wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viral Marketing

Total questions: 21

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. Chữ “Viral” trong “Viral Marketing” bắt nguồn từ chữ:

a)

A. Viruss

b)

B. Virus

c)

C. Vi rút

d)

D. Worm

2.

2. Thuật ngữ “Marketing lan truyền (Viral Marketing)” được đề cập bởi Jeffrey vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Tháng 12/1996

b)

B. Tháng 6/1969

c)

C. Tháng 12/1969

d)

D. Tháng 10/1996

3.

3. Thông điệp trong chiến dịch Viral Marketing được lan truyền theo:

a)

A. Cấp số cộng

b)

B. Cấp số nhân

c)

C. Cả hai đáp án đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án đều sai

4.

4. Loại Marketing nào dưới đây không thuộc Viral Marketing:

a)

A. Hữu cơ

b)

B. Chiến dịch tự nhiên

c)

C. Chiến dịch có kiểm soát

d)

D. Hữu xạ tự nhiên hương

5.

5. Quảng cáo trên các vật phẩm dùng tại sân vận động, áp phích tại nhà vệ sinh công cộng và cửa hàng giặt là tại trường thuộc phương pháp Marketing:

a)

A. Phương pháp tiếp thị bao quanh (Ambient marketing)

b)

B. Quảng cáo theo địa bàn (Place-based advertising)

c)

C. Phương pháp quảng cáo ngoài trời (Outdoor advertising)

d)

D. Phương pháp tiếp thị lan truyền (Viral marketing)

6.

6. Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

A. Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN

b)

B. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

C. Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)

d)

D. Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử

7.

7. Công ty cho phép khách hàng thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình. Hình thức này gọi là xúc tiến thông qua:

a)

A. Diễn đàn

b)

B. Chatroom

c)

C. Viral marketing

d)

D. Blog

8.

8. Một marketer sử dụng hình thức lan truyền để quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng, hình thức này được gọi là gì?

a)

A. “viral marketer”

b)

B. “content disseminator”

c)

C. “transaction broker”

d)

D. “market maker”

9.

9. Các chiến dịch Viral Marketing ngày càng được thực hiện thường xuyên hơn vì:

a)

A. Sự cám dỗ của việc tăng trưởng theo cấp số nhân và chi phí cận biên rất thấp

b)

B. Chiến dịch có hiệu quả hơn rất nhiều so với các chiến dịch khác

c)

C. Khách hàng thích hình thức Marketing này

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

10. Trong hai loại Marketing lan truyền sau, hình thức mang lại rủi ro thông điệp tiêu cực hơn:

a)

A. Marketing lan truyền hữu cơ

b)

B. Marketing lan truyền kiểm soát

11.

11. Đâu không phải là ưu điểm của Viral Marketing?

a)

A. Tiết kiệm chi phí

b)

B. Xây dựng được lượng khách hàng trung thành

c)

C. Tạo được ấn tượng sâu sắc trong lòng khách hàng

d)

D. Phạm vi tiếp cận rộng lớn

12.

12. Đâu là chiến dịch Viral marketing đầu tiên tại Việt Nam:

a)

A. Chiến dịch tìm em nơi đâu của Close Up

b)

B. Chiến dịch “Bạn muốn mua Tivi” của Điện Máy Xanh

c)

C. Chiến dịch Baby Shark của Shopee

d)

D. Chiến dịch “Đi Để Trở Về” của Bitis

13.

13. Chiến dịch Viral Marketing kinh điển nhất vào năm 1997 được thực hiện bởi:

a)

A. Christopher Nolan và Kevin Mark

b)

B. Tim Draper và Kevin Mark

c)

C. Tim Draper và Jeffrey Rayport

d)

D. Jessica Mathew và Jeffrey Rayport

14.

14. Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến. Đây là ví dụ của mô hình:

a)

A. Direct Marketing

b)

B. Viral Marketing

c)

C. A reverse auction

d)

D. Affilliate Marketing

15.

15. Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

A. Push Marketing

b)

B. Pull Marketing

c)

C. Email Marketing

d)

D. Viral Marketing

16.

16. Cần phải theo dõi, phân tích và tối ưu hóa trong một chiến dịch Viral Marketing là vì:

a)

A. Dễ dàng nắm bắt tâm lý khách hàng

b)

B. Điều chỉnh dự án kịp thời để làm sao có thể tiếp cận được nhiều khách hàng nhất có thể

c)

C. Kịp thời giải quyết nếu dự án đi lệch với hướng đi ban đầu hoặc có một vài trục trặc

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

17.

17. Các chiến dịch Marketing lan truyền thường:

a)

A. Dễ dàng thực hiện, có thể may rủi và không thể đoán trước được

b)

B. Dễ dàng thực hiện, có thể may rủi và có thể đoán trước được

c)

C. Không dễ dàng thực hiện, có thể may rủi và có thể đoán trước được

d)

D. Không dễ dàng thực hiện, có thể may rủi và không thể đoán trước được

18.

18. Trong Marketing lan truyền kiểm soát, xác định mục tiêu chiến lược nhằm:

a)

A. Xây dựng nhận thức thương hiệu và tăng lượng truy cập đến trang web

b)

B. Tăng trưởng thị phần cho một sản phẩm mới

c)

C. Xây dựng nhiều liên kết SEO hoặc đảm bảo khách hàng thực hiện mua hàng ngay lập tức

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

19.

19. Có bao nhiêu bước để lập kế hoạch cho marketing lan truyền kiểm soát:

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C. 11

d)

D. 12

20.

20. Viral marketing sử dụng kết nối với cái gì của người dùng?

a)

A. Điện tử

b)

B. Suy nghĩ

c)

C. Tần số

d)

D. Ví tiền

21.

21. Đâu không phải là một đặc điểm cho việc khuyến khích chia sẻ thông điệp:

a)

A. Miễn phí và phong phú

b)

B. Rất không bình thường

c)

C. Dễ hiểu

d)

D. Rất thú vị