Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 6 - Unit 5 - Natural Wonders of the world

Total questions: 35

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

miếng băng dán



(a)  

2.

walking boots

a)

giày ống đi bộ

b)

giày cao gót

c)

giày da

d)

giày thể thao

3.

thuốc giảm đau



(a)  

4.

kem chống nắng

(a)  

5.

scissor nghĩa là gì?

a)

cái kéo

b)

cây kim

c)

sợi chỉ

d)

máy may

6.

túi ngủ

(a)  

7.

ba lô

(a)  

8.

La bàn tiếng Anh là gì?

a)

compass

b)

composs

c)

compas

d)

campass

9.

sa mạc

(a)  

10.

núi

(a)  

11.

hồ nước -> English

a)

lake

b)

loke

c)

laker

d)

laki

12.

sông

(a)  

13.

rừng

(a)  

14.

waterfall là gì?

a)

té nước

b)

thác nước

c)

ngã xuống

d)

bờ sông

15.

châu Nam cực -> English

a)

Antarctica

b)

Africa

c)

Afmicia

d)

Antaritic

16.

con thuyền

(a)  

17.

boot ?

a)

giày ủng

b)

giày bata

c)

dép lê

d)

dép lào

18.

hang động?

a)

cave

b)

mave

c)

move

d)

hole

19.

kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực

(a)  

20.

đa dạng

(a)  

21.

rất cần thiết

a)

essential

b)

esential

c)

essental

d)

esental

22.

hòn đảo

(a)  

23.

hòn đá, phiến đá

(a)  

24.

thrilling nghĩa là gì?

a)

(gây) hồi hộp

b)

(gây) hoảng sợ

c)

(gây) giật mình

d)

(gây) sự xui xẻo

25.

đèn pin

(a)  

26.

công ty du lịch

(a)  

27.

thung lũng -> English

(a)  

28.

môn thể thao lướt ván buồm

(a)  

29.

waterproof coat nghĩa là gì?

a)

áo mưa

b)

áo ấm

c)

áo giữ nhiệt

d)

áo hơi nước

30.

không thể quên được

a)

unforgettable

b)

forgettable

c)

unforgetable

d)

forgetable

31.

travel items nghĩa là gì?

a)

các đồ dùng cần khi đi du lịch

b)

các đồ dùng cần khi đi lưu diễn

c)

các đồ dùng cần khi đi thám hiểm

d)

các đồ dùng cần khi đi học

32.

cái lều

(a)  

33.

mũ chống nắng

(a)  

34.

Rooster and Hen island ?

a)

hòn Trống Mái

b)

hòn Vọng Phu

c)

hòn con Gà

d)

gà trống và mái

35.

cần thiết -> English

a)

necessary

b)

necesary

c)

neccesary

d)

neccessary