng cực

b)

Chí tuyến Bắc

c)

Chí tuyến Nam

d)

Xích đạo

33.

Câu 1: Vào ngày nào ở nửa cầu Nam ánh sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc vào vĩ tuyến 23o27’Nam:

a)

Ngày 21 tháng 3

b)

Ngày 23 tháng 9

c)

Ngày 22 tháng 12

d)

Ngày 22 tháng 6

34.

Câu 3: Ở xích đạo có:

a)

12 tiếng ngày, 12 tiếng đêm ở mọi ngày.

b)

Ngày ngắn, đêm dài vào ngày 22 tháng 12.

c)

Ngày dài, đêm ngắn vào ngày 22 tháng 6.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

35.

Câu 4: Vĩ tuyến 66o33’ Bắc là đường:

a)

Chí tuyến Bắc

b)

Chí tuyến Nam

c)

Đường Xích đạo

d)

Vòng cực Bắc

36.

Câu 05: Ngày 22 - 12, ở nửa cầu Bắc có hiện tượng

a)

Ngày dài hơn đêm.

b)

Ngày dài suốt 24 giờ.

c)

Đêm dài hơn ngày.

d)

Ngày và đêm dài bằng nhau.

37.

Sắp xếp các đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại theo chiều từ trên xuống dưới.

a)

A. Bra-man, Vai-si-a, Ksa-tri-a, Su-đra.  

b)

B. Su-đra, Ksa-tri-a, Vai-si-a, Bra-man.  

c)

C. Su-đra, Vai-si-a, Ksa-tri-a, Bra-man.

d)

D. Bra-man, Ksa-tri-a, Vai-si-a, Su-đra.  

38.

Một thiên niên kỉ có …………năm.

a)

A. 100

b)

B. 1000                   

c)

C. 10                        

d)

D. 10.000

39.

Năm 542 khởi nghĩa Lý Bí cách ngày nay (năm 2021) là bao nhiêu năm?

a)

A. 1479.        

b)

B. 1480.                

c)

C. 1481.                  

d)

D. 1482.

40.

Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc), bắt đầu được xây dựng từ thế kỉ V TCN, cách ngày nay (thế kỉ XXI) ……………thế kỉ.

a)

A. 15                     

b)

B. 16                   

c)

C. 25

d)

D. 26

41.

Ý nào không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc?

a)

A. Có quan hệ gắn bó với nhau.

b)

B. Gồm nhiều thị tộc sống gần nhau tạo thành.  

c)

C. Có họ hàng và nguồn gốc tổ tiên xa xôi.

d)

D. Các bộ lạc khác nhau thường có màu da khác nhau.

42.

Lý do chính khiến người nguyên thuỷ phải hợp tác lao động với nhau là do

a)

A. yêu cầu công việc và trình độ lao động.

b)

B. tất cả mọi người được hưởng thụ bằng nhau.

c)

C. đời sống còn thấp kém nên phải “chung lưng đấu cật” để kiếm sống.

d)

D. quan hệ huyết thống đã gắn bó các thành viên trong cuộc sống thường ngày cũng như trong lao động.

43.

Chữ tượng hình được viết đầu tiên trên

a)

A. giấy Papirus   

b)

B. thẻ tre   

c)

C. giấy tre mỏng.   

d)

D. đất sét.

44.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc nổi tiếng của quốc gia cổ đại

a)

A. Lưỡng Hà.

b)

B. Hi Lạp.     

c)

C. Ai Cập.   

d)

D. Rô-ma

45.

Phép đếm từ 1 đến 10 là phát minh của quốc gia cổ đại

a)

A. Rô ma.   

b)

B. Hy Lạp.    

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ai Cập.   

46.

Tìm ra số 0 là phát minh của quốc gia cổ đại nào?

a)

A. Trung Quốc        

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Hy Lạp.

d)

D. Ấn Độ

47.

Chế độ đẳng cấp Vác-na là

a)

A. sự phân biệt về tôn giáo.           

b)

B. sự phân biệt về chủng tộc và màu da.

c)

C. sự phân biệt về trình độ học vấn.

d)

D. sự phân biệt giàu-nghèo.

48.

Trái đất có hình dạng

a)

A. hình tròn             

b)

B. hình vuông          

c)

C. hình elíp   

d)

D. hình cầu

49.

Thông thường trên bản đồ, để thể hiện ranh giới giữa các quốc gia, người ta dùng loại kí hiệu là

a)

A. kí hiệu đường.

b)

B. kí hiệu điểm.

c)

C. kí hiệu diện tích

d)

D. kí hiệu hình học.

50.

Toạ độ địa lí của điểm B là:

a)

A. B (40oN, 20oĐ).

b)

B. B (40oB, 80oT).

c)

C. B (20o N, 40oT).

d)

D. B (20oB, 40oĐ).

51.

Tọa độ địa lí của điểm D là:

a)

A. D (20o N, 40oT).

b)

B. D (20oB, 40oĐ).

c)

C. D (40oN, 20oĐ).

d)

D. D (40oB, 80oT).

52.

Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào?

a)

A. Tư liệu hiện vật  

b)

B. Tư liệu chữ viết.

c)

C. Tư liệu truyền miệng.                

d)

D. Vừa là tư liệu chữ viết vừa là tư liệu hiện vật. 

53.

Khoảng cách (theo đường chim bay) giữa thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội ngoài thực tế là 1160 km. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1: 7.000.000 khoảng cách giữa hai thành phố trên dài bao nhiêu xăng ti mét. Trình bày cách tính

(a)  

54.

Hãy trình bày các khái niệm sau: Kinh tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến, vĩ tuyến gốc. (1,0 điểm)

(a)  

55.

Trình bày những thành tựu tiêu biểu của văn hóa cổ đại? Thành tựu có ý nghĩa lớn nhất đối với văn minh loài người là thành tựu nào? Vì sao?

(a)  

56.

Qua sơ đồ 8.2: Em hãy cho biết đẳng cấp nào có vị thế cao nhất? Tại sao họ lại có vị thế cao nhất?

(a)  

57.

Chí tuyến là vĩ tuyến 

a)

B. 23o27’

b)

66o33’

c)

0 o

d)

90o

58.

Kinh tuyến Tây là 

a)

Kinh tuyến dưới

b)

Kinh tuyến gốc

c)

Kinh tuyến bên phải kinh tuyến gốc

d)

Kinh tuyến bên trái kinh tuyến gốc

59.

Trên quả Địa cầu vĩ tuyến dài nhất là: 

a)

100o

b)

0o

c)

3o

d)

90o

60.

Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc (kinh tuyến 0o) là:

a)

Kinh tuyến 180o

b)

Kinh tuyến 90o

c)

Kinh tuyến 10o

d)

Kinh tuyến 20o

61.

Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến? 

a)

Vĩ tuyến 23o27’

b)

Vĩ tuyến 66o33’

c)

Vĩ tuyến 90o

d)

Vĩ tuyến 0o

62.

Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có

a)

18 kinh tuyến

b)

36 kinh tuyến

c)

180 kinh tuyến

d)

360 kinh tuyến

63.

Dựa vào bản đồ có tỉ lệ 1:100.000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế? 

a)

5 km

b)

10000 km

c)

2km

d)

3 km

64.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Con số quy ước trên bản đồ

b)

Độ thu nhỏ trên bản đồ

c)

Nhiệt độ bản đồ

65.

Biên giới quốc gia trên bản đồ được sủ dụng loại kí hiệu nào? 

a)

Kí hiệu đường

b)

Kí hiệu điểm

c)

Kí hiệu bản đồ

d)

Kí hiệu hình học

66.

Kí hiệu bản đồ dùng để: 

a)

Xác định tọa độ

b)

Biểu diễn các đối tượng địa lí trên b. đồ

c)

Chỉ đường

d)

Làm cho bản đồ sinh động hơn

67.

Đối tượng “than đá” thể hiện trên bản đồ được thể hiện bằng dạng kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu hình học

b)

Kí hiệu điểm

c)

Kí hiệu quặng

d)

Kí hiệu có tài nguyên quý

68.

: Khoảng cách thực tế từ Hà Nội đến Hải Phòng là 120km. Trên bản đồ hành chính Việt Nam, khoảng cách giữa 2 thành phố đo được là 10cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ là:

( Viết cách ra VD: 1 : 1 000 000 000 )

(a)  

69.

Hai thành phố A-B có khoảng cách thực tế là 50 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của 2 thành phố với tỉ lệ 1:2.500.000?

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

70.

Khoảng cách thực tế từ Thủ đô Hà Nội tới thành phố Vinh (tỉnh Nghệ An) là 300km. Trên bản đồ hành chính Việt Nam, khoảng cách giữa 2 thành phố đo được là 5cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ là:

a)

1 : 1 600 000

b)

1 : 6 000 000

c)

1 : 600 000

d)

1 : 60 000

71.

Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm E?

a)

(0o, 130 oĐ

b)

(0o,140 ođ

c)

10o, 130 oT)

72.

: Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm H?

a)

(10oN, 130 oT)

b)

(20oB, 120 oĐ)

c)

(20oN, 120 oĐ)

d)

(0o, 125 oĐ)

73.

Hai thành phố A-B có khoảng cách thực tế là 500 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của 2 thành phố với tỉ lệ 1:1.000.000? *

a)

50 cm

b)

1cm

c)

20 cm

d)

60 cm

74.

Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm B?

a)

Không rõ

b)

10oB, 110o Đ

c)

30oB, 0o

d)

90oT, 20oN

75.

Trên quả địa cầu, nước ta nằm ở 

a)

Nửa cầu Nam và Đông

b)

Nửa cầu Tây và Đông

c)

Nửa cầu Bắc và Đông

d)

Nửa cầu Nam và Bắc

76.

Có mấy loại kí hiệu bản đồ: 

a)

4

b)

3

c)

1

77.

Đối tượng nào sau đây dùng kí hiệu điểm 

a)

Đường giao thông.

b)

Đường biên giới

c)

Cảng biến

78.

Kí hiệu vùng trồng lúa là loại kí hiệu nào? 

a)

Kí hiệu chữ.

b)

Kí hiệu tượng hình

c)

Kí hiệu đường.

d)

Kí hiệu diện tích

79.

Ngoài kí hiệu phân tầng màu, trên bản đồ địa hình, yếu tố địa hình còn được thể hiện bằng kí hiệu nào sau đây? 

a)

Kí hiệu đường

b)

Đường đồng múc

80.

Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có bao nhiêu đường kinh tuyến

a)

100

b)

360

c)

20

d)

36

81.

Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm A?

a)

0oN, 0o Đ

b)

9oN, 30oB

c)

10oB, 130o Đ

d)

10oB, 100oĐ

82.

Triều đại Trung Quốc nào đô hộ nước ta vào thế kỉ VI?

a)

Nhà Triệu

b)

Nhà Hán

c)

Nhà Đông Ngô

d)

Nhà Lương

83.

Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì?

a)

A. Là quá khứ của loài người

b)

B. Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay

c)

C. Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người

d)

D. Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người

84.

Ai là chủ thể sáng tạo ra lịch sử?

a)

Con người

b)

Thượng đế

c)

Vạn vật

d)

Chúa trời

85.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tiêu liệu gốc

c)

Tư liệu truyền miệng ( truyện truyền thuyết)

d)

Ca dao, dân ca

86.

Tư liệu hiện vật bao gồm những loại nào?

a)

A. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại từ đời này sang đời khác.

b)

 B. Những đồ vật, những di tích của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

c)

C. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

d)

D. Những đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

87.

Cung đình Huế được xếp vào loại hình tư liệu nào?

a)

A. Tư liệu truyền miệng

b)

B. Tư liệu chữ viết

c)

C. Tư liệu hiện vật

d)

D. Không được coi là tư liệu

88.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100 năm

b)

B. 1000 năm

c)

C. 10 năm

d)

D. 10000 năm

89.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào?

a)

A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều

b)

B. Dựa vào đường chim bay

c)

C. Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

D. Dựa vào quan sát các sao trên trời

90.

Cách tính thời gian theo sự di chuyển của Mặt Trời gọi là

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Nông lịch

d)

D. Phật lịch

91.

Một bình gốm được chôn dưới đất năm 1885 TCN. Theo cách tính của các nhà khảo cổ học, bình gốm đã nằm dưới đất 3877 năm. Hỏi người ta phát hiện bình gốm vào năm nào?

a)

A. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2003

b)

B. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2002

c)

C. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2004

d)

D. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2005

92.

Năm 542, khởi Lí Bí cách nay năm 2017 là bao nhiêu năm?

a)

A. 1473 năm

b)

B. 1476 năm

c)

C. 1475 năm

d)

D. 1477 năm

93.

Năm 111 TCN nhà Hán chiếm Âu lạc cách năm 2016 bao nhiêu năm.

a)

A. 2124 năm

b)

B. 2125 năm

c)

C. 2126 năm

d)

D. 2127 năm

94.

Một năm có 365 ngày, còn năm nhuận là bao nhiêu ngày?

a)

A. 356 ngày

b)

B. 342 ngày

c)

c. 366 ngày

d)

D. 375 ngày

95.

Chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất để tính thời gian và làm ra lịch và cách tính này được gọi là:

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Công lịch

d)

D. Cả âm lịch và dương lịch

96.

Người tối cổ có đặc điểm cơ thể:

a)

A. Đi bằng 2 chi trước, 2 chi sau

b)

B. Đi đứng bằng hai chân

c)

C. Không biết đi

d)

D. D. A, B, C đúng

97.

Thể tích não của ai là lớn nhất?

a)

A. Người tối cổ

b)

B. Vượn người

c)

C. Người tinh khôn

d)

D. Tất cả đều đúng

98.

Đây là quá trình tiến hóa nào của loài người?

(a)  

99.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở đâu?

a)

A. Đông Nam Á

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Mĩ

d)

D. Nam Á

100.

Đây là giai đoạn nào trong quá trình tiến hóa của con người?

(a)  

101.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, Người tỗi cỗ đã có phát mình lớn:

a)

A. Biết giữ lửa trong tự nhiên.

b)

B. Biết chế tạo ra lửa bằng cách ghè hai mảnh đã với nhau.

c)

C. Biết chế tạo ra đồ đá để sản xuất.

d)

D. Biết sử dụng kim loại.

102.

Nguyên tắc cơ bản quan trọng đầu tiên trong việc tìm hiểu và học tập lịch sử lä:

a)

A. Xác định thời gian xảy ra các sự kiện.

b)

B. Xác định nơi xảy ra các sự kiện.

c)

C. Xác định nhân vật lịch sử.

d)

D. Xác định nội dung cơ bản các sự kiện.

103.

There______five books on the table.

a)

are

b)

am

c)

is

104.

She often washes ______ face in the morning.

a)

she

b)

hers

c)

her

105.

Are you students? ______.

a)

Yes, we do.

b)

Yes, we are.

c)

Yes, I am.

106.

How are you? ______ .

a)

I'm eleven.

b)

I'm fine. Thanks.

c)

It's great.

107.

______ are you? I am twelve years old.

a)

How old

b)

What

c)

How

108.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

book/ This/ my/ is/.

a)

This is my book.

b)

Is this my book.

c)

This book is my.

109.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

student/ My/ Mai/ name/ ./ is/ and/ a/ I'm/

a)

I'm Mai and my name is a student.

b)

My name is Mai and I'm a student.

c)

Mai is my name and I'm a student.

110.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

age/ mother's/ your/ What/ is/ ?/

a)

What is your mother's age?

b)

What age is your mother's?

c)

What your mother's age is?

111.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

father/ an/ ./ is/ engineer/ My/

a)

My father an is engineer.

b)

My father is an engineer.

c)

An engineer is my father.

112.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Venezuela/ are/ from/ ./ We/

a)

From Venezuela we are.

b)

Venezuela we are from.

c)

We are from Venezuela.

113.

Megan is_________ badminton with her friends in the schoolyard.

a)

having

b)

studying

c)

playing

d)

doing

114.

We do_________ in the gym every afternoon.

a)

table tennis

b)

football

c)

judo

d)

homework

115.

In many schools in Vietnam students have to wear a ______________.

a)

clothing

b)

suit

c)

uniform

d)

coat

116.

Children will work hard if the lessons are ________________.

a)

nice

b)

pleasant

c)

disappointing

d)

interesting

117.

Would you like ____________ shopping?

a)

go

b)

to go

c)

going

d)

goes

118.

How is your first week ......... school?

a)

on

b)

at

c)

for

d)

to

119.

My brother often helps me............ my homework.

a)

at

b)

about

c)

for

d)

with

120.

The villa is................by pine trees.

a)

surrounded

b)

built

c)

covered

d)

grounded

121.

I'm always nervous when i'm ........ an exam

a)

taking

b)

making

c)

working

d)

writing

122.

I'm absolutely no good at all .......... any kind of sport.

a)

with

b)

on

c)

at

d)

for

123.

SGK Tiếng Anh của con có tên là gì?

a)

Global English

b)

Global Stage

c)

Global Success

124.

Bộ SGK Tiếng Anh của con có mấy quyển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Sách học sinh Tiếng Anh 6 Tập 1 có bìa màu gì?

a)

màu xanh dương

b)

màu tím

c)

màu nâu

d)

màu xám

126.

Sách học sinh Tiếng Anh 6 Tập 2 có bìa màu gì?

a)

màu xanh dương

b)

màu hồng

c)

màu tím

d)

màu cam

127.

Bộ SGK Tiếng Anh 6 có tất cả bao nhiêu Units?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

128.

SGK Tiếng Anh 6 có mấy tiết Review?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Sau mỗi mấy Units con sẽ có 1 tiết Review?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Mỗi Unit có mấy đơn vị bài học?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

131.

Tiết học đầu tiên của mỗi Unit có tên là gì?

a)

Getting Started

b)

A Closer look 1

c)

A Closer look 2

d)

Communication

132.

Trong tiết học nào con được học về từ vựng (Vocabulary) và phát âm (Pronunciation)?

a)

Getting Started

b)

A Closer Look 1

c)

A Closer Look 2

d)

Skills 1

133.

Con được học kỹ năng Nghe (Listening) và kỹ năng Viết (Writing) trong tiết học nào?

a)

Looking Back & Project

b)

Skills 2

c)

Skills 1

d)

Communication

134.

Con được học ngữ pháp (Grammar) trong tiết học nào?

a)

A Closer Look 1

b)

A Closer Look 2

c)

Skills 1

d)

Skills 2

135.

Con được học kỹ năng Đọc (Reading) và kỹ năng Nói (Speaking) trong tiết học nào?

a)

Skills 1

b)

Skills 2

c)

Communication

d)

Looking Back & Project

136.

Đâu KHÔNG phải tên của các đơn vị bài học trong mỗi Unit? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday English

b)

Communication

c)

Vocabulary

d)

Getting Started

137.

Con có yêu thích môn Tiếng Anh không?

4 lines
138.

Con đặt mục tiêu sẽ được mấy điểm trong bài kiểm tra Học Kỳ?

4 lines
139.

Con sẽ làm gì để đạt được mục tiêu đó?

4 lines
140.

Con mong muốn thầy cô sẽ làm gì để giúp con học Tiếng Anh tốt hơn?

4 lines
141.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

142.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

143.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

144.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

145.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

146.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

147.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

148.

Chọn 2 đáp án đúng: Thì hiện tại đơn được sử dụng để

a)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

b)

Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên

c)

Nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Nói về sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

149.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

150.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

151.

THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

152.

Chọn 2 đáp án đúng: Thì hiện tại đơn được sử dụng để

a)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

b)

Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên

c)

Nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Nói về sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

153.

Meaning ''Pencil sharpener''

a)

Com-pa

b)

Máy tính

c)

Cục tẩy

d)

Gót bút chì

154.

Meaning ''calculator''

a)

Cục tẩy

b)

Máy tính

c)

Bút chì

d)

Hộp bút

155.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn

a)

usually,always,every,rarely

b)

ago,last,yesterday

c)

next,soon,tommorrow

d)

at present ,at the moment ,now

156.

Meaning ''hall , kitchen, bedroom, living room''

a)

''sảnh,phòng ngủ,phòng khách ,bếp''

b)

''bếp,sảnh,phòng khách ,phòng ngủ''

c)

'' sảnh, bếp, phòng ngủ, phòng khách ''

d)

''sảnh,bếp,phòng khách ,phỏng ngủ''

157.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn

a)

Next,soon,tomorrow

b)

Always,Usually,Every,Always

c)

Ago,Last,Yesterday

d)

At present,At the moment,Look!,Now

158.

What is this ?

a)

Square

b)

Cathedral

c)

Art gallery

d)

Temple

159.

Is living in a city ...............than living in the countryside? (exciting)

a)

excitinger

b)

more exciting

c)

the most exciting

d)

the excitingest

160.

The square in HaNoi is ...............than the square in Hoi An (big)

a)

bigger

b)

biggest

c)

more big

d)

the most biggest

161.

How ................books are there in your bag ?

a)

Much

b)

Many

c)

A few

d)

A lttle

162.

My mum says you .............always tell the truth.

a)

are

b)

is

c)

must

d)

mustn't

163.

Meaning ''fireworks,furniture ,celebrate''

a)

''đồ đạc,pháo hoa,ăn mừng ''

b)

''ăn mừng ,đồ đạc, pháo hoa''

c)

''pháo hoa ,ăn mừng,đồ đạc''

d)

'' pháo hoa, đồ đạc, ăn mừng ''

164.

You .........keep quiet.

a)

should

b)

shouldn't

c)

are

d)

was

165.

Huy,you ................come in with your raincoat on.

a)

should

b)

shouldn't

c)

are

d)

was

166.

What is this ?

a)

Mountain

b)

River

c)

Cave

d)

Desert

167.

Meaning '' uniforms''

a)

Quàn áo

b)

Đồng phục

c)

Môn học

d)

Mặc

168.

This is ..........................

a)

Cave

b)

Mountain

c)

Desert

d)

Island

169.

Meaning ''Shoulder''

a)

Tóc

b)

Vai

c)

Bàn chân

d)

Cánh tay

170.

Meaning ''Cheek''

a)

b)

Mắt

c)

Môi

d)

Mũi

171.

Look! They …………football in the schoolyard.

a)

playing

b)

is playing

c)

are playing

d)

play

172.

The sink is next…….the fridge.

a)

to

b)

on

c)

in

d)

between

173.

My sister………………..TV every night.

a)

watchs

b)

is watching

c)

are watching

d)

watches

174.

Her shoes __________ his.

a)

A. more expensive than

b)

B. expensiver than

c)

C. are expensiver than

d)

D. are more expensive than

175.

now/ Ha Noi/ the/ largest/ city/ is/ in/ Viet Nam/.

a)

Ha Noi is the city largest in Viet Nam now.

b)

Ha Noi are the largest city in now VietNam

c)

Ha Noi is the largest city in Viet Nam now.

d)

Ha Noi is the largest city now in Viet Nam.

176.

We live ………………65 Ham Nghi Street.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

177.

Which .................are you in? - 6A

a)

grade

b)

class

c)

school

d)

floor