wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I LỊCH SỬ 6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ở Ai Cập, người đứng đầu nhà nước được gọi là

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. En-xi.

c)

C. Thiên tử.

d)

D. Thiên hoàng

2.

Câu 2: Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại Phương Đông là

a)

A. thể chế dân chủ cộng hòa

b)

B. thể chế dân chủ chủ nô

c)

C. thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

d)

D. thể chế quân chủ lập hiến

3.

Câu 3: Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được

gọi là

a)

A. Pha-ra-ông.

b)

B. En-xi.

c)

C. Thiên tử.

d)

D. Thiên hoàng.

4.

Câu 4: Người Lưỡng Hà dựa vào đâu để làm ra lịch?

a)

A. Sự chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

B. Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh mình.

c)

C. Quan sát mực nước sông lên, xuống theo mùa.

d)

D. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

5.

Câu 5: Vào năm 221 TCN, ai là người thống nhất Trung Quốc?

a)

A. Tần Thủy Hoàng.

b)

B. Lưu Bang.

c)

C. Tư Mã Viêm.

d)

D. Lý Uyên

6.

Câu 6: Đặc điểm của nhà nước chuyên chế cổ đại là gì?

a)

A. Đứng đầu nhà nước là vua, vua nắm mọi quyền hành.

b)

B. Đứng đầu nhà nước là quý tộc, quan lại.

c)

C. Đứng đầu nhà nước là nông dân công xã, họ nuôi sống toàn xã hội.

d)

D. Nhà nước mà có quan hệ xã hội là sự bóc lột tàn bạo giữa chủ nô và nô lệ.

7.

Câu 7: Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thiên niên kỉ I TCN.

b)

B. Thiên niên kỉ II TCN.

c)

C. Thiên niên kỉ III TCN.

d)

D. Thiên niên kỉ IV TCN.

8.

Câu 8: Vạn Lí Trường Thành được người Trung Quốc xây

dựng nhằm mục đích gì?

a)

A. Ngăn chặn các cuộc tấn công từ bên ngoài.

b)

B. Ngăn chặn dòng nước lũ từ thượng nguồn tràn về.

c)

C. Thuận lợi cho việc giao thông đi lại giữa các vùng.

d)

D. Thể hiện sức mạnh của các nhà nước phong kiến.

9.

Câu 9: Vì sao hình học lại phát triển ở Ai Cập cổ đại?

a)

A. Phải xây dựng các công trình thủy lợi.

b)

B. Phải phân chia ruộng đất cho nông dân.

c)

C. Phải xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

D. Phải đo lại ruộng đất, xây dựng các công trình kiến trúc.

10.

Câu 10: Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là

(a)  

11.

Câu 11: Chữ viết của người Ai Cập cổ đại sáng tạo nên là

a)

A. chữ tượng hình.

b)

B. chữ Phạn.

c)

C. chữ hình nêm.

d)

D. chữ La Mã.

12.

Câu 12: Cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?

a)

A. Xây dựng vườn treo Ba-bi-lon.

b)

B. Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên.

c)

C. Ướp xác bằng nhiều loại thảo dược.

d)

D. Sử dụng hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở.

13.

Câu 13: Nhà nước đầu tiên của người Trung Quốc xuất hiện ở


a)

A. đồng bằng Hoa Bắc.

b)

B. đồng bằng Hoa Nam.

c)

C. lưu vực Trường Giang.

d)

D. lưu vực Hoàng Hà.

14.

Câu 14: Chế độ phong kiến ở Trung Quốc được hình thành dưới triều đại nào?


a)

A. Nhà Hạ.

b)

B. Nhà Thương.

c)

C. Nhà Chu.

d)

D. Nhà Tần.

15.

Câu 15: Năm 27 TCN, ai là người nắm mọi quyền hành ở

La Mã?

a)

A. Ốc-ta-viu-xơ.

b)

B. Pê-ri-clét.

c)

C. Hê-rô-đốt.

d)

D. Pi-ta-go.

16.

Câu 16: Ai không phải là nhà khoa học nổi tiếng ở Hi Lạp thời cổ đại?

a)

A. Ta-lét.

b)

B. Pi-ta-go.

c)

C. Ác-si-mét.

d)

D. Ô-gu-xtu-xơ.

17.

Câu 17: Đâu không phải đặc điểm của các thành bang ở

Hy Lạp cổ đại?

a)

A. Đường biến giới lãnh thổ riêng.

b)

B. Chính quyền, quân đội riêng.

c)

C. Hệ thống kinh tế đo lường, tiền tệ riêng.

d)

D. Một thần bảo hộ chung cho các nhà nước.

18.

Câu 18: Tổ chức chính trị nào có vai trò bầu và cử ra

các cơ quan nhà nước, quyết định mọi công việc ở A-ten?

a)

A. Đại hội nhân dân.

b)

B. Viện Nguyên lão.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Nghị viện.

19.

Câu 19: Đại hội nhân dân ở A-ten có vai trò gì?

a)

A. Bầu, cử ra các cơ quan, quyết định mọi công việc.

b)

C. Chỉ tồn tại về hình thức.

c)

D. Thực hiện các quyền hành pháp và lập pháp.

d)

D. Thượng viện.

20.

Câu 20: Cư dân quốc gia cổ đại nào đã sáng tạo ra dương lịch?

a)

A. Hy Lạp và La Mã.

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Ai Cập.

d)

D. Ấn Độ và Trung Quốc.

21.

Câu 21: Nền tảng kinh tế của các quốc gia Hy Lạp và La Mã cổ đại là

a)

A. mậu dịch hàng hải.

b)

B. nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

C. thủ công nghiệp hàng hóa.

d)

D. thủ công nghiệp và thương nghiệp.

22.

Câu 22: Các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ thế kỉ II TCN đến thế kỉ VI.

b)

B. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.

c)

C. Từ thế kỉ V TCN đến thế kỉ V.

d)

D. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ V.

23.

Câu 23: Nội dung nào sau đây không phải điểm khác

biệt cơ bản giữa các quốc gia cổ đại phương Đông (Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc,

Ấn Độ) với phương Tây (Hy Lạp và La Mã)?

a)

A. Nền tảng kinh tế.

b)

B. Thể chế chính trị.

c)

C. Thời gian ra đời.

d)

D. Cơ cấu xã hội.

24.

Câu 24: Vì sao khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí rất quan trọng?

a)

A. Nằm giáp Trung Quốc.

b)

B. Nằm giáp Ấn Độ.

c)

C. Tiếp giáp với khu vực châu Á gió mùa.

d)

D. Nằm trên con đường biển nối liền Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

25.

Câu 25: Theo em, nét tương đồng về kinh tế của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ đại là gì?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển.

b)

B. Các nghề thủ công rèn sắt, đúc đồng giữ vị trí rất quan trọng.

c)

C. Thương mại đường biển thông qua các hải cảng.

d)

D. Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trò chủ đạo.