Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

game bài 13

Total questions: 21

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

2.

Câu 2. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

3.

Câu 3. Hiện tượng siêu dẫn là khi nhiệt độ

a)

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

4.

Câu 4. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 μ\mu  (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 3200C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 19,3mV.

b)

B. E = 5,3mV.

c)

C. E = 0,0195mV.

d)

D. E = 19,5mV.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.

b)

B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.

c)

C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

d)

D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

6.

Câu 6. Chọn phát biểu sai.

a)

A. Kim loại là chất dẫn điện tốt.

b)

B. Dòng điện trong kim loại luôn tuân theo định luật Ôm

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

7.

Câu 7. Ứng dụng chính của hiện tượng siêu dẫn hiện nay là

a)

dùng để tạo ra các điện trường mạnh

b)

dùng để tạo ra các từ trường mạnh

c)

dùng để chế tạo các pin nhiệt điện

d)

dùng để chế tạo các pin quang điện

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.

b)

Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất

c)

Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện

d)

Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

9.

Câu 9. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

10.

Câu 10. Một sợi dây đồng có điện trở 37 Ω ở 50oC Điện trở của dây đó ở t0C là 43 Ω. Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng α = 0,004K-1. Nhiệt độ toC có giá trị bằng

a)

25oC.

b)

75oC

c)

90,5oC 

d)

95oC.

11.

Câu 11. Đơn vị của điện trở suất là

a)

ôm(Ω)    

b)

vôn (V)    

c)

ôm.mét (Ω.m)

d)

Ω2m

12.

Câu 12. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

13.

Câu 13. Hạt tải điện trong kim loại là

a)

e (electron) tự do

b)

p (proton)

c)

n (notron)

d)

ion dương

14.

Câu 14. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

b)

Hệ số nở dài vì nhiệt độ.

c)

Khoảng cách giữa hai mối hàn.

d)

Điện trở của các mối hàn.

15.

Câu 15. Trong kim loại, electron tự do là những electron

a)

quay xung quanh hạt nhân.

b)

chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác.

c)

thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại.

d)

chuyển động có hướng

16.

Câu 16.  Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động  6,5 μV.K−16,5\ \mu V.K^{-1}  được đặt trong không khí ở  200C20^0C  , còn mối hàn kia được nung nóng đến  2320C232^0C  . Suất điện động của cặp nhiệt điện là

a)

ξ=13,00 mV\xi=13,00\ mV  

b)

ξ=13,58 mV.\xi=13,58\ mV.  

c)

ξ=13,98 mV.\xi=13,98\ mV.  

d)

ξ=1,365 mV.\xi=1,365\ mV.  

17.

Câu 16.

Một bóng đèn ở 270C có điện trở 45Ω, ở 21230C có điện trở 360Ω. Tính hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn.

a)

0,0034K-1.

b)

0,016K-1

c)

0,012K-1.

d)

0,00185K-1

18.

Câu 18. Điện trở suất đặc trưng cho:

a)

Khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất

b)

Khả năng sinh công làm dịch chuyển điện tích

c)

Khả năng quán tính của vật

d)

khả năng tích diện của chất

19.

câu 19. Công thức tính điện trở kim loại

a)
b)
c)
d)
20.

câu 19. Ở nhiệt độ t1 = 25oC, hiệu điện thế giữa 2 cực của bóng đèn là U1 = 20 mV thì cường độ dòng điện qua đèn là I1 = 8 mA. Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa 2 cực của bóng đèn là U2 = 240 V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8 A. Tính nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường. Biết hệ số nhiệt điện trở của dây tóc làm bóng đèn là α\alpha = 4,2. 10-3 K-1

a)

2619oC

b)

2669oC

c)

2644oC

d)

2694oC

21.

Pin nhiệt điện gồm:

a)

Hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

b)

Hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

c)

Hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng

d)

Hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, ở mỗi mối hàn được nung nóng