wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỲ QUAN THIÊN NHIÊN VIỆT NAM

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

waterfall

a)

sa mạc

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

cái hồ nước

2.

mountain

a)

ngọn núi

b)

con sông, dòng sông

c)

thác nước

d)

rừng

3.

hang động

a)

cave

b)

desert

c)

lake

d)

island

4.

bãi biển

a)

beach

b)

river

c)

lake

d)

forest

5.

plaster

a)

băng dán

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

6.

painkiller

a)

thuốc giảm đau

b)

cái kéo

c)

túi ngủ

d)

ba lô

7.

ba lô

a)

backpack

b)

sleeping bag

c)

walking boots

d)

tent

8.

đèn pin

a)

torch

b)

sleeping bag

c)

sun cream

d)

tent

9.

waterproof coat

a)

áo khoác chống nước

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

10.

map

a)

bản đồ

b)

mũ che nắng

c)

giày đi bộ

d)

túi ngủ

11.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
12.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
13.

When it is sunny, you must use _____to protect your skin from the sun.

a)

compass

b)

map

c)

suncream

14.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
15.

art gallery

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

phòng triển lãm nghệ thuật, phòng tranh

c)

tượng (bức tượng)

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

16.

nhà thờ lớn, thánh đường

a)

cathedral

b)

memorial

c)

railway station

d)

restaurant

17.

a)

palace

b)

railway station

c)

memorial

d)

statue

18.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

19.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

20.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh