Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 9 giữa kì I

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

2.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

3.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

4.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

5.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

6.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

7.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

−a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

8.

(−3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

9.

a)

x≤−1x\le-1

b)

x≥−1x\ge-1

c)

x≠0x\ne0

d)

x≠−1x\ne-1

10.

ca˘n bac ba cua −125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

11.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

12.

−3xx2−1\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x≥3 vaˋ x≠−1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x≠1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x≥0 vaˋ x≠1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x≤0 vaˋ x<−1x\le0\ và\ x<-1  

13.

(1−2)2−2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1−221-2\sqrt{2}  

b)

22−12\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

14.

ne^ˊu a2=−a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a≥0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a≤0a\le0  

d)

a=0

15.

Biểu thức x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>−1x>-1  

b)

x≥−1x\ge-1  

c)

x∈Rx\in R  

d)

x≥0x\ge0  

16.

Tıˊnh −0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

−4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

17.

Biểu thức −2x−1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x≥1x\ge1  

c)

x<1

d)

x≠0x\ne0  

18.

Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

−(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x−1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

19.

27:3\sqrt{27}:\sqrt{3}  

a)

7

b)

8

c)

3

d)

9

20.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3 ≥ 113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 ≤113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

21.

Căn bậc hai của 6 là

a)

6\sqrt{6}

b)

- 6\sqrt{6}

c)

6, −6\sqrt{6},\ -\sqrt{6}

d)

3

22.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0≤x<90\le x<9  

c)

0<x≤90<x\le9  

d)

x <  3

23.

Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x≤53x\le\frac{5}{3}  

b)

x≥53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0≤x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x≤530<x\le\frac{5}{3}  

24.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

25.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=∣−9∣Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9