wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đọc Tiểu Thanh kí (Nguyễn Du)

Total questions: 11

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tên tự của Nguyễn Du là gì?

a)

Tố Như

b)

Thanh Hiên

c)

Ức Trai

d)

Trạng Trình

2.

Nguyễn Du xuất thân trong gia đình như thế nào?

a)

Tầng lớp bình dân

b)

Đại quý tộc, truyền thống văn chương

c)

Gia đình nghèo khó

d)

Địa chủ phong kiến

3.

4 người Việt Nam được công nhận là danh nhân văn hoá thế giới là.....

a)

Chu Văn An, Nguyễn Trãi, Nguyễn Du, Hồ Chí Minh

b)

Nguyễn Du, Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Trãi, Hồ Chí Minh

c)

Chu Văn An, Nguyễn Khuyến, Tú Xương, Nguyễn Du

d)

Nguyễn Trãi, Hồ Chí Minh, Chu Văn An, Tản Đà

4.

Nguyễn Du sống trong thời đại nào?

a)

Thế kỉ X - hết TK XIV

b)

TK XV - hết TK XVII

c)

TK XVIII - đầu TK XIX

d)

Cuối TK XIX

5.

Nguyễn Du là tác giả tiêu biểu cho trào lưu văn học nào?

a)

Cảm hứng thế sự

b)

Cảm hứng lãng mạn

c)

Chủ nghĩa hiện thực

d)

Chủ nghĩa nhân đạo

6.

Tác phẩm nào dưới đây không phải sáng tác của Nguyễn Du?

a)

Kim Vân Kiều truyện

b)

Đoạn trường tân thanh

c)

Thanh Hiên thi tập

d)

Bắc hành tạp lục

7.

Thể thơ của Đọc Tiểu Thanh kí là gì?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Ngũ ngôn bát cú

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

8.

Trong bài thơ, tài năng của Tiểu Thanh được nói đến trong câu thơ nào?

a)

Chi phấn hữu thần liên tử hậu

b)

Độc điếu song tiền nhất chỉ thư

c)

Văn chương vô mệnh luỵ phần dư

d)

Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư

9.

Vì sao Nguyễn Du đồng cảm với nàng Tiểu Thanh?

a)

Vì nàng cô độc, không ai đồng cảm

b)

Vì Tiểu Thanh là con người tài sắc

c)

Vì tự thấy mình cùng chung số phận với nàng

d)

Vì nàng phải sống kiếp vợ lẽ

10.

Ước muốn tìm được người tri âm, tri kỉ được Nguyễn Du thể hiện qua câu thơ nào?

a)

2 câu đề

b)

2 câu thực

c)

2 câu luận

d)

2 câu kết

11.

Đặc sắc nghệ thuật của Đọc Tiểu Thanh kí là gì?

a)

Âm điệu xót thương, từ ngữ cô đọng, giàu sức gợi

b)

Sử dụng đa dạng điển tích, điển cố

c)

Sử dụng linh hoạt biện pháp đảo ngữ, hoán dụ

d)

Ngôn ngữ hoa mĩ, trau chuốt, câu cảm thán