wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA - TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 19

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

3.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gần gũi"

(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)

a)

A. Im lặng

b)

B. Khỏe

c)

C. Xa cách

d)

D. Hậu

4.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Thối"

(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Buộc

c)

C. Thác

d)

D. Tươi

5.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Lớn"

(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)

a)

A. Bỏ

b)

B. Trừ

c)

C. Bé

d)

D. Lịch sự

6.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Mặn"

(Đồ ăn có thịt hoặc các chất làm từ động vật.)

a)

A. Được

b)

B. Cá thể

c)

C. Chay

d)

D. Mưa

7.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

8.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

a)

A. Chia rẽ

b)

B. Rắn

c)

C. Nhanh

d)

D. Hi sinh

9.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

10.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"Chăm"

a)

A. Đào kép

b)

B. Dịu dàng

c)

C. Chịu khó

d)

D. Chừng mực

11.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

(a)  

12.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"thương yêu"

(a)  

13.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"

(a)  

14.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"giữ gìn"

(a)  

15.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

16.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

17.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

A. phang

b)

B. đấm

c)

C. đá

d)

D. vỗ

18.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

A. ngăn nắp

b)

B. lộn xộn

c)

C. bừa bãi

d)

D. cẩu thả

19.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi