wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn 6 BÀI TẬP

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để đo chiều dài lớp học, ta nên chọn loại thước nào cho phù hợp?

a)

Thước kẻ

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

2.

Đâu là cách đặt mắt đúng khi đọc kết quả đo độ dài của vật?

a)

1

b)

2

c)

3

3.

Dụng cụ đo độ dài có tên gọi là gì?

a)

Cân

b)

Nhiệt kế

c)

Thước

4.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp

b)

Giá trị lớn nhất ghi trên thước

c)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Giá trị ghi ở chính giữa của thước

5.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là?

a)

Lạng

b)

Gam

c)

Kilogam

d)

Tấn

6.

Trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị đo thời gian cơ bản là gì?

a)

Ngày

b)

Tháng

c)

Giây

d)

Giờ

7.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Lịch sử

d)

Sinh học

8.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

-10C

b)

00C

c)

1000C

d)

320C

9.

Đổi 120m = ……km?

a)

0,12 km

b)

1,2 km

c)

12 km

d)

120 km

10.

Đơn vị nào là đơn vị đo khối lượng?

a)

0C

b)

lít

c)

kg

d)

m

11.

Loại dụng cụ nào sau đây phù hợp để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Thước dây

c)

Ống hút nhỏ giọt

d)

Cân y tế

12.

Trong số các thước dưới đây , thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

c)

Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

d)

Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm

13.

Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân đòn

14.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

15.

Giây có kí hiệu là gì?

a)

s

b)

m

c)

kg

d)

oC

16.

Em hãy đổi đơn vị đo độ dài sau đây ?

3,2 km = ……….. hm

a)

320

b)

3200

c)

32

d)

0,32

17.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

1,2 tấn = ……….. tạ =…………yến

a)

120 tạ và 1200 yến

b)

12 tạ và 1200 yến

c)

12 tạ và 120 yến

18.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

500 hg…………kg =…..……… dag

a)

5 kg và 5000 dag

b)

50 kg và 500 dag

c)

50 kg và 5000 dag

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

1,5 năm= ............... tháng

a)

15 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 giờ 10 phút = …...... phút

a)

160 phút

b)

170 phút

c)

190 phút

d)

180 phút

21.

Đơn vị đo thời gian cơ bản nhất trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

22.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

23.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Độ dài trung bình giữa các vạch chia.

24.

Những phép đổi nào sau đây là đúng?

a)

500g = 0,5kg

b)

12kg = 1200g

c)

30cm = 0,3m

d)

2km = 2000m

25.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:

a)

Chiều cao của màn hình tivi.

b)

Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

Đường chéo của màn hình tivi.

d)

Chiều rộng của cái tivi.

26.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

Cân tiểu li

b)

Cân đòn

c)

Cân y tế

d)

Cân Rô-béc-van

27.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

năm

d)

tháng

28.

Cái cân trong hình vẽ không thể dùng để đo khối lượng của trường hợp nào sau đây:

a)

Một cô gái

b)

Một con voi

c)

Một quả dưa hấu

d)

Một quả cam

29.

Trước khi đo chiều dài của vật, người ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

a)

lựa chọn thước đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

đặt vật đo đúng cách

30.

Để đo chu vi của miệng một cái cốc hình trụ người ta dùng loại thước nào sau đây là phù hợp:

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước cặp

d)

Thước cuộn

31.

Để đo chiều dài lớp học, em sẽ dùng:

a)

Thước kẻ 30 cm

b)

Thước thẳng 1m

c)

Thước cuộn 5m

d)

Thước cặp 

32.

Số thích hợp cần điền vào ô trống là: 2 km = .......m

a)

1000

b)

2000

c)

200

d)

0,2

33.

Sắp xếp thự tự đơn vị độ dài từ bé đến lớn?

a)

km - dam - m- mm

b)

mm - dm - cm - m

c)

km - hm - dam - cm

d)

mm - dm - m - km

34.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

35.

Theo con, trong các vật sau vật nào có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ cơ thể con?

a)

Cục nước đá

b)

Que Kem

c)

Cốc sữa nóng

d)

Quyển vở

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Vật nóng có nhiệt độ ........ vật lạnh.

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

bằng

37.

Người ta sử dụng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Nhiệt kế y tế điện tử và nhiệt kế y tế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế dầu

38.

Dụng cụ được sử dụng để đo nhiệt độ là:

a)

cân

b)

thước

c)

nhiệt kế

d)

đồng hồ

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nhiệt kế hoạt động dựa theo nguyên lý ......................... : Nhiệt độ thay đổi làm cho cột chất lỏng trong ống dài ra hoặc ngắn lại.

a)

sự thay đổi màu sắc của chất khí

b)

sự giãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

sự thay đổi màu sắc của chất lỏng

d)

sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng

40.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường nằm trong khoảng:

a)

32 oC - 33 oC

b)

36 oC - 37 oC

c)

39 oC - 40 oC

d)

0 oC - 100 oC