wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COMPARATIVES OF ADJECTIVES

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

clean

a)

cleaner

b)

cleanner

2.

slow

a)

slower

b)

slowwer

3.

cold

a)

colder

b)

coldder

4.

large

a)

larger

b)

largger

5.

Viết dạng so sánh hơn

clean

(a)  

6.

Viết dạng so sánh hơn

slow

(a)  

7.

Viết dạng so sánh hơn

cold

(a)  

8.

Viết dạng so sánh hơn

big

(a)  

9.

Viết dạng so sánh hơn

thin

(a)  

10.

Viết dạng so sánh hơn

large

(a)  

11.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

12.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

13.

Viết dạng so sánh hơn

far

(a)  

14.

thin

a)

thiner

b)

thinner

15.

big

a)

biger

b)

bigger

16.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

17.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

18.

Viết dạng so sánh hơn

boring

(a)  

19.

Viết dạng so sánh hơn

ambitious

(a)  

20.

Viết dạng so sánh hơn

colorful

(a)  

21.

Viết dạng so sánh hơn

expensive

(a)  

22.

Viết dạng so sánh hơn

beautiful

(a)  

23.

Viết dạng so sánh hơn

handsome

(a)  

24.

Viết dạng so sánh hơn

handsome

(a)  

25.

Viết dạng so sánh hơn

interesting

(a)  

26.

Viết dạng so sánh hơn

hot

(a)  

27.

Viết dạng so sánh hơn

wide

(a)  

28.

Viết dạng so sánh hơn

high

(a)  

29.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

30.

Viết dạng so sánh hơn

easy

(a)  

31.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

32.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

33.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

34.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

35.

Viết dạng so sánh hơn

difficult

(a)  

36.

Viết dạng so sánh hơn

large

(a)  

37.

Viết dạng so sánh hơn

far

(a)  

38.

Viết dạng so sánh hơn

thin

(a)  

39.

Viết dạng so sánh hơn

natural

(a)  

40.

Viết dạng so sánh hơn

cheap

(a)  

41.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

42.

Viết dạng so sánh hơn

friendly

(a)  

43.

Viết dạng so sánh hơn

dangerous

(a)  

44.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

45.

Viết dạng so sánh hơn

much

(a)  

46.

Viết dạng so sánh hơn

little

(a)  

47.

Viết dạng so sánh hơn

few

(a)  

48.

So sánh hơn của small là (a)  

49.

So sánh hơn của interesting là

a)

more interesting

b)

interestinger

c)

interesteder

50.

So sánh hơn của hard là (a)  

51.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"

a)

fresher

b)

more fresh

c)

more fresher

53.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

54.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

55.

Dạng so sánh hơn của tính từ "quiet"

(a)  

56.

Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"

a)

more ugly

b)

uglier

c)

ugliest

57.

Tính từ ngắn là tính từ

a)

có 1 âm tiết

b)

có 2 âm tiết trở lên

c)

có 2 âm tiết tận cùng bằng n

d)

không có đáp án đúng

58.

dạng so sánh hơn của happy là

a)

more happy

b)

happier

c)

more happier

d)

more happier than

59.

Dạng so sánh hơn của expensive là

a)

more expensive

b)

expensiver

c)

more expensiver

d)

most expensive

60.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

61.

The weather today is ______ than yesterday.

a)

hot

b)

hoter

c)

hotter

d)

more hot

62.

Viết dạng so sánh hơn

hot

(a)  

63.

Viết dạng so sánh hơn

high

(a)  

64.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

65.

Viết dạng so sánh hơn

easy

(a)  

66.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

67.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

68.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

69.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

70.

Viết dạng so sánh hơn

difficult

(a)  

71.

Viết dạng so sánh hơn

large

(a)  

72.

Viết dạng so sánh hơn

thin

(a)  

73.

Viết dạng so sánh hơn

clever

(a)  

74.

Viết dạng so sánh hơn

narrow

(a)  

75.

Viết dạng so sánh hơn

slowly

(a)  

76.

Viết dạng so sánh hơn

quiet

(a)  

77.

Viết dạng so sánh hơn

simple

(a)  

78.

Viết dạng so sánh hơn

far

(a)  

79.

Viết dạng so sánh hơn

much

(a)  

80.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

81.

Viết dạng so sánh hơn

a lot

(a)  

82.

Viết dạng so sánh hơn

little

(a)  

83.

Peter is .................. than Tom

a)

tall

b)

taller

c)

more tall

d)

more taller

84.

Fast sẽ chuyển thành

a)

Faster

b)

Fastter

c)

More fast

d)

Fast

85.

Chúng ta double chữ cuối khi

a)

Trước chữ cuối là một phụ âm

b)

Trước chữ cuối là s

c)

Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)

d)

Double khi nào chả được

86.

Linda is ___________ Lynn ( creative)

a)

creativer than

b)

more creative than

c)

creativeer than

d)

creat than

87.

Susan's house is _________ Logan's house ( large)

a)

more large than

b)

large than

c)

larger than

d)

large

88.

hot chuyển thành

(a)  

89.

Happy chuyển thành

(a)  

90.

Angry chuyển thành

(a)  

91.

Helpful chuyển thành

(a)  

92.

Your exam result is bad, but mine is_______

a)

badder

b)

worse

c)

bader

d)

really bad

93.

My picture is _______ your (good)

a)

better than

b)

gooder than

c)

goodder than

d)

beter than

94.

My trip going to France is ________ your (long)

a)

long than

b)

longer than

c)

longger than

d)

more long than

95.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

96.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

97.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

98.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

99.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

100.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

101.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

102.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

103.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

104.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

105.

clean

a)

cleaner

b)

cleanner

106.

cold

a)

colder

b)

coldder

107.

large

a)

larger

b)

largger

108.

thin

a)

thiner

b)

thinner

109.

big

a)

biger

b)

bigger

110.

Viết dạng so sánh hơn

cold

(a)  

111.

slow

a)

slower

b)

slowwer

112.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

113.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

114.

Viết dạng so sánh hơn

far

(a)  

115.

Viết dạng so sánh hơn

hot

(a)  

116.

Viết dạng so sánh hơn

high

(a)  

117.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

118.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

119.

Viết dạng so sánh hơn

difficult

(a)  

120.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

121.

Viết dạng so sánh hơn

dangerous

(a)  

122.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

123.

Fast sẽ chuyển thành

a)

Faster

b)

Fastter

c)

More fast

d)

Fast

124.

Chúng ta double chữ cuối khi

a)

Trước chữ cuối là một phụ âm

b)

Trước chữ cuối là s

c)

Trước chữ cuối là nguyên âm (ue oai)

d)

Double khi nào chả được

125.

Linda is ___________ Lynn ( creative)

a)

creativer than

b)

more creative than

c)

creativeer than

d)

creat than

126.

Susan's house is _________ Logan's house ( large)

a)

more large than

b)

large than

c)

larger than

d)

large

127.

hot chuyển thành

(a)  

128.

Happy chuyển thành

(a)  

129.

Angry chuyển thành

(a)  

130.

Helpful chuyển thành

(a)  

131.

Your exam result is bad, but mine is_______

a)

badder

b)

worse

c)

bader

d)

really bad

132.

My picture is _______ your (good)

a)

better than

b)

gooder than

c)

goodder than

d)

beter than

133.

My trip going to France is ________ your (long)

a)

long than

b)

longer than

c)

longger than

d)

more long than

134.

Dạng so sánh hơn của tính từ "clever" là

(a)  

135.

Dạng so sánh hơn của tính từ "convenient" là

(a)  

136.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

137.

Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"

a)

fresher

b)

more fresh

c)

more fresher

138.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

139.

Dạng so sánh hơn của tính từ "generous" là

a)

generouser

b)

more generous

140.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

141.

Dạng so sánh hơn của tính từ "little"

(a)  

142.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

143.

Dạng so sánh hơn của tính từ "quiet"

(a)  

144.

Dạng so sánh hơn của tính từ "ugly"

a)

more ugly

b)

uglier

c)

ugliest

145.

Dạng so sánh hơn của tính từ "smart"

a)

smarter

b)

smartest

c)

more smart

146.

winter is the______ season

a)

colder

b)

more cold

c)

the more cold

d)

coldest

147.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

148.

I was sad because I got the (low)______ grade on the test.

a)

lower

b)

more lower

c)

lowest

d)

most lowest

149.

clean

a)

cleaner

b)

cleanner

150.

thin

a)

thiner

b)

thinner

151.

big

a)

biger

b)

bigger

152.

slow

a)

slower

b)

slowwer

153.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

154.

Viết dạng so sánh hơn

hot

(a)  

155.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

156.

Viết dạng so sánh hơn

many

(a)  

157.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

158.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

159.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

160.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

161.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

162.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

163.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

164.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

165.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer