Font size
WorksheetsCOMPARATIVES OF ADJECTIVES
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
clean
cleaner
cleanner
slow
slower
slowwer
cold
colder
coldder
large
larger
largger
Viết dạng so sánh hơn
clean
(a)
Viết dạng so sánh hơn
slow
(a)
Viết dạng so sánh hơn
cold
(a)
Viết dạng so sánh hơn
big
(a)
Viết dạng so sánh hơn
thin
(a)
Viết dạng so sánh hơn
large
(a)
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
far
(a)
thin
thiner
thinner
big
biger
bigger
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Viết dạng so sánh hơn
boring
(a)
Viết dạng so sánh hơn
boring
(a)
Viết dạng so sánh hơn
ambitious
(a)
Viết dạng so sánh hơn
colorful
(a)
Viết dạng so sánh hơn
expensive
(a)
Viết dạng so sánh hơn
beautiful
(a)
Viết dạng so sánh hơn
handsome
(a)
Viết dạng so sánh hơn
handsome
(a)
Viết dạng so sánh hơn
interesting
(a)
Viết dạng so sánh hơn
hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn
wide
(a)
Viết dạng so sánh hơn
high
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Viết dạng so sánh hơn
easy
(a)
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
Viết dạng so sánh hơn
pretty
(a)
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
difficult
(a)
Viết dạng so sánh hơn
large
(a)
Viết dạng so sánh hơn
far
(a)
Viết dạng so sánh hơn
thin
(a)
Viết dạng so sánh hơn
natural
(a)
Viết dạng so sánh hơn
cheap
(a)
Viết dạng so sánh hơn
safe
(a)
Viết dạng so sánh hơn
friendly
(a)
Viết dạng so sánh hơn
dangerous
(a)
Viết dạng so sánh hơn
many
(a)
Viết dạng so sánh hơn
much
(a)
Viết dạng so sánh hơn
little
(a)
Viết dạng so sánh hơn
few
(a)
So sánh hơn của small là (a)
So sánh hơn của interesting là
more interesting
interestinger
interesteder
So sánh hơn của hard là (a)
So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"
fresher
more fresh
more fresher
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "quiet"
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"
more ugly
uglier
ugliest
Tính từ ngắn là tính từ
có 1 âm tiết
có 2 âm tiết trở lên
có 2 âm tiết tận cùng bằng n
không có đáp án đúng
dạng so sánh hơn của happy là
more happy
happier
more happier
more happier than
Dạng so sánh hơn của expensive là
more expensive
expensiver
more expensiver
most expensive
Living in this town is ______ than I expected
peaceful
more peaceful
peacefuler
more peacefuler
The weather today is ______ than yesterday.
hot
hoter
hotter
more hot
Viết dạng so sánh hơn
hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn
high
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Viết dạng so sánh hơn
easy
(a)
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
Viết dạng so sánh hơn
pretty
(a)
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
difficult
(a)
Viết dạng so sánh hơn
large
(a)
Viết dạng so sánh hơn
thin
(a)
Viết dạng so sánh hơn
clever
(a)
Viết dạng so sánh hơn
narrow
(a)
Viết dạng so sánh hơn
slowly
(a)
Viết dạng so sánh hơn
quiet
(a)
Viết dạng so sánh hơn
simple
(a)
Viết dạng so sánh hơn
far
(a)
Viết dạng so sánh hơn
much
(a)
Viết dạng so sánh hơn
many
(a)
Viết dạng so sánh hơn
a lot
(a)
Viết dạng so sánh hơn
little
(a)
Peter is .................. than Tom
tall
taller
more tall
more taller
Fast sẽ chuyển thành
Faster
Fastter
More fast
Fast
Chúng ta double chữ cuối khi
Trước chữ cuối là một phụ âm
Trước chữ cuối là s
Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)
Double khi nào chả được
Linda is ___________ Lynn ( creative)
creativer than
more creative than
creativeer than
creat than
Susan's house is _________ Logan's house ( large)
more large than
large than
larger than
large
hot chuyển thành
(a)
Happy chuyển thành
(a)
Angry chuyển thành
(a)
Helpful chuyển thành
(a)
Your exam result is bad, but mine is_______
badder
worse
bader
really bad
My picture is _______ your (good)
better than
gooder than
goodder than
beter than
My trip going to France is ________ your (long)
long than
longer than
longger than
more long than
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
Tính từ so sánh của "clever"
more clever
cleverer
cả 2
clean
cleaner
cleanner
cold
colder
coldder
large
larger
largger
thin
thiner
thinner
big
biger
bigger
Viết dạng so sánh hơn
cold
(a)
slow
slower
slowwer
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
far
(a)
Viết dạng so sánh hơn
hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn
high
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
Viết dạng so sánh hơn
pretty
(a)
Viết dạng so sánh hơn
difficult
(a)
Viết dạng so sánh hơn
safe
(a)
Viết dạng so sánh hơn
dangerous
(a)
Viết dạng so sánh hơn
many
(a)
Fast sẽ chuyển thành
Faster
Fastter
More fast
Fast
Chúng ta double chữ cuối khi
Trước chữ cuối là một phụ âm
Trước chữ cuối là s
Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)
Double khi nào chả được
Linda is ___________ Lynn ( creative)
creativer than
more creative than
creativeer than
creat than
Susan's house is _________ Logan's house ( large)
more large than
large than
larger than
large
hot chuyển thành
(a)
Happy chuyển thành
(a)
Angry chuyển thành
(a)
Helpful chuyển thành
(a)
Your exam result is bad, but mine is_______
badder
worse
bader
really bad
My picture is _______ your (good)
better than
gooder than
goodder than
beter than
My trip going to France is ________ your (long)
long than
longer than
longger than
more long than
Dạng so sánh hơn của tính từ "clever" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "convenient" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"
fresher
more fresh
more fresher
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
Dạng so sánh hơn của tính từ "generous" là
generouser
more generous
Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "little"
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "quiet"
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"
more ugly
uglier
ugliest
Dạng so sánh hơn của tính từ "smart"
smarter
smartest
more smart
winter is the______ season
colder
more cold
the more cold
coldest
John's address is _____ than mine.
shortest
more short
shorter
the most short
I was sad because I got the (low)______ grade on the test.
lower
more lower
lowest
most lowest
clean
cleaner
cleanner
thin
thiner
thinner
big
biger
bigger
slow
slower
slowwer
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn
safe
(a)
Viết dạng so sánh hơn
many
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
