Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC ONLINE LẦN 3

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

ĐỒNG TIỀN VÀNG

Một hôm vừa bước ra khỏi nhà, tôi gặp một cậu bé chừng mười hai, mười ba tuổi ăn mặc tồi tàn, rách rưới, mặt mũi gầy gò, xanh xao, chìa những bao diêm khẩn khoản nhờ tôi mua giúp. Tôi mở ví tiền ra và chép miệng:

- Rất tiếc là tôi không có xu lẻ.

Cậu bé Rô-be làm nghề gì?

a)

Làm nghề bán báo.

b)

Làm nghề bán diêm.

c)

Làm nghề đánh giày

d)

Làm nghề bán vé số

2.

ĐỒNG TIỀN VÀNG

Một hôm vừa bước ra khỏi nhà, tôi gặp một cậu bé chừng mười hai, mười ba tuổi ăn mặc tồi tàn, rách rưới, mặt mũi gầy gò, xanh xao, chìa những bao diêm khẩn khoản nhờ tôi mua giúp. Tôi mở ví tiền ra và chép miệng:

- Rất tiếc là tôi không có xu lẻ.

- Không sao ạ. Ông cứ đưa cho cháu một đồng tiền vàng. Cháu chạy đến hiệu buôn đổi rồi quay lại trả ông ngay.

Tìm những chi tiết miêu tả ngoại hình của Rô-be:

a)

Ăn mặc tồi tàn, rách rưới, mặt mũi gầy gò, xanh xao.

b)

Ăn mặc đẹp, mập mạp.

c)

Cao to, da dẻ hồng hào.

d)

Tay chân vạm vỡ, khoẻ mạnh.

3.

Qua ngoại hình của Rô-be, em có nhận xét gì về hoàn cảnh của cậu ấy?

a)

Gia đình Rô-be giàu có.

b)

Gia đình Rô-be đủ ăn.

c)

Gia đình Rô-be nghèo khổ.

4.

Tôi khẽ gật đầu. Cậu bé tiếp:

- Thưa ông, đây là tiền thừa của ông. Anh Rô-be sai cháu mang đến. Anh cháu không thể mang trả ông được vì anh ấy đã bị xe tông, gãy chân, đang phải nằm ở nhà.

Tim tôi se lại. Tôi đã thấy một tâm hồn đẹp trong cậu bé nghèo.

Theo Truyện khuyết danh nước Anh


Vì sao Rô-be không quay lại trả tiền thừa cho người mua que diêm?

a)

Vì Rô-be đang rất cần tiền.

b)

Vì Rô-be đã không qua khỏi khi bị tai nạn.

c)

Vì Rô-be bị xe tông, gãy chân.

d)

Vì Rô-be không nhớ người đã mua que diêm.

5.

Tôi khẽ gật đầu. Cậu bé tiếp:

- Thưa ông, đây là tiền thừa của ông. Anh Rô-be sai cháu mang đến. Anh cháu không thể mang trả ông được vì anh ấy đã bị xe tông, gãy chân, đang phải nằm ở nhà.

Tim tôi se lại. Tôi đã thấy một tâm hồn đẹp trong cậu bé nghèo.

Theo Truyện khuyết danh nước Anh


Đọc đoạn văn trên em hãy cho biết: Ai là người mang tiền thừa trả lại cho người mua que diêm?

a)

Anh của Rô-be

b)

Chú công an

c)

Em của Rô-be

d)

Mẹ của Rô-be

6.

Động từ có trong câu sau gồm:

Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc, trăm hoa đua nở, chim chóc hót ríu rít.

a)

đâm chồi, nảy lộc, đua nở, hót ríu rít.

b)

mùa xuân, cây cối, trăm hoa, hót ríu rít.

c)

đâm chồi, nảy lộc, cây cối, trăm hoa.

d)

đua nở, hót ríu rít, mùa xuân, cây cối.

7.

Những danh từ riêng nào sau đây được viết chính xác:

a)

Long An, HÀ NỘI, hoàng sa.

b)

Tiền Giang, Cà Mau, Bến Lức.

c)

Bình tân, thủ Đức, Bình Chánh.

d)

Việt Nam, Trường Sa, Tân Bửu.

8.

Trong những từ dưới đây từ nào là từ ghép phân loại:

a)

hoa lá

b)

hoa hồng

c)

hoa cỏ

9.

Trong những từ dưới đây từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

máy may

b)

máy cày

c)

máy kéo

d)

máy móc

10.

Đâu là từ láy trong các từ sau:

a)

xa xôi

b)

xa hoa

c)

xa cách

11.

Dòng nào sau đây chứa những từ viết đúng chính tả:

a)

bình minh, trăm chỉ, ăn uống

b)

học hành, tre ngà, trôi chảy

c)

buồng vui, hạnh phúc, nhà cửa

d)

triển lãm, vẽ đẹp, máy quạc

12.

Danh từ nào là danh từ chỉ người?

a)

HỌC SINH

b)

TRƯỜNG HỌC

c)

BỆNH VIỆN

d)

XE CỘ

13.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, khái niệm,…

b)

Danh từ là từ chỉ hành động của sự vật.

c)

Danh từ là từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.

d)

Danh từ là từ chỉ trạng thái của sự vật

14.

Corona là danh từ?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

15.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

16.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

17.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

18.

Trong các từ : cây công nghiệp, cây lương thực, cây cối... Từ ghép phân loại là ...........

a)

Cây cối

b)

Cây lương thực

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây công nghiệp và cây lương thực

19.

MƯỜI MỘT là.....?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đặc biệt

20.

MŨM MĨM là từ....?

a)

Từ ghép phân loại

b)

Từ đặc biệt

c)

Từ láy

d)

Từ ghép tổng hợp