Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 5

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

2.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

3.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

4.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

5.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

7.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OA, OB, OC là bán kính

b)

B. OA = OB = OC

c)

C. AB là đường kính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

8.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

9.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

10.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

11.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

12.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

13.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

14.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

15.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

16.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

17.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

18.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

19.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

20.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

21.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

22.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

23.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

24.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

25.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

26.

42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Hình lập phương có 6 mặt là các ... bằng nhau:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

hình thoi

28.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

45100\frac{45}{100}  

29.

Mẹ mua 3 gói bánh cùng loại hết 72000đồng. Mẹ mua 5 gói bánh như thế hết ...đồng

a)

72 000

b)

120 000

c)

125 000

d)

130 000

30.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

31.

Tính nhanh:

1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

a)

49,5

b)

33,5

c)

59,5

d)

76,5

32.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

33.

Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào?

a)

1; 2; 3

b)

2; 3; 4

c)

4; 5; 6

d)

0; 1; 2

34.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

35.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

36.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

37.

Vậy tuổi của Minh và của mẹ là?

a)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

b)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 21 tuổi

c)

Minh: 21 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

d)

Minh: 7 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

38.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

39.

Có 300kg đường chia đều vào 6 túi. 8 túi như vậy có số đường là bao nhiêu ?

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

40.

Mẹ mua 3 gói bánh cùng loại hết 72000đồng. Mẹ mua 5 gói bánh như thế hết ...đồng

a)

72 000

b)

120 000

c)

125 000

d)

130 000

41.

2,451 x 100 = ......

a)

2,00451

b)

245,1

c)

24,51

d)

2,45100

42.

23,678 x 1000 = .....

a)

23,678000

b)

2300,0678

c)

23678

d)

2,3678

43.

134,98 x 0,01 = ?

a)

1349,8

b)

1,3498

c)

13,498

d)

13498

44.

46,23 x 100 = ?

a)

4623,4623

b)

0,4623

c)

4623

d)

4,623

45.

tìm x

245 + x = 52\frac{4}{5}\ +\ x\ =\ 5  

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1115\frac{11}{15}  

c)

2,2

d)

2,6

46.

kết quả của phép tính

34,9 x 345 =

a)

12,0405

b)

1240,5

c)

12040,5

d)

1,20405

47.

kết quả của phép tính

598,08 - 32,204

(a)  

48.

Tìm x

54,9 - x = 30,01

a)

24,89

b)

35,9

c)

24,91

d)

25,91

49.

chọn giá trị thich hợp cho x

4329,19 > 4329,x9

a)

2

b)

5

c)

8

d)

0

50.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

51.

3,5-2,3

a)

1,2

b)

4,7

c)

2,8

d)

1,5

52.

tìm phép tính có kết quả bằng 5,7

a)

4,5+1

b)

4,5+1,2

c)

7,8-2,1

d)

7,8-9

53.

0,6dm= (a)   cm

54.

7,8+6,8=?

(a)  

55.

60g=.........kg

a)

0,06

b)

0,60

c)

0,600

d)

0,6

56.

6,8+7,9=?

a)

54,7

b)

14,7

c)

17,8

d)

14,8

57.

từ bé đến lớn

7m; 3,9m

(a)  

58.

Nam cao 1,39m Hà cao hơn Nam 0,12m. Hỏi hà cao bao nhiêu m

a)

1,15m

b)

2,34m

c)

1,5100000m

d)

1,51m

59.

số nào dưới đây có chữ số 5 ở hàng trăm

A.0,985 ; B.05,156 ; C.2,501 ; D.0,005

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

12 x 30 - 7 + 132 : 5

a)

34

b)

97

c)

12

d)

99

e)

98

61.

5,8+7,24=?

a)

13,04

b)

13,05

62.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

63.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

64.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng