Font size
WorksheetsTN hk1 toán 9
Total questions: 28
Worksheet time: 1hrs 1mins
Kết quả của phép tính A=48−108+312
43
123
163
83
Điều kiện xác định của biểu thức 2x+5
x≥52
x<52
x≥−25
x≥−52
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2
x>0
x>1
Với mọi x
x=0
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Đáp án nào đúng? (chọn 2 đáp án)
Sinβ=ACAB
Sinβ=BCAB
Sinα=BCAC
Sinα=BCAB
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
144=±12
5−4=1
6:2=3
2+3=5
Cho một góc nhọn α biết tanα=2,5 . Khi đó, số đo của α (làm tròn đến độ) bằng:
65o
66o
67o
68o
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó, SΔABC bằng:
50
350
12
24
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?
50o
35o
60o
63o
Độ dài của AH bằng?
5
6
7
8
Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
d song song d'
d trùng d'
d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2
d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2
Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+5 là
3
5
- 3x
- 3
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng y=−2x+4
A(1;1)
B(1;2)
C(0;2)
D(−2;4)
Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:
15
20
25
30
Đường tròn là hình:
Có vô số trục đối xứng
Có một trục đối xứng
Có hai trục đối xứng
Không có trục đối xứng
Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình bình hành
Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
(O) cắt (O')
(O) tiếp xúc (O')
(O) và (O') ngoài nhau
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
A+BC với A≥0 ; A=B2 Trục căn thức
(A+B).(A−B)C
(A+B).(A−B)C .(A−B)
(A+B).(A+B)C .(A+B)
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng
độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối
độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề
độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề
tổng độ dài hai cạnh góc vuông
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x+x bằng:
−1
0
2
Không xác định
