WorksheetsHỢP CHẤT CACBON
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Chọn câu phát biểu đúng:
CO là oxit axit.
CO là oxit trung tính.
CO là oxit bazơ.
CO là oxit lưỡng tính.
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2.
CH4, CO2, H2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Thành phần chính của khí than than khô là
CO, CO2, N2.
CH4, CO, CO2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Công thức Natri bicacbonat là
CaCO3.
Na2CO3.
NaHCO3
Ca(HCO3)2
CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?
Fe2O3, MgO.
MgO, Al2O3.
Fe2O3, CuO.
ZnO, Fe2O3.
Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?
CaCO3, Na2CO3, KHCO3.
Na2CO3, K2CO3, Li2CO3.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3.
K2CO3, KHCO3, Li2CO3.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm
CaCO3 + HCl.
CaCO3 (to cao).
C + O2 (to cao).
CO + O2 (to cao).
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
CO2.
N2.
CO.
CH4.
Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Cách nào sau đây có thể thu được Na2CO3 tinh khiết?
hòa tan vào nước rồi lọc.
nung nóng.
cho tác dụng với NaOH dư.
cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư.
Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng nhất?
Tất cả muối cacbonat đều
tan trong nước.
bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
không tan trong nước.
Có ba muối dạng bột: NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3.Chọn hóa chất thích hợp để nhận biết mỗi chất.
Quỳ tím ẩm.
Phenolphtalein.
Nước và BaCl2.
Axit HCl và quỳ tím ẩm.
Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi nhờ phản ứng nào sau đây?
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.
CaCO3 →t∘ CaO + CO2.
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2.
Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là
Khí CO2
Khí CO.
Khí N2
Khí NO.
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?
NaHCO3 và BaCl2.
Na2CO3 và BaCl2.
NaHCO3 và NaCl.
NaHCO3 và CaCl2.
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Al và Cu.
Cu, Al và Mg.
Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
Cu, Fe, Al và MgO.
Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là:
O2.
CO2.
SO3.
N2.
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Ba(OH)2.
Nước brom.
CaO.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
H2.
CO2.
N2.
O2.
Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?
Than hoạt tính
Than chì
Than đá
Than cốc
Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?
Chì
Than đá
Than chì
Than vô định hình
Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p2
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Kim cương được sử dụng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt, thuỷ tinh và bột mài vì kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất. Có tính chất trên là một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể
ion điển hình
nguyên tử điển hình
kim loại điển hình
phân tử điển hình
Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3
Xiđerit
Đôlômit
Cacnalit
Cuprit
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al3C4
C + 2CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây
2C + Ca → CaC2.
. C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
C + 2H2 → CH4
C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2
C + CO2 → 2CO
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?
SO2 rắn
CO2 rắn
CO rắn
N2 rắn
