wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4 - U7 - HOBBY

Total questions: 47

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dịch sang TA: "Sở thích của bạn là gì?"

a)

What's your hobby?

b)

What subject do you like?

c)

What do you like doing?

d)

What can you do?

e)

What are you doing?

2.

Dịch sang TA: "Bạn thích môn học gì?"

a)

What's your hobby?

b)

What subject do you like?

c)

What do you like doing?

d)

What can you do?

e)

What are you doing?

3.

Dịch sang TA: "Bạn thích làm gì?"

a)

What's your hobby?

b)

What subject do you like?

c)

What do you like doing?

d)

What can you do?

e)

What are you doing?

4.

Dịch sang TA: "Bạn có thể làm gì?"

a)

What's your hobby?

b)

What subject do you like?

c)

What do you like doing?

d)

What can you do?

e)

What are you doing?

5.

Dịch sang TA: "Bạn đang làm gì?"

a)

What's your hobby?

b)

What subject do you like?

c)

What do you like doing?

d)

What can you do?

e)

What are you doing?

6.

Dịch sang TA: "Sở thích của bạn là gì?"

(a)  

7.

Dịch sang TA: "Bạn thích môn học gì?"

(a)  

8.

Dịch sang TA: "Bạn thích làm gì?"

(a)  

9.

Dịch sang TA: "Bạn có thể làm gì?"

(a)  

10.

Dịch sang TA: "Bạn đang làm gì?"

(a)  

11.

Dịch sang TA: "Sở thích của cô ấy là gì?"

a)

What is her hobby?

b)

What does she like doing?

c)

What subject does she like?

d)

What can she do?

e)

What is she doing?

12.

Dịch sang TA: "Sở thích của cô ấy là gì?"

(a)  

13.

Dịch sang TA: "Cô ấy thích làm gì?"

a)

What is her hobby?

b)

What does she like doing?

c)

What subject does she like?

d)

What can she do?

e)

What is she doing?

14.

Dịch sang TA: "Cô ấy thích làm gì?"

(a)  

15.

Dịch sang TA: "Cô ấy thích môn học gì?"

a)

What is her hobby?

b)

What does she like doing?

c)

What subject does she like?

d)

What can she do?

e)

What is she doing?

16.

Dịch sang TA: "Cô ấy thích môn học gì?"

(a)  

17.

Dịch sang TA: "Cô ấy có thể làm gì?"

a)

What is her hobby?

b)

What does she like doing?

c)

What subject does she like?

d)

What can she do?

e)

What is she doing?

18.

Dịch sang TA: "Cô ấy có thể làm gì?"

(a)  

19.

Dịch sang TA: "Cô ấy đang làm gì?"

a)

What is her hobby?

b)

What does she like doing?

c)

What subject does she like?

d)

What can she do?

e)

What is she doing?

20.

Dịch sang TA: "Cô ấy đang làm gì?"

(a)  

21.

Dịch sang TA: "Môn học yêu thích của bạn là gì?"

a)

What is your favourite subject?

b)

What is your hobby?

c)

What subject do you like?

d)

What subjects do you have today?

22.

Dịch sang TA: "Môn học yêu thích của bạn là gì?"

(a)  

23.

Dịch sang TA: "Sở thích của bạn là gì?"

a)

What is your favourite subject?

b)

What is your hobby?

c)

What subject do you like?

d)

What subjects do you have today?

24.

Dịch sang TA: "Sở thích của bạn là gì?"

(a)  

25.

Dịch sang TA: "Bạn thích môn học gì?"

a)

What is your favourite subject?

b)

What is your hobby?

c)

What subject do you like?

d)

What subjects do you have today?

26.

Dịch sang TA: "Bạn thích môn học gì?"

(a)  

27.

Dịch sang TA: "Bạn có những môn học gì ngày hôm nay?"

a)

What is your favourite subject?

b)

What is your hobby?

c)

What subject do you like?

d)

What subjects do you have today?

28.

Dịch sang TA: "Bạn có những môn học gì ngày hôm nay?"

(a)  

29.

Dịch sang TA: "Môn học yêu thích của tôi là Toán"

(a)  

30.

Dịch sang TA: "Toán là môn học yêu thích của tôi"

(a)  

31.

Dịch sang TA: "Môn học yêu thích của tôi là Tiếng Việt"

(a)  

32.

Dịch sang TA: "Tiếng việt là môn học yêu thích của tôi"

(a)  

33.

Dịch sang TA: "Môn học yêu thích của tôi là Tiếng Anh"

(a)  

34.

Dịch sang TA: "Tiếng Anh là môn học yêu thích của tôi"

(a)  

35.

Dịch sang TA: "Môn học yêu thích của tôi là Khoa học"

(a)  

36.

Dịch sang TA: "Khoa học là môn học yêu thích của tôi"

(a)  

37.

Dịch sang TA: "Môn học yêu thích của tôi là Mỹ thuật"

(a)  

38.

Dịch sang TA: "Mỹ thuật là môn học yêu thích của tôi"

(a)  

39.

Dịch sang TA: "Khi nào bạn có môn Âm nhạc?"

a)

When do you have Music?

b)

How often do you have Music?

40.

Dịch sang TA: "Bạn thường có môn Âm nhạc mấy lần?"

a)

When do you have Music?

b)

How often do you have Music?

41.

Dịch sang TA: "Khi nào bạn có môn Âm nhạc?"

(a)  

42.

Dịch sang TA: "Bạn thường có môn Âm nhạc mấy lần?"

(a)  

43.

Dịch sang TA: "Tôi có môn Âm nhạc mỗi ngày trong tuần"

a)

I have Music every day of the week.

b)

I have Music from Monday to Friday.

c)

I have Music on Mondays and Fridays.

44.

Dịch sang TA: "Tôi có môn Âm nhạc từ thứ 2 đến thứ 6"

a)

I have Music every day of the week.

b)

I have Music from Monday to Friday.

c)

I have Music on Mondays and Fridays.

45.

Dịch sang TA: "Tôi có môn Âm nhạc VÀO các ngày thứ 2 các ngày thứ 6"

a)

I have Music every day of the week.

b)

I have Music from Monday to Friday.

c)

I have Music on Mondays and Fridays.

46.

Dịch sang TA: " Tôi có Môn toán mỗi ngày."

a)

I have Maths every day.

b)

I have Vietnamese every day.

47.

Dịch sang TA: " Tôi có Môn Tiếng Việt mỗi ngày."

a)

I have Maths every day.

b)

I have Vietnamese every day.