Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 5

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

2.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

4.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

5.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

6.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

7.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

8.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

9.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

10.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

11.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

12.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

13.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

15.
a)

Đ

b)

S

16.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

17.

Chọn đúng hoặc sai:

62 : 0,25 = 62 x 8

a)

Đúng.

b)

Sai.

18.

Chọn đúng hoặc sai:

134 : 0,2 = 134 x 2

a)

Đúng.

b)

Sai.

19.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

20.

Chọn đúng hoặc sai:

68 : 0,25 = 65 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

21.

Chọn cách làm đúng cho đề bài sau:

Tìm y, biết: 8,4 : y = 1,6

a)

8,4 : y = 1,6

y = 8,4 : 1,6

y = 5,25

b)

8,4 : y = 1,6

y = 1,6 x 8,4

y = 13,44

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,8 : 1000 = ...

(a)  

24.
a)

Đ

b)

S

25.

 42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
 Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

26.
a)

0,002

b)

0,02

c)

0,2

d)

2

27.

Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?

21 : 5 = ...

a)

4,3

b)

4,2

28.

Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?

21 : 5 = ...

a)

4,3

b)

4,2

29.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

30.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

31.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

32.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

33.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

34.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

35.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

36.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

37.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

38.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

39.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

40.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

41.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

42.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

43.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

44.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

45.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

46.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

47.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

48.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

49.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

50.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

51.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

52.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

53.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

54.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

55.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

56.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

57.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

58.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

59.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

60.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

61.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

62.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

63.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

64.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

65.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

66.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

67.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

68.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

69.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

70.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

71.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

72.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

73.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

74.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

75.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

76.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

77.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

78.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

79.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

80.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

81.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

82.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

83.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

84.

280\frac{2}{80} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,035

b)

0,025

c)

0,25

85.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

86.

Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?

a)

50

b)

5

c)

0,05

d)

0,005

87.

Trong hộp có 40 viên bi xanh và đỏ, trong đó có 24 viên bi xanh. hỏi có bao nhiêu viên bi đỏ

a)

26

b)

11

c)

10

d)

16

88.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

89.

Tính nhanh:

1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

a)

49,5

b)

33,5

c)

59,5

d)

76,5

90.

Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?

a)

40 mét

b)

1,2 mét

c)

1,6 mét

d)

60 cm

91.

280\frac{2}{80} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,035

b)

0,025

92.

Sắp xếp các phân số: 74;47;99;54\frac{7}{4};\frac{4}{7};\frac{9}{9};\frac{5}{4}  theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

47;54;79;99\frac{4}{7};\frac{5}{4};\frac{7}{9};\frac{9}{9}  

b)

74;54;99;47\frac{7}{4};\frac{5}{4};\frac{9}{9};\frac{4}{7}  

c)

99;79;54;45\frac{9}{9};\frac{7}{9};\frac{5}{4};\frac{4}{5}  

93.

Tính x: x : 45=57x\ :\ \frac{4}{5}=\frac{5}{7}  

a)

x=47x=\frac{4}{7}  

b)

x=2035x=\frac{20}{35}  

c)

x=2528x=\frac{25}{28}