wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 - CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Total questions: 16

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đồng phân là

a)

những hợp chất khác nhau có cùng phân tử khối.

b)

những hợp chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất.

c)

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

d)

những hợp chất có phân tử đối xứng.

2.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân.

b)

đồng khối.

c)

đồng vị.

d)

đồng đẳng.

3.

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho nhận.     

d)

Liên kết hidro.

4.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

5.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

6.

Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
8.

Hợp chất nào sau đây có cấu tạo mạch vòng?

a)
b)
c)
d)
9.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn.

b)

Công thức cấu tạo khai triển.

c)

Công thức phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất.

10.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị.

b)

Theo đúng số oxi hóa.

c)

Theo từng cặp nguyên tử.

d)

Theo bản chất nguyên tử.

11.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

12.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

13.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

3 và 4.

d)

1 và 4.

14.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

2, 1, 2.

d)

4, 1, 2.

15.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

16.

So sánh độ bền giữa liên kết σ và liên kết π thì

a)

liên kết σ kém bền hơn.

b)

liên kết π kém bền hơn.

c)

liên kết σ bền như liên kết π.

d)

liên kết σ kém bền như liên kết π.