wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chương liên kết hoá học lớp 10

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
2.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
3.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
4.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
5.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

7.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

8.

Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

                                                          

                                         

a)

2 ion. 

b)

2 ion mang điện trái dấu.  

c)

các hạt mang điện trái dấu.      

d)

hạt nhân và các electron hóa trị.

9.

Ion đa nguyên tử là

a)

OH-

b)

O2-

c)

Ca2+

d)

S2-

10.

Hợp chất MgCl2 được tạo thành từ

                                         

a)

Mg+ và Cl2-

b)

Mg+ và Cl-

c)

Mg2+ và Cl2-

d)

Mg2+  và Cl-

11.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

                    

a)

1s22s22p63s23p4.  

b)

1s22s22p63s23p2.  

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p63s23p5.

12.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

                  

a)

Kim loại điển hình.       

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

d)

Kim loại và phi kim.      

13.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
14.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có khuynh hướng

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

15.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

16.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4, HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

17.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
18.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

19.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

20.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

21.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

22.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

H2O.

c)

F2.

d)

CO2.

23.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

24.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
25.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
26.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
27.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
28.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
29.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
30.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
31.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

32.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

33.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2