NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Toán 9 giữa kì I
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF
25,73 cm
5,6 cm
28,39 cm
13,24 cm
Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB
6,71 cm
9,53 cm
6,13 cm
5,14 cm
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)
5 m
3 m
11 m
10 m
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
x≤−1
x≥−1
x=0
x=−1
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
27:3
7
8
3
9
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Căn bậc hai của 6 là
6
- 6
6, −6
3
Tıˋm x, bie^ˊt : x<3
x < 9
0≤x<9
0<x≤9
x < 3
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2
x>0
x>1
Với mọi x
x=0
Tıˋm x, bie^ˊt : x2=∣−9∣
x=3
x= -3 và x=3
x=9 và x= -9
x=-9
