wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STP BẰNG NHAU; HÀNG STP; SSO SÁNH STP

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

2.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

4.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

5.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

6.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

7.

Trong các số sau, số nào là số thập phân?

a)

0,6

b)

0,978

c)

35,7

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

Chuyển phân số 9100\frac{9}{100}   thành số thập phân.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

9.

Số thập phân 2,008 đọc là:

a)

Hai phẩy tám

b)

Hai phẩy không trăm linh tám

c)

Hai phẩy không tám

d)

Hai phẩy không không không tám

10.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

27,345 .......... 30,01

a)

<

b)

>

c)

=

11.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

13...............13,0000

a)

<

b)

>

c)

=

13.

So sánh 45,56 và 44,56

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không thể so sánh

14.

Dãy số sau đã được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn chưa:

2,57; 2,69; 4,13; 4,004; 5,1.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

12 = 12,000 đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Số nào bé nhất trong các số sau:

86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77

a)

86,770

b)

87,67

c)

86,707

d)

86,77

17.

So sánh hai số thập phân:

4, 785 ......... 4,875

a)

4, 785 > 4,875

b)

4, 785 < 4,875

c)

4, 785 = 4,875

18.

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

19.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

20.

0,98 = ....... ?

a)

98

b)

0,098

c)

0,980

d)

1,98

21.

9,90=...?

a)

9,09

b)

9,090

c)

9,009

d)

9,9

22.

9,0800=.....?

a)

9,08

b)

9,008

c)

9,8

d)

1,98

23.

12,0900=12,9

a)

đúng

b)

sai

24.

32,0900= 32,09

a)

Đúng

b)

Sai

25.

610\frac{6}{10}  = 0,60

a)

sai

b)

đúng

26.

0,60= 610\frac{6}{10}  

a)

Đúng

b)

Sai

27.

12,9=......?

a)

129

b)

1,29

c)

1,290

d)

12,90

28.

.....= 23,5

a)

23,05

b)

23,005

c)

23,50

d)

23,45

29.

24,0600= ......?

a)

24,06

b)

24,6

c)

246

d)

2406

30.

45,89000=45,8900=.....

a)

45,089

b)

45,890

c)

45,809

d)

4589

31.

0,03=0,030

a)

Đúng

b)

Sai

32.

0,9400 =....?

a)

9,4

b)

94

c)

0,94

d)

1,94

33.

.....= 3,45

a)

345

b)

0,345

c)

3,450

d)

1

34.

12,34=11234

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Số 301, 80 đọc chính xác nhất là:

a)

Ba trăm linh một phẩy tám mươi

b)

Ba linh một phẩy tám

c)

Ba trăm linh một phẩy không tám

d)

Ba lẻ một phẩy không tám

36.

Chữ số 5 trong số thập phân 457, 056 đứng ở hàng nào?

a)

hàng chục

b)

hàng trăm

c)

hàng phần chục

d)

hàng phần trăm

37.

Hỗn số 56 810056\ \frac{8}{100}   viết dưới dạng số thập phân là:

a)

56,008

b)

560, 08

c)

56,80

d)

56,08

38.

5608100\frac{5608}{100}   viết dưới dạng hỗn số là:

a)

560 8100560\ \frac{8}{100}  

b)

560 80100560\ \frac{80}{100}  

c)

56 810056\ \frac{8}{100}  

d)

56 8010056\ \frac{80}{100}  

39.

chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ chấm:

7, 5m = ... dm

a)

750

b)

705

c)

75

d)

75,0

40.

Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ chấm:

7,678m = ... cm

a)

7678

b)

767,8

c)

76,78

d)

76780

41.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ chấm:

3,2 dm = ... mm

a)

3200

b)

32

c)

320

d)

3,20

42.

74\frac{7}{4}   có thể viết dưới dạng số thập phân nào:

a)

0,175

b)

1,75

c)

17,5

d)

0,0175

43.

Số 420\frac{4}{20}   có thể viết dưới dạng số thập phân nào:

a)

0,2

b)

0,02

c)

0,002

d)

0,0002

44.

Số thập phân 2, 35 đọc là:

a)

Hai phẩy ba lăm

b)

Hai phẩy ba mươi năm

c)

Hai phẩy ba mươi lắm

d)

Hai trăm phẩy ba mươi lắm

45.

Phân số  2341000\frac{234}{1000}  được viết thành số thập phân là:

a)

23,4

b)

2,34

c)

234

d)

0,234

46.

2631002\frac{63}{100}  bằng số thập phân nào? 

a)

2,63

b)

26,3

c)

263,100

d)

26,300

47.

Số lớn nhất trong các số sau là:

a)

12,305

b)

13,250

c)

21,035

d)

21,530

48.

Số thập phân bé hơn 2,021 là

a)

2,021

b)

2,102

c)

2,201

d)

2,012

49.

Chữ số 7 trong số thập phân 39,647 thuộc hàng nào?

a)

Hàng phần nghìn

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng đơn vị

d)

Hàng nghìn

50.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

51.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

52.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

53.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

54.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

55.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

56.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

57.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

58.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

59.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

60.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02