Worksheetstoán lớp 5
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
341 =
47
412
413
48
Trong một tam giác có:
3 cạnh
3 góc
3 đỉnh
Cả A, B, C đều đúng
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm
(a)
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm
(a)
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
500m² = ……….………..ha
5
0,5
0,05
0,005
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
Phân số 43 được viết dưới dạng số thập phân là:
3,4
0,34
0,75
7,5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1500cm2 = ... dm2
(a)
Đ
S
Chọn đúng hoặc sai:
425 : 0,25 = 425 x 4
Đúng.
Sai.
Chọn đúng hoặc sai:
62 : 0,25 = 62 x 8
Đúng.
Sai.
Chọn đúng hoặc sai:
134 : 0,2 = 134 x 2
Đúng.
Sai.
Phân số 43 được viết dưới dạng số thập phân là:
3,4
0,34
0,75
7,5
Chọn đúng hoặc sai:
68 : 0,25 = 65 x 4
Đúng.
Sai.
Chọn cách làm đúng cho đề bài sau:
Tìm y, biết: 8,4 : y = 1,6
8,4 : y = 1,6
y = 8,4 : 1,6
y = 5,25
8,4 : y = 1,6
y = 1,6 x 8,4
y = 13,44
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1500cm2 = ... dm2
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1,8 : 1000 = ...
(a)
Đ
S
42,7 .... 42107
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
>
<
=
0,002
0,02
0,2
2
Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?
21 : 5 = ...
4,3
4,2
Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?
21 : 5 = ...
4,3
4,2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
500kg = ………….. tấn
5
0,5
0,05
0,005
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
3tạ 3kg= …….….. tạ
3,3
3,03
3,003
30,3
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
500kg = ………….. tấn
5
0,5
0,05
0,005
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
3tạ 3kg= …….….. tạ
3,3
3,03
3,003
30,3
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
500kg = ………….. tấn
5
0,5
0,05
0,005
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
341 =
47
412
413
48
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
500m² = ……….………..ha
5
0,5
0,05
0,005
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
3tạ 3kg= …….….. tạ
3,3
3,03
3,003
30,3
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
47,480
47,48
47,0480
47,048
Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,0834
0,834
8,34
83,4
Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:
8 đơn vị
8 phần mười
8 chục
8 phần trăm
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
Phân số 43 được viết dưới dạng số thập phân là:
3,4
0,34
0,75
7,5
Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:
8 đơn vị
8 phần mười
8 chục
8 phần trăm
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
802 viết dưới dạng số thập phân là:
0,035
0,025
0,25
Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:
35, 49, 55
36, 55, 76
36, 49, 64
49, 64, 79
Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?
50
5
0,05
0,005
Trong hộp có 40 viên bi xanh và đỏ, trong đó có 24 viên bi xanh. hỏi có bao nhiêu viên bi đỏ
26
11
10
16
5840g bằng bao nhiêu kg?
58,4kg
5,84kg
0,584kg
0,0584kg
Tính nhanh:
1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9
49,5
33,5
59,5
76,5
Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?
40 mét
1,2 mét
1,6 mét
60 cm
802 viết dưới dạng số thập phân là:
0,035
0,025
Sắp xếp các phân số: 47;74;99;45 theo thứ tự từ lớn đến bé.
74;45;97;99
47;45;99;74
99;97;45;54
Tính x: x : 54=75
x=74
x=3520
x=2825
