NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ I
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá Var dùng để:
A. Khai báo tên chương trình
B. Khai báo thư viện
C. Khai báo hằng
D. Khai báo biến
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để khai báo tên chương trình cần sử dụng từ khoá:
A. Program
B. USES
C. CONST
D. VAR
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ?
Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện .
Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau.
Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi .
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ?
Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện .
Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau .
Hằng được chương trình dịch bỏ qua .
Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là
Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch
Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa
Tro ng ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo
Tên chương trình
Hằng
Biến
Thư viện
Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo
Thư viện
Tên chương trình
Hằng
Biến
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal
123_abc
abc_123
_123abc
abc123
Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng thiếu?
Begin <Câu lệnh> End;
IF <điều kiện> then <câu lệnh>;
IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câu lệnh 2>;
IF <điều kiện> do <câu lệnh>;
Cho đoạn chương trình sau:
X:=5; y:=3;
If x>y then F:=x*x-y Else F:=3*x-y;
Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:
2
12
21
22
Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh
IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;
Câu lệnh 2 được thực hiện khi
biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;
câu lệnh 1 được thực hiện;
biểu thức điều kiện sai;
biểu thức điều kiện đúng;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ?
M := a ;
If a>b then M := b ;
M = 12
M = 10
M nhận cả 2 giá trị 10 và 12
M không nhận giá trị nào cả
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;
Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 có giá trị là :
8
1
8.5
5
Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?
2 < 4 div 2
not(4 + 2 < 5 )
( 3 > 5 ) or ( 4 + 2 < 5 )
3 + 5 < 18 div 4
Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì?
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
Làm tròn số
Thực hiện phép chi
Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?
X = 10;
X := 10;
X =: 10;
X : 10;
Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :
Sqrt(x);
Sqr(x);
Abs(x);
Exp(x);
Kết quả của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?
True/False
số thực
số nguyên
Yes/No
Biểu diễn phép toán quan hệ lớn hơn hoặc bằng là:
=>
> or =
>=
≥
Chương trình dịch được chia làm?
Thông dịch và biên dịch.
Thông dịch và phiên dịch
Phiên dịch và thông dịch.
Thông dịch, phiên dịch và biên dịch.
Chú thích trong Pascal được đặt giữa cặp dấu:
{ }
( )
(*)
{* *}
Chọn tên đúng trong Pascal:
Vi du2
Vi du
2AB
Bai1_mh
Cú pháp để khai báo biến là:
Var <danh sách biến>: <Kiểu dữ liệu>
Var <danh sách biến>: <Kiểu dữ liệu>;
Var <danh sách biến>:= <Kiểu dữ liệu>
Var <danh sách biến>:= <Kiểu dữ liệu>;
Trong khai báo dưới đây bộ nhớ cấp phát cho các biến tổng cộng bao nhiêu byte?
Var x,y,z: integer;
a,b: real;
10
12
14
18
Trong pascal, hàm abs(x) là hàm:
Trả về giá trị bình phương của x
Trả về giá trị căn bậc hai của x
Trả về giá trị tuyệt đối của x
Trả về giá trị loogarit tự nhiên của x
Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + F9
ALT+ F9
ALT + F3
Ctrl+ F3
Chức năng của lệnh Readln; là:
Xuống dòng mới
Dừng chương trình để xem kết quả
Đọc vào 1 số từ bàn phím
Kết thúc chương trình
Với cấu trúc rẽ nhánh if<điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
Câu lệnh 1 được thực hiện khi nào?
Biểu thức điều kiện đúng
Câu lệnh 1 được thực hiện
Biểu thức điều kiện sai
Biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong
Cho a:= 5, b:= 8. Hãy tính giá trị của a, b trong trường hợp sau?
If a > b Then
Begin
a:= b-a; b:= a+2;
End
Else a:= b- a;
a= 3, b=8
a=5, b=8
a=3, b=5
a=5, b=5
Cho đoạn chương trình sau:
For i:=1 to 15 do
Begin
If I mod 2 <>0 then write(i+1,’ ‘);
End;
1 2 3 4 5 5 6 7 8 9 10 1112 13 14 15
2 4 6 8 10 12 14 16
1 3 5 7 9 11 13 15
2 4 6 8 10 12 14
Sử dụng câu lệnh rẽ nhánh để mô tả cấu trúc rẽ nhánh sau:
Nếu a>0 thì thông báo ra màn hình ‘a là số dương’
if a>0 then write('a la so duong');
if a>0 then 'a la so duong';
Nếu a>0 thì write('a la so duong');
if a>0 write('a la so duong');
Sử dụng câu lệnh rẽ nhánh để mô tả các cấu trúc rẽ nhánh sau
Nếu a<0 thì thông báo ra màn hình ‘a không là số dương’
if a<0 then thông báo 'a khong la so duong';
if a<0 then write('a khong la so duong');
Nếu a<0 thì thông báo ('a khong la so duong');
if a<0 thì write('a khong la so duong')
Sử dụng câu lệnh rẽ nhánh để mô tả các cấu trúc rẽ nhánh sau:
Nếu delta<0 thì thông báo ra màn hình ‘phương trình vô nghiệm’
IF delta<0 then write('phương trình vô nghiệm');
IF delta<0 then write('phuong trinh vo nghiem');
IF delta<0 thì write('phuong trinh vo nghiem')
Nếu delta<0 then write('phuong trinh vô nghiệm');
Sử dụng câu lệnh rẽ nhánh để mô tả các cấu trúc rẽ nhánh sau:
Nếu delta>=0 thì thông báo ra màn hình ‘phương trình có nghiệm’
if delta>=0 thì write('phuong trinh co nghiem')
if delta>=0 then write('phuong trinh co nghiem');
IF delta>=0 then ('phuong trinh co nghiem');
if delta>0 then write('phuong trinh co nghiem);
