wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

这是谁的书?

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

医院

b)

西医

c)

医生

d)

护士

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

电脑

b)

西医

c)

医生

d)

护士

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

手机

b)

西医

c)

医生

d)

护士

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

手机

b)

西医

c)

医生

d)

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

西医

c)

医生

d)

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

医生

d)

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

医生

d)

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

医生

d)

10.

Tìm câu sai:

a)

这不是老师的书。

b)

这是明明的地图。

c)

这是书的老师。

d)

这是谁?

11.

Tìm câu sai:

a)

我不知道这是谁的手机!

b)

这不是我的手机。

c)

明明是北京大学学生的。

d)

明明有两台电脑。

12.

Tìm câu sai:

a)

这是英文杂志,那是什么杂志?

b)

你们要喝酒吗?

c)

这是英文杂志,那是哪杂志?

d)

你们去书店吗?

13.

Tìm câu sai:

a)

我们的教室在这儿个楼的二层。

b)

我要一碗鸡蛋汤。

c)

明明现在在食堂吃面条。

d)

李月说:“那个餐厅的汤粉很好吃。”

14.

Tìm câu sai:

a)

我们的教室在这个楼的二层。

b)

我要一碗汤。

c)

明明现在在食堂吃包子。

d)

李月说:“那个餐厅的汤粉很好喝。”

15.

Tìm câu sai:

a)

我每天早上在家吃面条。

b)

每天都有很多人去医院,他们要找西医大夫,也还要找中医大夫。

c)

你喜欢吃米粉吗?

d)

可乐好喝吗?

16.

Chọn lượng từ thích hợp:


这。。。楼的一层是西医。

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn lượng từ thích hợp:


这。。。医院有很多西医大夫,还有很多中医大夫。

a)

b)

c)

d)

18.

Chọn lượng từ thích hợp:


我有一。。。朋友,她叫明明。

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn lượng từ thích hợp:


明明有两。。。电脑。

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn lượng từ thích hợp:


我没有。。。手机。

a)

b)

c)

d)

X

21.

Chọn lượng từ thích hợp:


我爸爸在那。。。高楼工作。

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn lượng từ thích hợp:


这。。。医院有很多。。。西医大夫。

a)

家。。。个

b)

台。。。家

c)

家。。。X

d)

座。。。个

23.

Chọn đáp án khác loại:

a)
b)
c)
d)
24.

Chọn đáp án khác loại:

a)
b)
c)
d)
25.

Chọn đáp án khác loại:

a)
b)
c)
d)
26.

Chọn đáp án khác loại:

a)
b)
c)
d)
27.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 12 chữ):


医院 --- 护士

4 lines
28.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 12 chữ):


西医 --- 工作

4 lines
29.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 12 chữ):


每天 --- 米饭

4 lines
30.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 12 chữ):


的 --- 地图

4 lines
31.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 12 chữ):


明明 --- 家

4 lines
32.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 12 chữ):


请 --- 儿子 --- 吗

4 lines
33.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 12 chữ):


这 --- 的 --- 忙

4 lines
34.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Bạn muốn uống cà phê không?

4 lines
35.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Quyển sách này là của ai vậy?

4 lines
36.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Bệnh viện này có bác sĩ tây y không?

4 lines
37.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Buổi sáng tôi ăn cơm tẻ ở căn tin。

4 lines
38.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Mẹ tôi rất thích ăn sủi cảo và bánh bao.

4 lines
39.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Bạn quen anh ta sao? Anh ta là người Trung Quốc đúng không?

4 lines
40.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Lớp học của chúng tôi ở lầu 2 của tòa nhà này.

4 lines
41.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Ông nội tôi là bác sĩ trung y của bệnh viện Bắc Kinh.

4 lines
42.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:


Đây là Minh Minh, cô ấy là bạn của tôi, cô ấy thường ăn cơm tối ở nhà tôi.

4 lines
43.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 我 B 吃 C 饺子 D。 (喜欢)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我 A 房间 B 在 C 二层 D。 (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Chọn vị trí chính xác của từ:


这 A 是 B 谁 C 书包 D?(的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Chọn vị trí chính xác của từ:


她 A 姐姐 B 是北京 C 医院 D 护士。 (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Chọn vị trí chính xác của từ:


王 A 老师 B 办公室 C 在 D二层。 (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chọn vị trí chính xác của từ:


那个 A 楼 B 一层是 C 中医 D。 (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


这家饭馆儿的菜很好吃。

a)

zhè jiā fànguǎnr de cài hěn hǎo chī.

b)

zhè jiā fànguǎnr de cāi hěn hǎo chī.

c)

zhè jià fànguǎnr de cài hěn hǎo chī.

d)

zhè jia fànguǎnr de cài hěn hǎo chī.

50.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


这个商店卖很多吃的东西。

a)

zhè gè shāngdiàn mài hěn duō chī de dōngxi.

b)

zhège shāngdiàn māi hěn duō chī de dōngxi.

c)

zhège shāngdiàn mài hěn duō chī de dōngxi.

d)

zhège shāngdiàn mài hěn duō chī de dōngxī .

51.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


你在这儿做什么?你要找谁?

a)

nǐ zài zhè zuò shénmè? nǐ yào zhǎo shéi?

b)

nǐ zài zhèr zuò shénme? nǐ yào zhǎo shéi?

c)

nǐ zài zhèr zuò shénme? nǐ yào zhǎo shei?

d)

nǐ zài zhè zuò shénme? nǐ yào zhǎo shéi?

52.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


他儿子在这家医院工作吗?

a)

tā érzi zāi zhè jiā yīyuān gōngzuò ma ?

b)

tā érzi zài zhè jiā yīyuān gōngzuò ma?

c)

tā érzi zài zhè jiā yīyuàn gōngzuò ma?

d)

tā érzi zài zhè jiā yīyuàn gòngzuò ma?

53.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


对,李月是北京医院的护士。

a)

duì,Lǐ Yuè shì Běijīng yīyuàn de hùshì.

b)

duì,Lǐ Yuè shì Běijīng yīyuàn de hùshi.

c)

duì,Lǐ Yuè shì Běijīng yīyuan de hùshi.

d)

duì,Lǐ Yuè shì Běijīng yīyuàn de hushì.

54.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


请问,他是这家医院的医生吗?

a)

qǐngwèn, tā shì zhè jiā yīyuàn de yìshēng ma?

b)

qǐngwèn, tā shì zhè jiā yìyuàn de yīshēng ma?

c)

qǐngwèn, tā shì zhè jiā yīyuān de yīshēng ma?

d)

qǐngwèn, tā shì zhè jiā yīyuàn de yīshēng ma?

55.

Chọn phiên âm đúng của câu sau:


我们的教室在这个楼的三层。

a)

wǒmen de jiàoshì zài zhègè lóu de sān céng.

b)

wǒmen de jiàoshì zài zhège lóu de sān céng.

c)

wǒmen de jiàoshì zài zhège lóu de sàn céng.

d)

wǒmen de jiàoshì zāi zhège lóu de sān céng.