Font size
WorksheetsÔn thi toán 9 kì 1 (P1)
Total questions: 30
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai.
A.Số dương a có 2 căn bậc 2 là 2 số đôi nhau
B.Căn bậc 2 số học của 36 là 6
C.Căn bậc 2 số học của 5 là 5
D.Các câu trên đều sai
Câu 2: Căn bậc 2 của 1 số không âm là một sô không âm sao cho
A. a = x^2
B. x = -a^2
C. x - a = 0
D. x = 2a
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng:
A. Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x2 = a
B. Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a
C. Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
D. Căn bậc hai số học của một số a là một số x sao cho x2 = a
Câu 4: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. -3
B. 3
C. ± 3
D. 81
36+64 Kết quả
A. 100
B. 14
C. 10
D. + - 10
Câu 6: a có nghĩa khi
A. a < 0
B. a > 0
C. a > = 0
D. a < = 0
Câu 7: (−7)2 bằng:
A. 7
B. -7
C. ±7
D. 49
Câu 8. (x−1)2 bằng
A. ∣x−1∣
B. 1 - x
C. x - 1
D. (x − 1)2
Câu 9: 16x2y4 bằng:
A. 4xy2
B. - 4xy2
C. 4 ∣x∣y2
D. 4x2y
Câu 10: Cách viết nào sau đây đúng:
ab= a b
ab=ab
ab=ab(a>0 ; b>0)
ab=ab(a≥0 ; b≥0)
Câu 11: 121a2 bằng:
A. 11a
B. -11a
C. 11a khi a ≥0
D. -11 ∣A∣
Câu 12: 1,44 bằng:
A.0,12
B.-0,12.
C. 1,2
D. -1,2
Câu 13: 254 bằng:
A. 54
B. 52
C. 252
D. 254
Câu 14: Đưa thừa số −32 vào trong dấu căn: .Ta được:
A. −32=− 18
B. −32=18
C. −32=−18
D. −32=18
Câu 15: Cách viết nào sau đây sai:
A. 50=52
B. 72=26
C. 98=72
216=66
Câu 16: Cách viết nào sau đây sai:
A. 23=26
B. 53=515
C. 72=714
D. 32=323
Câu 17: Với a<0, b>0 thì −31ab3b69a2 bằng:
A. −a2
B. a2
C. a2b2
D. −a2b2
Câu 18:Cách viết nào sau đây đúng:
A. 18−50=−22
B. 18−50=22
C. 18−50=32
D. 18−50=−32
Câu 19: Cách viết nào sau đây đúng:
A. 48−27=−3
B. 48−27=3
C. 48−27=−23
D. 48−27=23
Câu 20: Cách viết nào sau đây sai:
A. Căn bậc 2 số học của 49 là 7
B. 81=−9
C. 1< 2
D. 4> 15
Câu 21: Trong các số sau, số nào là căn bậc hai số học của 9: (−3)2; 32; −(−3)2; −32
A. (−3)2; 32
B. −(−3)2; 32
C. (−3)2; −32
D. Cả 4 số
Câu 22: Giải phương trình x2=16 ta được x bằng
A. 4
B. 16
C. -4
D. ±16
Câu 23: So sánh 5 với 26 ta có kết luận sau
A. 5>26
B. 5<26
C. 5=26
D. Không so sánh được
Câu 24: Điều kiện xác định của căn thức 2−8x là
A. x≤41
B. x>41
C. x≥4
D. x≤4
Làm bài tập về ĐKXĐ ta chú ý 2 vấn đề gì ?
vd: 1:.... ; 2:....
(a)
Câu 26: Tính T=(5+1)2−(−5)2 . Kết quả là
A. T = 25+1
B. T = 1
C. T=25−1
D. T = 1−25
Câu 27: Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là
A. x>−4
B. x<−4
C. x≤0
D. x≥0
Câu 28: a−2 có nghĩa khi:
A. a>2
B. a≥2
C. a<2
D. a≥2
Câu 29: (2−5)2 bằng
A. 2−5
B. 5−2
C. 5+2
D. 2+5
Câu 30: Kết quả phép tính 9−45 là
A. 3−25
B. 2−5
C. 5−2
D. Một kết quả khác
