WorksheetsTính chất hóa học của kim loại 12 - tuần 14 - 23 câu
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Dãy các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là
Ca
Li
Na
K
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước?
Cu
Fe
Na
Mg
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
Dãy kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối Cu(NO3)2?
K, Na
Mg, Al
Fe, Ag
Mg, Au
Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây:
Fe (56)
Mg (24)
Zn (65)
Ba (137)
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al.
Cu.
Ag.
Fe.
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Ca.
Hg.
Na.
K.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
Na.
Mg.
Al.
Cu.
Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là
Cu.
CuO.
Cu(OH)2.
Na.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?
Fe.
Cu.
W.
Cr.
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti).
Pb (chì).
Os (osimi).
Pt (platin).
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?
Tính dẻo.
Tính ánh kim.
Tính cứng.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?
Al.
Cu.
Zn.
Ag.
Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (cho: H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32)
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
6,72 lít.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
(b) Thủy ngân phản ứng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
(c) Vàng là kim loại dẻo nhất.
(d) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra.
(e) Al, Fe đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
