wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN hk1 toán 9

Total questions: 28

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

 434\sqrt{3}  

b)

 12312\sqrt{3}  

c)

 16316\sqrt{3}  

d)

 838\sqrt{3}  

2.

Điều kiện xác định của biểu thức  2x+5\sqrt{2x+5}   

a)

 x25x\ge\frac{2}{5}  

b)

 x<25x<\frac{2}{5}  

c)

 x52x\ge-\frac{5}{2}  

d)

 x25x\ge-\frac{2}{5}  

3.

 (12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

 1221-2\sqrt{2}  

b)

 2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

4.

 So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11} 

a)

 3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

 3 113\ \le\sqrt{11}  

c)

 3>113>\sqrt{11}  

d)

 3<113<\sqrt{11}  

5.

 Tıˋm x đ ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

 x53x\le\frac{5}{3}  

b)

 x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

 0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

 0<x530<x\le\frac{5}{3}  

6.

 Tıˋm x đ mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

7.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

8.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

9.

Đáp án nào đúng? (chọn 2 đáp án)

a)

Sinβ=ABACSin\beta=\frac{AB}{AC}

b)

Sinβ=ABBCSin\beta=\frac{AB}{BC}

c)

Sinα=ACBCSin\alpha=\frac{AC}{BC}

d)

Sinα=ABBCSin\alpha=\frac{AB}{BC}

10.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=? 

a)

 SinB=0,8SinB=0,8  

b)

 SinB=0,6SinB=0,6  

c)

 SinB=0,75SinB=0,75  

d)

 SinB=0,25SinB=0,25  

11.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

12.

Cho một góc nhọn  α\alpha  biết  tanα=2,5\tan\alpha=2,5  . Khi đó, số đo của  α\alpha  (làm tròn đến độ) bằng:

a)

 65o65^o 

b)

 66o66^o 

c)

 67o67^o 

d)

 68o68^o 

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó,  SΔABCS_{\Delta ABC}  bằng:

a)

 5050 

b)

 503\frac{50}{3} 

c)

 1212 

d)

 2424 

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?

a)

 50o50^o 

b)

 35o35^o 

c)

 60o60^o 

d)

 63o63^o 

15.

Độ dài của AH bằng?

a)

 55 

b)

 66 

c)

7

d)

8

16.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

17.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

18.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  y=2x+4y=-2x+4  

a)

 A(1;1)A\left(1;1\right)  

b)

 B(1;2)B\left(1;2\right)  

c)

 C(0;2)C\left(0;2\right)  

d)

 D(2;4)D\left(-2;4\right)  

19.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

 1515 

b)

 2020 

c)

 2525 

d)

 3030 

20.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

21.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

22.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

23.

 (3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

24.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

25.

 ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

 ±5\pm5  

d)

-25

26.

 CA+B vi A0 ; AB2\frac{C}{\sqrt{A}+B}\ với\ A\ge0\ ;\ A\ne B^2        Trục căn thức

a)

 C(A+B).(AB)\frac{C}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

b)

 C .(AB)(A+B).(AB)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}-B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

c)

 C .(A+B)(A+B).(A+B)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}+B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}+B\right)}  

27.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

28.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=2x+xA=2x+\sqrt{x}  bằng:

a)

 1-1 

b)

 00 

c)

 22 

d)

Không xác định