wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh chủ đề thân mềm

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

2.

Câu 2. Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

a)

A. giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mắt.

b)

B. giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

C. giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

3.

Câu 3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

4.

Câu 4. Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

5.

Câu 5. Việc trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang.

b)

B. Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng không bị các động vật khác ăn mất.

c)

C. Giúp tăng khả năng phát tán của ấu trùng.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

6.

Câu 6. Phương pháp tự vệ của trai là

a)

A. tiết chất độc từ áo trai.

b)

B. phụt mạnh nước qua ống thoát.

c)

C. co chân, khép vỏ.

d)

D. Cả A và C đều đúng.

7.

Câu 7: Cơ quan nào đóng vai trò đóng, mở vỏ trai

a)

A. Đầu vỏ

b)

B. Đỉnh vỏ

c)

C. Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)

d)

D. Đuôi vỏ

8.

Câu 8: Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

A. Dùng chân giả bắt lấy con mồi

b)

B. Lọc nước

c)

C. Kí sinh trong cơ thể vật chủ

d)

D. Tấn công làm tê liệt con mồi

9.

Câu 9: Ngọc trai được tạo thành ở

a)

A. Lớp sừng

b)

B. Lớp xà cừ

c)

C. Thân

d)

D. Ống thoát

10.

Câu 10. Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

A. Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

B. Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

C. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?

a)

A. Sống ở biển.

b)

B. Có giá trị thực phẩm.

c)

C. Là đại diện của ngành Thân mềm.

d)

D. Có lối sống vùi mình trong cát.

12.

Câu 12. Ốc sên tự vệ bằng cách nào?

a)

A. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.

b)

B. Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng.

c)

C. Co rụt cơ thể vào trong vỏ.

d)

D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

13.

Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của thân mềm phát triển hơn hẳn giun đốt?

a)

A. Thần kinh, hạch não phát triển.

b)

B. Di chuyển tích cực.

c)

C. Môi trường sống đa dạng.

d)

D. Có vỏ bảo vệ.

14.

Câu 14. Ngành Thân mềm có số lượng loài là

a)

A. khoảng 50 nghìn loài.

b)

B. khoảng 60 nghìn loài.

c)

C. khoảng 70 nghìn loài.

d)

D. khoảng 80 nghìn loài.

15.

Câu 15: Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

A. Sò

b)

B. Ốc sên

c)

C. Bạch tuộc

d)

D. Ốc vặn

16.

Câu 16: Mực bắt mồi như thế nào? 

a)

A. Mực rình mồi tại một chỗ

b)

B. Mực bắt mồi bằng tua dài, tua ngắn dùng để đưa mồi vào miệng

c)

C. Mực đuổi theo mồi và dùng tua dài bắt mồi

d)

D. Cả A, B, C

17.

Câu 17: Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

A. Làm hại cây trồng.

b)

B. Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán.

c)

C. Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

18.

Câu 18: Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Nơi sinh sống.

b)

B. Khả năng di chuyển.

c)

C. Kiểu vỏ.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

19.

Câu 19: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

A. Có vỏ đá vôi.

b)

B. Cơ thể phân đốt.

c)

C. Có khoang áo.

d)

D. Hệ tiêu hoá phân hoá.

20.

Câu 20: Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

A. Có giá trị về xuất khẩu.

b)

B. Làm sạch môi trường nước.

c)

C. Làm thực phẩm.

d)

D. Dùng làm đồ trang trí.

21.

Câu 21: Mai của mực thực chất là

a)

A. khoang áo phát triển thành.

b)

B. tấm miệng phát triển thành.

c)

C. vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

D. tấm mang tiêu giảm.

22.

Câu 22: Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

A. Trai, hến

b)

B. Mực, bạch tuộc

c)

C. Sò, ốc sên

d)

D. Sứa, ngao

23.

Câu 23: Ốc sên phá hoại cây cối vì

a)

A. Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây

b)

B. Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được

c)

C. Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây

d)

D. Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến cây