NEW
Font size
Worksheetsôn tập chương 2 lý 11
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức:
A. % B% C. .% D. .100%.
%
%
%
100%.
Cường độ điện trường gây bởi điện tích Q = 5.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:
A. E = 4500V/m.
B. E = 45V/m.
C. E = 450V/m.
D. E = 45000V/m
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
A. Bàn ủi điện.
B. Quạt điện.
C. Acquy đang nạp điện.
D. Bóng đèn nêon.
Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là
A. 0,166 (V)
B. 6 (V)
C. 96(V)
D. 0,6 (V)
Một nguồn điện có suất điện động ξ=6V và cường độ dòng điện qua nguồn là 0,4A. Công của nguồn điện khi t = 2 phút là:
A. 864J.
B. 144J
C. 288J.
D. 4,8J.
Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
B. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.
C. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.
D. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?
A. E b = E; rb = r.
B. E b = E; rb = r/n .
C. E b = n.E; rb = n.r.
D. E b = n. E; rb = r/n.
Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là
4 Ω.
3 Ω.
2 Ω.
1 Ω.
Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?
14 V.
12 V.
8 V.
6 V.
Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r = 2 Ω. Công suất của nguồn là 24 W. R = ?
6 Ω.
8 Ω.
10 Ω.
4 Ω.
Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
UN = Ir
UN = I(RN + r).
UN =E – I.r
UN = E + I.r
Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?
I, U, A
A, I, U
I, A, U
A, U, I
Ampe kế có công dụng
Đo cường độ dòng điện
Đo hiệu điện thế
Đo công suất của dòng điện
Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế
[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là
10 V.
12 V.
13 V.
26 V.
[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 4 Ω. Để công suất dòng điện qua X đạt cực đại thì X =
2 Ω.
4 Ω.
6 Ω.
8 Ω.
Mắc một đèn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:
36A
4A
2,5A
0,25A
Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:
A. 3,6Ω
B. 5,6Ω
C. 3 Ω
D.15 Ω
[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?
H=EUN.
H=RN+rRN.
H=UNE.
Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng
1 A.
2 A.
3 A.
4 A.
[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là
9 V; 1 Ω.
9 V; 2 Ω.
10 V; 1 Ω.
10 V; 2 Ω.
[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =
6 V.
12 V.
36 V.
24 V.
