wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTTLLD

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đánh giá theo kết quả công việc được gọi là

a)

Management by Objectives

b)

Management by Goal

c)

Management by Organization

d)

Tất cả đều đúng

2.

Nguồn ý kiến phản hồi làm căn cứ để đánh giá kết quả thực hiện công việc có thể đến từ:

a)

Cấp trên

b)

Khách hàng

c)

Bản thân

d)

Tất cả đều đúng

3.

"Nhà quản lý thông báo cho cấp dưới về việc họ đã được đánh giá như thế nào và sau đó mời họ phát biểu ý kiến" là phương pháp

a)

Phương pháp thông báo và thuyết phục

b)

Phương pháp giải quyết vấn đề

c)

Phương pháp thông báo và lắng nghe

d)

Tất cả đều sai

4.

"Nhà quản lý trở thành nhà tư vấn, hỗ trợ trong phỏng vấn đánh giá" là phương pháp phỏng vấn đánh giá nào

a)

Phương pháp phát triển bản thân

b)

Phương pháp thông báo và lắng nghe

c)

Phương pháp thông báo và thuyết phục

d)

Phương pháp giải quyết vấn đề

5.

Việc đánh giá nhân viên không nhằm vào mục đích

a)

Xác định mức lương, thưởng

b)

Xác định nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo

c)

Tạo tin đồn trong tổ chức

d)

Tạo động lực làm việc

6.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

a)

A. Sử dụng hợp lý lao động

b)

B. Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

C. Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

d)

D. A,B,C đều đúng

7.

Theo các bạn bước đầu tiên của hoạch định nguồn nhân lực là gì?

a)

A. Dự báo nguồn nhân lực

b)

B. Phân tích thực trạng nguồn nhân lực

c)

C. Quyết định tăng/giảm nhân lực

d)

D. Lập kế hoạch thực hiện

8.

Theo các bạn, nguyên nhân ra đi nào dưới đây khó có thể dự đoán khi hoạch định nhân sự?

a)

A. Nghỉ hưu

b)

B. Tự động nghỉ việc

c)

C. Hết hạn hợp đồng

d)

D. Không câu nào đúng

9.

Hoạch định nhân lực là:

a)

Hoạch định là tiến trình trong đó nhà quản trị xác định và lựa chọn mục tiêu của tổ chức và vạch ra những hành động cần thiết nhằm đạt được mục tiêu.

b)

Hoạch định là một trong những chức năng quản trị và là nền tảng của hoạt động quản trị.

c)

Hoạch định nhân lực là quá trình tư duy nhằm thiết lập nên chiến lược nhân lực, đưa ra chính sách nhân lực và các kế hoạch tác nghiệp nhân lực của tổ chức trên cơ sở các thông tin cơ bản từ việc phân tích môi trường quản trị nhân lực và dự báo cung, cầu nhân lực.

d)

Hoạch định hay còn gọi là lập kế hoạch hoặc kế hoạch hóa kinh doanh gồm nhiều quan niệm khác nhau

10.

Nhiệm vụ của quản trị nguồn nhân lực?

a)

+ Hoạch định và dự báo nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp

+ Thu hút, tuyển mộ nhân viên.

+ Tuyển chọn nhân viên phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp

b)

+ Huấn luyện, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực.

+ Bố trí sử dụng và quản lý nhân viên.

+ Thúc đẩy, động viên nhân viên.

c)

+ Trả công lao động.

+ Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên.

+ Đảm bảo an toàn và sức khỏe.

+ Giải quyết các tương quan nhân sự (các quan hệ lao động như: khen thưởng, kỷ luật, sa thải, tranh chấp lao động …).

d)

+ Tất cả các phương án trên

11.

Kỹ thuật được sử dụng trong xây dựng phương án chiến lược nhân lực là...

a)

Kỹ thuật ASK (Kiến thức Knowledge, Kỹ năng Skill, Thái độ Attitude)

b)

Kỹ thuật BSC (Balanced scorecard)

c)

Kỹ thuật SWOT (Strengths điểm mạnh, Weaknesses điểm yếu, Opportunities cơ hội và Threats thách thức)

12.

Phân tích công việc được hiểu là

a)

Là văn bản liệt kê kết quả mong muốn của công việc, nhiệm vụ, quyền hạn, các mối quan hệ trong công việc, mức độ phức tạp của công việc. Bản mô tả công việc giúp cho người thực hiện công việc hiểu được nội dung, yêu cầu của công việc và hiểu được quyền hạn, trách nhiệm khi thực hiện công việc.

b)

Quá trình thu thập thông tin về công việc để xác định rõ nhiệm vụ, quyền hạn, các mối quan hệ khi thực hiện công việc, mức độ phức tạp của công việc, các tiêu chuẩn đánh giá mức độ hoàn thành và các năng lực tối thiểu người thực hiện công việc cần cổ để thực hiện công việc được giao.

13.

Sản phẩm của Phân tích công việc là:

a)

Bản phân công công việc; Bảng kết quả công việc

b)

Bản kết quả công việc; Bảng tiêu chuẩn năng lực

c)

Bản mô tả công việc; Bảng kết quả công việc

d)

Bản mô tả công việc; Bảng tiêu chuẩn công việc; Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

14.

Phương pháp thu thập thông tin "phân tích công việc":

a)
  1. Phương pháp bấm giờ
  2. Phương pháp quan sát trực tiếp
  3. Phương pháp phỏng vấn
  4. Phương pháp nhật ký công việc
b)
  1. Phương pháp bản hỏi
  2. Phương pháp sơ đồ tư duy
  3. Phương pháp phỏng vấn
  4. Phương pháp nhật ký công việc
c)
  1. Phương pháp bản hỏi
  2. Phương pháp quan sát trực tiếp
  3. Phương pháp phỏng vấn
  4. Phương pháp nhật ký công việc
15.

Bản MTCV bạo gồm một số nội dung chính:

a)
  1. Xác định mục đích công việc
  2. Xác định nhiệm vụ/trách nhiệm
  3. Xác định quyền hạn

....

b)
  1. Xác định mục đích công việc
  2. Xác định nhiệm vụ/trách nhiệm
  3. Xác định quyền hạn
  4. Mối quan hệ khi tiến hành công việc
  5. Tính phức tạp
  6. Ra quyết định
16.

Bản tiêu chuẩn công việc bao gồm các nhóm tiêu chuẩn:

a)
  1. Tiêu chuẩn về kiến thức
  2. Tiêu chuẩn về kỹ năng
  3. Tiêu chuẩn về thái độ, phẩm chất
b)
  1. Tiêu chuẩn về nghề nghiệp
  2. Tiêu chuẩn về kỹ năng
  3. Tiêu chuẩn về thái độ, phẩm chất
c)
  1. Tiêu chuẩn về tổng thể
  2. Tiêu chuẩn về kỹ năng
  3. Tiêu chuẩn về thái độ, phẩm chất
17.

Các phương pháp đánh giá thực hiện công việc

a)

Tất cả đều đúng

b)

Danh mục kiểm tra

c)

Dự kiện quan trọng, đặc biệt

d)

Thang đo đồ họa

18.

Tiền lương là một yếu tố cầu thành

a)

Thù lao tài chính

b)

Thù lao phi tài chính

c)

TIền thưởng

d)

Phụ cấp lương

19.

Phúc lợi tài chính là một yếu tố cầu thành

a)

Thù lao tài chính

b)

Thù lao phi tài chính

c)

TIền thưởng

d)

Phụ cấp lương

20.

Phúc lợi tài chính là một yếu tố cầu thành

a)

Thù lao tài chính

b)

Thù lao phi tài chính

c)

TIền thưởng

d)

Phụ cấp lương