Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HÁN NGỮ 1] ÔN TẬP BÀI 1 - 7

Total questions: 9

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau: Tôi rất thích ăn đồ ăn vặt. Chúng rất ngon.

a)

我很喜欢吃小吃。他们很好吃。

b)

我很喜欢吃小吃。它们很好吃。

c)

我很喜欢吃小吃。牠们很好吃。

d)

我很喜欢小吃。它们很好吃。

2.

Dịch câu sau: 今天中午你跟小明一起去学校食堂吃什么?在哪儿的菜好吃吗?

a)

Buổi trưa hôm nay bạn và Tiểu Minh đi căn tin trường ăn gì đó?Món ăn ở đây có ngon không?

b)

Buổi trưa hôm nay bạn và Tiểu Minh đi căn tin trường ăn gì đó?Món ăn ở đó có ngon không?

c)

Buổi trưa bạn và Tiểu Minh đi căn tin trường ăn gì đó? Món ăn ở đó có ngon không?

d)

Buổi trưa hôm nay bạn và Tiểu Minh đi căn tin ăn gì đó? Món ăn ở đó có ngon không?

3.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

月明想吃越南菜。

a)

月明想在哪儿吃越南菜?

b)

月明想吃越南菜吗?

c)

月明想吃哪国菜?

d)

月明想吃谁做的菜?

4.

Chọn câu đúng.

a)

你会不会说英语?

b)

这两个人都是你的姐姐吗?

c)

那是书的谁?

d)

什么时候你会去河内学习韩国。

e)

每天下午我回家的时候,爸爸妈妈都很高兴。

5.

Dịch câu sau: Ngày mai bạn có tiết môn Tiếng Nhật không?

(Dùng câu hỏi chính phản)

(a)  

6.

Cho biết từ nào dư trong câu sau:

这个时候,你有忙吗?

a)

个

b)

有

c)

吗

d)

这个

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

有空儿..........,..........我喜欢看书,..........看电影。

a)

的时候,有时候,有时候

b)

时候,有时候,有时候

c)

的时候,有时候,什么时候

d)

的时候,有时候,的时候

8.

Dịch câu sau: Tuần này bạn rảnh không? Nghe nói cô giáo Hoàng dạy Tiếng Hán đó, cô ấy dạy rất hay. Đi học với mình nhé!

a)

上个星期你有空儿吗?听说黄老师教汉语啊,她教很好听。跟我一起学习吧!

b)

这个星期你有空儿。听说黄老师教汉语啊,她教很好听。跟我一起学习吧!

c)

这个星期你有空儿吗?听说黄老师教汉语啊,她教很好听。学习跟我一起吧!

d)

这个星期你有空儿吗?听说黄老师教汉语啊,她教很好听。跟我一起学习吧!

9.

Dịch câu sau: Sở thích của bạn là xem tivi hay đọc sách tiếng Hán?

(a)