NEW
Font size
WorksheetsUNIT 6 - GLOBAL WARMING (VOCAB IN GETTING STARTED))
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
greenhouse gas /ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/(n)
biến đổi khí hậu
có liên quan tới nhiệt
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
lây nhiễm, lan truyền
"contribute to" is CLOSEST in meaning with _____.
result from
result in
originate (v)
trace back to
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.
thuộc về sinh thái
đa dạng
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
deforestation
atmosphere
climate change
global warming
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
