wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 tin học 10

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng về bài toán trong tin học:

a)

Input và output của bài toán có liên quan chặt chẽ với nhau 

b)

Có output là những thông tin đã có

c)

Đối tượng giải là con người

d)

Có Input là những thông tin cần tìm

2.

Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:

                                                                  

a)

255     

b)

 256      

c)

125  

d)

152

3.

1KB(kilobyte) = ?

                                                       

a)

16 bit    

b)

1024 byte    

c)

8 bit     

d)

1024 bit

4.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

                                                

a)

Màn hình     

b)

Màn hình cảm ứng, modem

c)

Modem            

d)

Màn hình cảm ứng

5.

Cho thuật toán của bài toán Tìm giá trị lớn nhất của dãy số nguyên a1, a2 , a3,…, an  sau:

B1: Nhập N, giá trị của a1, a2 , a3,…, an

B2: Max¬a­1 , i¬2

B3: Nếu i>N thì đưa ra Max rồi kết thúc

B4:

B4.1. Nếu a1>Max thì Max¬ai;

B4.2. i¬i+1 rồi quay lại bước 3;

Cho dãy số: 25, 10, 52, 7, 4 khi kết thúc thuật toán có bao nhiêu phép gán giá trị Max cho ai được thực hiện?

                                             

a)

2      

b)

       1        

c)

    3 

d)

     4

6.

Thành phần quan trọng nhất của máy tính là:

                                            

a)

Bộ nhớ ngoài   

b)

Bộ nhớ trong 

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Thiết bị vào/ra

7.

Cho bài toán ax2 + bx + c = 0. Xác định bài toán?

                      

a)

Input: a,b,c                  Output: ax2, bx, c  

b)

Input: a,b,x      Output: Tìm x

c)

Input: a, b, c    Output: giá tri  x của phương trình ax2+bx+c=0    

d)

Input: a,b,c,x             Output: Tìm x của phương trình ax2+bx+c=0    

8.

Hệ thống tin học thực hiện được những chức năng nào sau đây?

                  

a)

Nhập, xuất thông tin       

b)

Xử lí thông tin

c)

Lưu trữ, truyền thông tin      

d)

 Nhập, xuất, xử lý, lưu trữ, truyền thông tin

9.

Số 1001.012=?

a)

1.103 + 0.102 + 0.101 +1.100 + 0.10-1 + 1.10-2

b)

1.23 + 0.22 + 0.21 +1.20 + 0.2-1 + 1.2-2

c)

1.163 + 0.162 + 0.161 +1.160 + 0.16-1 + 1.16-2

d)

1.103 + 0.102 + 1.101 +0.10-1 + 1.10-2 + 1.10-3

10.

Hãy chọn câu trả lời đúng cho THIẾT BỊ RA của máy tính:

a)

Máy quét, máy in, màn hình, bàn phím.

b)

Máy in, máy chiếu, chuột, loa và tai nghe.

c)

Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe.

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu, máy quét.

11.

Thuật toán có tính chất nào sau đây?

                                  

a)

Tính đúng đắn   

b)

 Tính dừng

c)

Tính xác định  

d)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

12.

Nguyên lí Phôn Nôi man:

a)

Gồm nguyên lí mã hóa nhị phân, lưu trữ chương trình

b)

Là nguyên lí hoạt động của mọi máy tính

c)

Gồm nguyên lí hoạt động theo chương trình, truy cập theo địa chỉ

d)

Nguyên lý mã hóa nhị phân, điều khiển bằng chương trình, lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ

13.

Để biểu diễn số 135 ở dạng không dấu cần dùng ít nhất bao nhiêu byte?

                                                                               

a)

1      

b)

8      

c)

6  

d)

2

14.

Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin trong máy tính là:

                                                                       

a)

Bit 

b)

Byte    

c)

GB     

d)

KB

15.

“Bộ não của máy tính” là cụm từ dùng để chỉ:

                                              

                                          

a)

Thiết bị vào.   

b)

Bộ xử lý trung tâm.

c)

Bộ nhớ ngoài.       

d)

Bộ nhớ trong.

16.

Dữ liệu trong máy tính đều là số ở hệ đếm nào?

                                            

a)

Nhị phân  

b)

Thập phân, hexa, nhị phân

c)

Thập phân         

d)

Hexa

17.

Số 57EA16 = ?

                   

a)

5.163 + 7.162 + E.161 + A.160     

b)

5.103 +  7.102 + E.101 + A.100    

c)

5.163 + 7.162 + 14.161 + 10.160

d)

5.23 + 7.22 + E.21 + A.20

18.

Thế giới quanh ta có bao nhiêu loại thông tin?

               

                                           

a)

4 (Số, văn bản, hình ảnh, âm thanh)

b)

2 (Số và phi số)

c)

Rất nhiều dạng    

d)

3 (Văn bản, hình ảnh, âm thanh)

19.

Rom và Ram là 2 phần của bộ phận nào máy tính là:

                                                    

                                 

a)

Bộ nhớ ngoài          

b)

Bộ nhớ trong 

c)

Bộ xử lí trung tâm         

d)

Thiết bị vào/ra

20.

Chọn câu đúng về tin học:

a)

Tin học không phải nghành khoa học

b)

Tin học là nghiên cứu về ứng dụng trong thực tế

c)

Tin học là một ngành khoa học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử để nghiên cứu cấu trúc và tính chất của thông tin, phương pháp thu thập, lưu trữ, tìm kiếm, biến đổi, truyền thông tin và ứng dụng vào các lính vực khác nhau của đời sống xã hôi

d)

Tin học là nghiên cứu về máy tính.

21.

Hãy chọn câu trả lời đúng cho THIẾT BỊ VÀO của máy tính:

a)

Máy quét, bàn phím, chuột, màn hình cảm ứng.

b)

Máy in, máy chiếu, chuột, loa và tai nghe.

c)

Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe.

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu, máy quét.

22.

Chọn đáp án đúng về Xác định bài toán?

a)

Xác định bài toán là xác định input

b)

Xác định bài toán là xác định output

c)

Xác định bài toán là xác định 2 thành phần Input và Output

d)

Xác định bài toán là chỉ ra được thuật toán

23.

Hình thoi thể hiện thao tác nào của thuật toán:

                                                              

a)

Tính toán

b)

Nhập 

c)

Xuất    

d)

 So sánh

24.

Hình chữ nhật thể hiện thao tác nào của thuật toán:

                                                             D. So sánh

a)

Tính toán   

b)

Nhập    

c)

Xuất 

d)

So sánh

25.

Bộ nhớ trong là :

a)

Thiết bị chính để thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

b)

Nơi chương trình đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý

c)

Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài.

d)

Là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị nhớ flash.

26.

Màu sắc là thông tin loại nào?

                                                                

a)

Hình ảnh   

b)

Số          

c)

  Phi số  

d)

Văn bản

27.

Viết thuật toán có phương pháp nào?

a)

Liệt kê

b)

Vẽ sơ đồ khối;

c)

Liệt kê, vẽ sơ đồ khối

d)

Dùng các câu lệnh để mô tả các thao tác;

28.

Cấu trúc máy tính gồm mấy thành phần chính:

                                                                    

a)

2  

b)

3      

c)

4    

d)

5

29.

Các thiết bị sau đây, thiết bị nào thuộc bộ nhớ ngoài?

a)

Thiết bị nhớ Flash (USB).

b)

Đĩa cứng.

c)

Đĩa CD.

d)

Đĩa cứng, đĩa CD, thiêt bị nhớ Flash

30.

Hệ Hexa sử dụng các kí hiệu:

a)

10 chữ số: 0,1,2 ...,9 và A, B, C, D, E, F.

b)

2 chữ số: 0 và 1

c)

8 chữ số: 0, 1, 2,...,7

d)

10 chữ số: 0,1,2 ...,9

31.

Ngôn ngữ lập trình không cần chương trình dịch là:

               

a)

hợp ngữ      

b)

ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

ngôn ngữ máy    

d)

Pascal

32.

Ngôn ngữ lập trình là:

                   

a)

Ngôn ngữ khoa học   

b)

Ngôn ngữ tự nhiên

c)

Ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày  

d)

Ngôn ngữ để viết chương trình

33.

Thứ tự các thao tác thường để giải một bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán → Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán → Hiệu chỉnh → Viết chương trình → Viết tài liệu

b)

Thứ tự nào cũng được, không quan trọng

c)

Xác định bài toán → Viết chương trình → Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán → Hiệu chỉnh → Viết tài liệu

d)

Xác định bài toán → Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán → Viết chương trình → Hiệu chỉnh → Viết tài liệu

34.

Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính là:

  

                               

a)

Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán   

b)

Viết chương trình

c)

Xác định bài toán

d)

Hiệu chỉnh

35.

Hệ điều hành là:

      

a)

phần mềm hệ thống   

b)

phần mềm công cụ

c)

phần mềm ứng dụng    

d)

phần mềm tiện ích

36.

Có mấy loại phần mềm máy tính:

                    

a)

2   

b)

  1    

c)

4

d)

3

37.

Chương trình có thể dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau là:

                             

a)

phần mềm máy tính   

b)

sơ đồ khối   

c)

thuật toán

d)

ngôn ngữ lập trình

38.

Không thể thực hiện một... mà không cần... Trong dấu 3 chấm (...) tương ứng là:

         

    

(a)  

39.

Có mấy loại phần mềm ứng dụng:

                                       

a)

3    

b)

1   

c)

2      

d)

4

40.

Phần mềm diệt virus là:

           

              

a)

phần mềm hệ thống    

b)

phần mềm công cụ  

c)

phần mềm ứng dụng

d)

phần mềm tiện ích

41.

Phần mềm công cụ:

a)

tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

b)

hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác

c)

giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn

d)

giải quyết những công việc thường gặp

42.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

                  

                           

a)

giải trí   

b)

giáo dục

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

truyền thông

43.

Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong:

          

                   

a)

trí tuệ nhân tạo

b)

giải các bài toán khoa học kỹ thuật

c)

văn phòng

d)

giải trí

44.

Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe nhạc,... là ứng dụng của Tin học trong:

                 

a)

giải trí

b)

tự động hóa và điều khiển

c)

văn phòng          

d)

hỗ trợ việc quản lý

45.

Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:

                   

a)

giải trí

b)

hỗ trợ việc quản lý   

c)

giáo dục

d)

tự động hóa và điều khiển

46.

Việc nào dưới đây được khuyến khích thực hiện:

      

a)

tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ

b)

tự ý đặt mật khẩu trên máy tính dùng chung

c)

quá ham mê các trò chơi điện tử                

d)

cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường

47.

Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng:

a)

Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống

b)

Chỉ có một người được đăng nhập vào hệ thống, nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

c)

Cho phép nhiều người được đăng phập vào hệ thống, mỗi người dùng có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

d)

Cả 3 ý trên đều sai

48.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

                            

a)

trong ROM    

b)

trên bộ nhớ ngoài

c)

trong CPU

d)

trong RAM

49.

Chọn câu sai khi nói về hệ điều hành:

a)

cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống      

b)

có các chương trình để quản lý bộ nhớ

c)

thường được cài đặt sẵn khi sản xuất máy tính       

d)

cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

50.

Chức năng phản ánh bản chất của việc giao tiếp giữa người dùng với máy tính (thông qua máy tính) trong hệ thống tin học là:

         

a)

Xử lý thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Nhập/Xuất thông tin   

d)

Lưu trữ thông tin

51.

Hệ điều hành không đảm nhiệm việc nào dưới đây:

                        

   

a)

quản lý bộ nhớ trong  

b)

giao tiếp với đĩa cứng

c)

hỗ trợ quản lý các thiết bị ngoại vi  

d)

soạn thảo văn bản

52.

Trong hệ điều hành Windows, phần tên và phần mở rộng của tên tệp được ngăn cách với nhau bởi dấu:

                                    

a)

dấu chấm phẩy (;)

b)

dấu phẩy (,)   

c)

dấu chấm (.)     

d)

dấu hai chấm (:)

53.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây hợp lệ:

                                   

a)

Ha?noi.txt    

b)

Tom/Jerry.JPG

c)

Sai_gon.DOC   

d)

bai\tap.pas

54.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp thường gồm mấy phần:

                            

a)

1       

b)

   4   

c)

2    

d)

3

55.

Chọn câu SAI:

a)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.

b)

Hai thư mục hoặc hai tệp cùng tên có thể nằm trong cùng một thư mục mẹ.

c)

Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

d)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

56.

Hệ quản lý tệp không cho phép tồn tại hai tệp với đường dẫn:

       

a)

C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1       

b)

C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VĂN\KIEMTRA1

c)

C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1     

d)

C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\HDH\KIEMTRA1

57.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp không được dài quá:

                                  

a)

256 ký tự

b)

255 ký tự    

c)

250 ký tự  

d)

254 ký tự