NEW
Font size
WorksheetsESTE - LIPIT (21 - 40)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
C2H5OH, CH3COOH.
CH3COOH, CH3OH.
CH3COOH, C2H5OH.
C2H4, CH3COOH.
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
HCOO-C(CH3)=CH2.
HCOO-CH=CH-CH3.
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
HCOOC3H7.
CH3COOC2H5.
HCOOC3H5.
C2H5COOCH3.
Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
ancol no đa chức.
axit không no đơn chức.
este no đơn chức.
axit no đơn chức.
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrilic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4.
6.
5.
3.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3.
6.
4.
5.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
CH3CH2CH2OH.
CH3COOCH3.
CH3CH2COOH
HCOOCH2CH3.
Chất A không phản ứng với Na, phản ứng với NaOH khi đun nóng. A là
axit.
este.
ancol.
anđehit.
Ứng dụng nào sau đây không phải là của este?
Chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
Làm dung môi.
Lên men điều chế ancol etylic.
Điều chế polime.
Hóa chất dùng để phân biệt C2H5OH, CH3CHO và C3H5(OH)3 là
dung dịch AgNO3/NH3.
Cu(OH)2/OH−.
NaOH.
Na2CO3.
Dầu chuối là este isoamyl axetat được điều chế từ
CH3COOH và (CH3)2CHCH2CH2OH.
CH3COOH và C2H5OH.
C2H5COOH và C2H5OH.
CH3COOH và (CH3)2CHCH2OH.
Chất nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
Etyl fomat.
Etyl axetat.
Vinyl axetat.
Metyl metacrylat.
Chất nào sau đây có mùi hoa nhài?
Benzyl axetat.
Etyl propionat.
Geranyl axetat.
Isoamyl axetat.
Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
phản ứng hiđro hóa.
phản ứng este hóa.
phản ứng hiđrat hóa.
phản ứng xà phòng hóa.
Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa thành những chất nào sau đây?
NH3, CO2.
NH3, CO2, H2O.
H2O, CO2.
NH3, H2O.
Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng
không thuận nghịch.
thuận nghịch.
cho, nhận electron.
xà phòng hóa.
Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
Cô cạn ở nhiệt độ cao.
Hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0).
Oxi hóa chất béo lỏng.
Xà phòng hóa.
Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do
chất béo bị vữa ra.
bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.
chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
chất béo bị xà phòng hóa.
Cho 3 chất: X:CH3CH2CH2COOH;Y: CH3(CH2)3CH2OH; Z: CH3COOC2H5. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là?
Z < Y < X.
X < Y < Z.
Y< Z < X.
Z< X <Y.
