Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 5

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

3.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

4.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

5.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

A. s = v + t

b)

B. s = v - t

c)

C. s = v x t

d)

D. s = v : t

6.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

8.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Tính : 35 phút + 49 phút

a)

A. 84 phút

b)

B. 1 giờ 24 phút

c)

c. 1,4 giờ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

9.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây