wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT TUẦN 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu chuyện "Niềm vui của Bi và Bống", dưới chân cầu vồng có mấy hũ vàng?

a)

5 hũ vàng

b)

7 hũ vàng

c)

8 hũ vàng

2.

Đâu là các từ ngữ chỉ sự vật?

a)

Sách vở, chạy, vẽ, mẹ

b)

Hát, đọc sách, đá bóng

c)

Xe đạp, xe máy, ô tô, tàu hỏa

3.

Có mấy con vật được nói đến trong bài tập đọc "Làm việc thật là vui"?

a)

4 con vật.

b)

2 con vật.

c)

5 con vật

4.

Trong bài tập đọc "Làm việc thật là vui" bé làm gì?

a)

Bé quét nhà.

b)

Bé nấu ăn.

c)

Bé rửa chén.

d)

Bé đi chợ với mẹ.

5.

Trong bảng chữ cái, chữ "g" xếp thứ tự thứ mấy?

a)

Xếp thứ 9

b)

Xếp thứ 10

c)

Xếp thứ 11

6.

Trong phép tính 6 + 2 = 8, số 6 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số hạng

c)

Tổng

7.

Kết quả của phép tính cộng được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Tổng

8.

Trong phép tính: 32 - 2 = 30, số 30 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số trừ

9.

Những số cần điền vào chỗ còn thiếu là:

a)

3, 9, 10

b)

4, 10, 12

c)

5, 9, 11

10.

Can to hơn can bé mấy lít nước?

a)

12 lít nước

b)

8 lít nước

c)

6 lít nước

11.

Đâu là mảnh ghép còn thiếu của chú mèo?

a)
b)
c)
d)
12.

Năm nay bố 37 tuổi, mẹ 33 tuổi. Hỏi mẹ kém bố bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

4 tuổi

c)

9 tuổi

d)

5 tuổi

13.

Có 35 bông hoa hồng và 20 bông hoa cúc. Hỏi hoa hồng hơn hoa cúc bao nhiêu bông?

Trả lời: Hoa hồng hơn hoa cúc ... bông.

a)

55

b)

45

c)

20

d)

15

14.

Ngăn sách nào ít hơn và ít hơn bao nhiêu quyển sách ?

a)

Ngăn trên ít hơn ngăn dưới 8 quyển sách

b)

Ngăn dưới ít hơn ngăn dưới 10 quyển sách

c)

Ngăn trên ít hơn ngăn dưới 2 quyển

d)

Ngăn dưới ít hơn ngăn trên 2 quyển

15.

Trong phép tính: 35 - 12 = 23

Số 35 được gọi là

a)

Tổng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

16.

Trong các từ sau: màu hồng, bắp cải, nhặt rau. Từ nào là từ chỉ hoạt động

a)

màu hồng

b)

bắp cải

c)

nhặt rau

17.

Phép tính 3 + 7 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Số hạng

c)

Số bị trừ

d)

Tổng

18.

Tìm 3 từ chỉ sự vật trong bảng sau:

a)

cô giáo, thân yêu, học trò

b)

cô giáo, nhớ, chào

c)

nhớ, thân yêu, học trò

d)

cô giáo, thước kẻ, học trò

19.

Tìm từ chỉ hoạt động phù hợp với tranh

a)

Hai bạn

b)

Bạn nam, bạn nữ

c)

Chạy đua

d)

Áo vàng, áo trắng

20.

Tìm từ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quả táo

b)

Em bé

c)

Vòi nước

d)

Rửa hoa quả