wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: phân tích tài chính P2

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

DNBH X có tổng phí bảo hiểm là 6,254,380 triệu đồng, phí bảo hiểm nhượng tái là 2,166,100 triệu đồng. Hỏi phí bảo hiểm thuần là

a)

4,388,280 triệu đồng

b)

4,488,280 triệu đồng

c)

4,088,280 triệu đồng

d)

4,588,280 triệu đồng

2.

DNBH sử dụng chỉ tiêu nào sau đây để đo lường mức độ đầy đủ về vốn và khả năng thanh toán

a)

Hệ số biên khả năng thanh toán

b)

Tỷ lệ phí bảo hiểm thuần/ vốn chủ sở hữu

c)

Tỷ lệ tổng phí/ vốn chủ sở hữu

d)

Các phương án đều đúng

3.

DNBH có doanh thu thuần của doanh nghiệp là 5.400 triệu đồng. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh là 2.5%. Hệ số nợ là 0.6. Hỏi ROE của doanh nghiệp bằng bao nhiêu ?

a)

5%

b)

6.25%

c)

6%

d)

5.5%

4.

Chỉ tiêu ROA cho biết:

a)

1 đồng vốn chủ sở hữu có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

b)

1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

c)

1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1,200 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 110 tỷ đồng, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%. Suất sinh lời của tài sản ROA bằng:

a)

2.29%

b)

7%

c)

8.3%

d)

Phương án khác

6.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Đòn cân nợ có khả năng làm tăng suất sinh lời của vốn chủ sở hữu khi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thuận lợi

b)

Đòn cân nợ có khả năng làm tăng suất sinh lời của vốn chủ sở hữu khi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không thuận lợi

c)

Đòn cân nợ không có mối liên hệ với suất sinh lời của vốn chủ sở hữu

d)

Các nhận định đều đúng

7.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Đòn cân nợ có khả năng làm giảm suất sinh lời của vốn chủ sở hữu khi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thuận lợi

b)

Đòn cân nợ có khả năng làm giảm suất sinh lời của vốn chủ sở hữu khi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không thuận lợi

c)

Đòn cân nợ không có mối liên hệ với suất sinh lời của vốn chủ sở hữu

d)

Các nhận định đều đúng

8.

Nếu doanh nghiệp làm ăn có hiệu quả thì suất sinh lời của vốn chủ sở hữu sẽ thay đổi như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có mối liên hệ

9.

Trong trường hợp nào sau đây đòn cân nợ có tác dụng thúc đẩy hoạt động kinh doanh của DNBH từ đó làm tăng suất sinh lời của vốn chủ sở hữu

a)

DNBH làm ăn có hiệu quả

b)

DNBH làm ăn không hiệu quả

c)

Trong mọi trường hợp

d)

Không phương án nào đúng

10.

Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá khả năng sinh lời của DNBH

a)

ROA

b)

ROE

c)

ROS

d)

Các phương án đều đúng

11.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1,750 tỷ đồng, nợ phải trả 550 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế là 30 tỷ đồng. Suất sinh lời của vốn chủ sở hữu ROE bằng:

a)

7%

b)

2.5%

c)

8.3%

d)

Phương án khác

12.

Tỷ số nào sau đây cần được xem xét khi nhà đầu tư lo lắng về khả năng sinh lời của DNBH

a)

ROE

b)

Hệ số khả năng thanh toán

c)

Tỷ lệ dự phòng nghiệp vụ/phí bảo hiểm thuần

d)

Không phương án nào đúng

13.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 2,000 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 140 tỷ đồng, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%. Suất sinh lời của tài sản ROA bằng:

a)

1.75%

b)

7%

c)

8.3%

d)

Phương án khác

14.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1,200 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 100 tỷ đồng, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%. Suất sinh lời của tài sản ROA bằng:

a)

2.08%

b)

7%

c)

8.3%

d)

Phương án khác

15.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1,600 tỷ đồng, nợ phải trả 400 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế là 27,5 tỷ đồng. Suất sinh lời của vốn chủ sở hữu ROE bằng:

a)

7%

b)

2.29%

c)

8.3%

d)

Phương án khác

16.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 2,000 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 140 tỷ đồng, thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. Suất sinh lời của tài sản ROA bằng:

a)

1.4%

b)

7%

c)

8.3%

d)

Phương án khác

17.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1,800 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 200 tỷ đồng, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%. Suất sinh lời của tài sản ROA bằng:

a)

2.77%

b)

7%

c)

8.3%

d)

Phương án khác

18.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi DNBH tăng chi quản lý doanh nghiệp thì

a)

Tỷ lệ chi phí hoạt động giảm.

b)

Tỷ lệ chi phí hoạt động tăng

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp tăng

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp giảm

19.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi DNBH tại Việt Nam tăng lương cho nhân viên giám định tổn thất thì

a)

Chi bồi thường bảo hiểm tăng lên

b)

Chi quản lý doanh nghiệp tăng lên

c)

Chi hoạt động kinh doanh bảo hiểm tăng lên

d)

Không phương án nào đúng

20.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi DNBH thực hiện chính sách rà soát nhân lực, tiết kiệm chi quản lý doanh nghiệp thì

a)

Tỷ lệ chi phí hoạt động tăng

b)

Tỷ lệ chi phí hoạt động giảm

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp tăng

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp giảm

21.

Dự phòng nghiệp vụ là

a)

Khoản “nợ may rủi” của DNBH.

b)

Một trong những chỉ tiêu giúp nhà phân tích tài chính đánh giá được khả năng thanh toán của DNBH.

c)

Khoản nợ phải trả của DNBH

d)

Các phương án đều đúng

22.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, hành động nào sau đây của DNBH làm tăng biên khả năng thanh toán.

a)

Tăng các khoản nợ phải trả

b)

Giảm các khoản nợ phải trả

c)

Giữ nguyên các khoản nợ phải trả

d)

Không phương án nào đúng.

23.

Chỉ tiêu nào sau đây không được sử dụng trong đo lường khả năng sinh lời của DNBH

a)

Hệ số biên khả năng thanh toán

b)

ROE

c)

Đòn cân nợ

d)

Không phương án nào đúng

24.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, DNBH phi nhân thọ X có tỷ lệ chi phí hoạt động là 58%. Điều này chứng tỏ

a)

Doanh nghiệp đảm bảo khả năng sinh lời

b)

Doanh nghiệp không phụ thuộc quá nhiều vào hoạt động tái bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp có sự thay đổi lớn về quy mô hoạt động

d)

Không phương án nào đúng

25.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thu bồi thường nhượng tái giảm xuống làm tỷ lệ bồi thường của DNBH:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Phương án khác

26.

DNBH phi nhân thọ X có tỷ lệ bồi thường năm N là 70%, năm (N-1) là 55% Điều này chứng tỏ

a)

Doanh nghiệp không đảm bảo khả năng thanh toán.

b)

Doanh nghiệp không phụ thuộc quá nhiều vào hoạt động tái bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp không có sự thay đổi về quy mô hoạt động

d)

Không phương án nào đúng

27.

Trong năm, DNBH thực hiện chính sách tăng tỷ lệ tái bảo hiểm. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, điều này làm cho:

a)

Tỷ lệ giữ lại giảm xuống

b)

Tỷ lệ giữ lại tăng lên

c)

Tỷ lệ giữ lại không đổi

d)

Không phương án nào đúng

28.

Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm của DNBH phi nhân thọ không bao gồm

a)

Chi hoa hồng bảo hiểm

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi bồi thường nhận tái

d)

Chi đề phòng, hạn chế tổn thất

29.

Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DNBH quá thấp sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Khả năng huy động vốn tiếp theo

b)

Có nguy cơ dẫn đến DNBH bị phá sản, giải thể.

c)

Uy tín của DNBH trên thương trường

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Khi tỷ lệ giữ lại tăng cao, DNBH sẽ:

a)

Giảm nguy cơ rủi ro từ quan hệ tái bảo hiểm

b)

Tăng khả năng sinh lời

c)

Tăng nguy cơ rủi ro từ quan hệ tái bảo hiểm

d)

Giảm khả năng sinh lời

31.

Khi đánh giá khả năng thanh toán của DNBH, cần đánh giá:

a)

Khả năng thanh toán hiện hành

b)

Khả năng thanh toán trong ngắn hạn

c)

Khả năng thanh toán trong dài hạn

d)

Các phương án đều đúng

32.

“Biên khả năng thanh toán” có cách xác định gần giống với:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng nguồn vốn

c)

Tổng tài sản

d)

Dự phòng nghiệp vụ

33.

Nếu DNBH trích lập dự phòng nghiệp vụ thấp hơn mức cần thiết, thì:

a)

Kết quả kinh doanh bị phản ánh sai lệch

b)

Khả năng thanh toán đối với các chủ hợp đồng bảo hiểm trong năm tài chính tương lai bị ảnh hưởng

c)

Thiếu hụt nguồn chi trả bồi thường

d)

Các phương án đều đúng

34.

Nguồn vốn đầu tư tài chính của DNBH là:

a)

Quỹ dự trữ bắt buộc

b)

Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ

c)

Các khoản lãi năm trước chưa sử dụng

d)

Cả ba phương án đều đúng

35.

Nếu tỷ lệ giữ lại của DNBH tăng cao, vấn đề nào sau đây sẽ phát sinh:

a)

Sự tương thích giữa phí giữ lại và năng lực vốn chủ sở hữu

b)

Khả năng sinh lời kém

c)

Nguồn vốn đầu tư tài chính tăng lên

d)

Chi phí hoạt động tăng lên

36.

Nếu tỷ lệ giữ lại của DNBH tăng cao, vấn đề nào sau đây sẽ phát sinh:

a)

Khả năng sinh lời kém

b)

Nguồn vốn đầu tư tài chính tăng lên

c)

Chi phí hoạt động tăng lên

d)

Không phương án nào đúng

37.

Tiêu chuẩn nào sau đây phù hợp nhất để đánh giá tỷ lệ bồi thường của DNBH

a)

Tỷ lệ bồi thường của DNBH trong năm trước

b)

Tỷ lệ bồi thường bình quân của thị trường

c)

Tỷ lệ do cơ quan quản lý nhà nước ấn định

d)

Không phương án nào đúng

38.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, hành động nào sau đây sẽ làm tăng tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Tăng khoản phải thu

b)

Tăng khoản phải trả

c)

Tăng tài sản cố định ròng

d)

Tăng nợ phải trả

39.

Khả năng sinh lời của doanh nghiệp bảo hiểm trong một khoảng thời gian được đánh giá tốt nhất dựa trên

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo nghiệp vụ bảo hiểm

40.

Tổng vốn cổ phần thường của DNBH X ở thời điểm cuối năm (N-1) là $300,000 và lợi nhuận ròng sau thuế là $55,000. ROE bằng

a)

18.33%

b)

18.67%

c)

19.33%

d)

19.67%

41.

Dữ liệu nào sau đây dùng để xác định ROE

a)

Tổng phí bảo hiểm

b)

Vòng quay tổng tài sản

c)

Phí nhượng tái bảo hiểm

d)

Thay đổi dự phòng nghiệp vụ

42.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào đánh giá tốt nhất khả năng thanh toán của DNBH

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu phí bảo hiểm gốc

c)

Biên khả năng thanh toán

d)

Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư

43.

Chỉ tiêu nào sau đây đo lường tính hiệu quả của việc phân phối và sử dụng các nguồn lực của DNBH

a)

ROA

b)

ROS

c)

ROE

d)

Không phương án nào đúng

44.

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh một đồng tài sản được tạo ra bao nhiêu đồng lãi ròng của DNBH

a)

ROA

b)

ROS

c)

ROE

d)

Không phương án nào đúng

45.

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh một đồng vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận cho chủ sở hữu của DNBH

a)

ROA

b)

ROS

c)

ROE

d)

Không phương án nào đúng

46.

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh một đồng doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lãi ròng của DNBH

a)

ROA

b)

ROS

c)

ROE

d)

Không phương án nào đúng

47.

Tỷ lệ nào sau đây có cách tính gần giống với hiệu suất sinh lời trên doanh thu ROS nhất

a)

Tỷ lệ lợi nhuận bảo hiểm/ phí bảo hiểm thuần được hưởng

b)

Tỷ lệ thay đổi vốn chủ sở hữu

c)

Cơ cấu tài sản

d)

Không phương án nào đúng

48.

Chỉ tiêu nào sau đây đong vai trò là đòn cân nợ trong DNBH

a)

Dự phòng nghiệp vụ

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Thay đổi vốn chủ sở hữu

d)

Lợi nhuận sau thuế

49.

Đòn cân nợ là công cụ nhằm gia tăng suất sinh lời của vốn chủ sở hữu trong trường hợp nào sau đây

a)

Trong mọi trường hợp

b)

Khi doanh nghiệp đang kinh doanh không thuận lợi

c)

Khi doanh nghiệp đang kinh doanh thuận lợi

d)

Không tác động đến suất sinh lời của vốn chủ sở hữu

50.

Để xác định khả năng sinh lời trên mỗi đồng tài sản của DNBH, nhà phân tích tài chính sử dụng chỉ tiêu nào sau đây

a)

ROA

b)

ROS

c)

ROE

d)

Không phương án nào đúng

51.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ trợ vốn trên nguồn vốn, quỹ phản ánh mức độ phân tán rủi ro của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

52.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Mức độ trợ vốn trên nguồn vốn, quỹ càng lớn cho thấy doanh nghiệp càng tự chủ về tài chính

a)

Đ

b)

S

53.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ giữa phí bảo hiểm thuần/vốn chủ sở hữu càng lớn thì doanh nghiệp càng gặp nhiều rủi ro trong việc đảm bảo khả năng thanh toán

a)

Đ

b)

S

54.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ giữa phí bảo hiểm thuần/vốn chủ sở hữu càng nhỏ thì doanh nghiệp càng gặp nhiều rủi ro trong việc đảm bảo khả năng thanh toán

a)

Đ

b)

S

55.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp bảo hiểm có tỷ lệ giữ lại càng cao thì mức độ rủi ro về khả năng thanh toán càng lớn

a)

Đ

b)

S

56.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Doanh nghiệp bảo hiểm có tỷ lệ giữ lại càng cao thì mức độ rủi ro về khả năng thanh toán càng thấp

a)

Đ

b)

S

57.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ dự phòng nghiệp vụ/vốn chủ sở hữu được coi là một hệ số đòn bẩy tài chính trong hoạt động đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm

a)

Đ

b)

S

58.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ kết hợp trong phân tích tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm càng lớn thì lợi nhuận của doanh nghiệp càng cao

a)

Đ

b)

S

59.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm tỷ lệ thuận với nợ phải trả của doanh nghiệp tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán

a)

Đ

b)

S

60.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm tỷ lệ nghịch với nợ phải trả của doanh nghiệp tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán

a)

Đ

b)

S

61.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Đòn cân nợ có khả năng làm tăng suất sinh lời của vốn chủ sở hữu khi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thuận lợi

a)

Đ

b)

S

62.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Đòn bẩy tài chính là công cụ nhằm gia tăng suất sinh lời của vốn chủ sở hữu trong mọi trường hợp

a)

Đ

b)

S

63.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

ROA là công cụ đo lường tính hiệu quả của việc phân phối và quản lý các nguồn lực của doanh nghiệp

a)

Đ

b)

S

64.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Tỷ lệ dự phòng nghiệp vụ/vốn chủ sở hữu được coi là một đòn bẩy tài chính tốt trong điều kiện doanh nghiệp bảo hiểm kinh doanh hiệu quả

a)

Đ

b)

S

65.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Đòn cân nợ có khả năng làm giảm suất sinh lời của vốn chủ sở hữu khi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không thuận lợi

a)

Đ

b)

S

66.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

Dự phòng phí trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp bảo hiểm về bản chất là phần phí bảo hiểm được trích lập cho năm sau của doanh nghiệp bảo hiểm.

a)

Đ

b)

S

67.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 1,151 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 973 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 280 tỷ đồng thì tỷ lệ bồi thường của doanh nghiệp là:

a)

84.54%

b)

24.33%

c)

108.87%

d)

Phương án khác

68.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 1,151 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 973 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 280 tỷ đồng thì tỷ lệ chi phí hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

84.54%

b)

24.33%

c)

108.87%

d)

Phương án khác

69.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 1,151 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 973 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 280 tỷ đồng thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

84.54%

b)

24.33%

c)

108.87%

d)

Phương án khác

70.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 1863 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1232 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 350 tỷ đồng thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

66.13%

b)

18.79%

c)

84.92%

d)

Phương án khác

71.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 1863 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1232 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 350 tỷ đồng thì tỷ lệ bồi thường của doanh nghiệp là:

a)

66.13%

b)

18.79%

c)

84.92%

d)

Phương án khác

72.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 1863 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1232 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 350 tỷ đồng thì tỷ lệ chi phí hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

66.13%

b)

18.79%

c)

84.92%

d)

Phương án khác

73.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2282 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1801 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 340 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 180 tỷ thì tỷ lệ chi phí hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

78.92%

b)

7.01%

c)

85.93%

d)

Phương án khác

74.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2282 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1801 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 340 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 180 tỷ thì tỷ lệ bồi thường của doanh nghiệp là:

a)

78.92%

b)

7.01%

c)

85.93%

d)

Phương án khác

75.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2282 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1801 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 340 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 180 tỷ thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

78.92%

b)

7.01%

c)

85.93%

d)

Phương án khác

76.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2200 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1870 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 360 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 115 tỷ thì tỷ lệ chi phí hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

85%

b)

11.14%

c)

96.14%

d)

Phương án khác

77.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2981 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 2480 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 387 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 198 tỷ thì tỷ lệ chi phí hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

83.19%

b)

6.34%

c)

89.53%

d)

Phương án khác

78.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2981 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 2480 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 387 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 198 tỷ thì tỷ lệ bồi thường của doanh nghiệp là:

a)

83.19%

b)

6.34%

c)

89.53%

d)

Phương án khác

79.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2981 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 2480 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 387 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 198 tỷ thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

83.19%

b)

6.34%

c)

89.53%

d)

Phương án khác

80.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2011 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1986 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 432 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 210 tỷ thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

98.76%

b)

11.04%

c)

109.8%

d)

Phương án khác

81.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2011 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1986 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 432 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 210 tỷ thì tỷ lệ chi phí hoạt động của doanh nghiệp là của doanh nghiệp là:

a)

98.76%

b)

11.04%

c)

109.8%

d)

Phương án khác

82.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 2011 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 1986 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 432 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 210 tỷ thì tỷ lệ bồi thường của doanh nghiệp là:

a)

98.76%

b)

11.04%

c)

109.8%

d)

Phương án khác

83.

oanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 3992 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 2980 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 680 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 98 tỷ thì tỷ lệ bồi thường của doanh nghiệp là:

a)

74.65%

b)

14.58%

c)

89.23%

d)

Phương án khác

84.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 3992 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 2980 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 680 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 98 tỷ thì tỷ lệ chi phí kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

74.65%

b)

14.58%

c)

89.23%

d)

Phương án khác

85.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 3992 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 2980 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 680 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 98 tỷ thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

74.65%

b)

14.58%

c)

89.23%

d)

Phương án khác

86.

oanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 3992 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 3280 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 680 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 98 tỷ thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

82.16%

b)

14.58%

c)

96.74%

d)

Phương án khác

87.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X năm N có tình hình doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là 3992 tỷ đồng tỷ đồng; chi bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh là 3550 tỷ đồng; chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm là 680 tỷ đồng; thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm là 98 tỷ thì tỷ lệ kết hợp của doanh nghiệp là:

a)

88.93%

b)

14.58%

c)

103.51%

d)

Phương án khác