Font size
WorksheetsTiếng Anh 9 - Unit 7 - Recipes and Eating habits
Total questions: 23
Worksheet time: 8mins
chặt -> English
chop
chep
chap
chup
miếng hình lập phương, khối lập phương
(a)
deep-fry nghĩa là gì?
rán ngập mỡ
lặn sâu
khô queo
rán sơ
nhúng
(a)
làm ráo nước
(a)
trang trí (món ăn)
garnish
garnis
garrnish
garnnish
grate (v)
nạo
vắt
kéo
cắt
nướng
(a)
m_rin_te (v) : ướp
a-a
a-e
e-a
e-e
p__ (v) : gọt vỏ, bóc vỏ
e-e
a-a
a-e
e-a
xay nhuyễn -> English
purée
puré
purrée
porée
roast (v) nghĩa là gì?
quay
tiến về phía trước
lùi lại
bước qua trái
sha__ot (n) : hành khô
L-L
r-i
L-i
L-i
si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ
m-m
m-n
n-m
n-n
cắt lát
(a)
món khai vị
(a)
__read (v) : phết
s-p
s-b
p-s
b-s
steam (v) nghĩa là gì?
hấp
nướng
chiên
luộc
stew (v) nghĩa là gì?
hầm
nướng
chiên
trộn
____fry (v) : xào
stir
star
stri
tsir
mềm -> English
tender
tinder
tenger
thender
versatile (adj) nghĩa là gì?
đa dụng
giới hạn
đặc trưng
thông thường
w_is_ (v) : đánh (trứng…)
h-k
k-h
k-k
h-h
