Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK2 TIN 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn lệnh sau:

S:=0;

for i:= 1 to N do S:=S+1;

Nếu N= 5 thì S=?

a)

S= 6

b)

S= 5

c)

S= 10

d)

S= 12

2.

Trong câu lệnh lặp: For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh); Khi thực hiện ban đầu Biến đếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm

a)

1 đơn vị

b)

0 tăng

c)

2 đơn vị

d)

3 đơn vị

3.

Tìm giá trị S khi thực hiện đoạn chương trình sau đây

S:=0;

For i:=1 to 5 do S:= S+i;

a)

S=0.

b)

S= 1.

c)

S=10.

d)

S=15.

4.

Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

a)

for i := 10 to 1 do writeln(‘A’);

b)

for i= 1 to 10 writeln(‘A’);

c)

for i := 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

for i to 10 do writeln(‘A’);

5.

Xét đoạn chương trình sau.

for i:=1 to 10 do

if(i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then write( i : 2);

a)

A. 3 5 7 9 10

b)

B. 2 4 6 8 10

c)

C.1 3 5 7 9

d)

D.3 5 6 9 10

6.

Trong Pascal, câu lệnh lặp for – do có 2 dạng là

a)

dạng tiến và dạng lùi

b)

dạng tới và dạng về

c)

dạng đến và dạng đi

d)

dạng trước và dạng sau

7.

Trong Pascal, câu lệnh lặp for – do dạng tiến vẫn còn được thực hiện khi

a)

biến đếm còn nhỏ hơn giá trị đầu

b)

biến đếm còn nhỏ hơn giá trị cuối

c)

giá trị đầu còn lớn hơn giá trị cuối

d)

giá trị đầu còn nhỏ hơn giá trị cuối

8.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

9.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau

S:=0; 

For i:=1 to 4 do S:=S+i;

Vậy S bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Tìm sửa lỗi sai trong câu lệnh

For j:= 10 to 1 do

a)

For j:= 10 to 1 do

b)

For j: 10 to 1 do

c)

For j:= 1 to 10 do

d)

For j:= 10 to 1 do;

11.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

12.

 IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

5

c)

8

d)

3

13.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

X:= 10; IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

a)

10

b)

30

c)

2

d)

1

14.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

15.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

 ( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

9

c)

7

d)

11

16.

Mình có 2 câu lệnh sau:

 x:= 8;

 If x>5 then x := x +1;

  Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

8

d)

6

17.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?
a)
Writeln();
b)
Write();
c)
Readln();
d)
Real();
18.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục nào dùng để đưa dữ liệu ra màn hình?
a)
Writeln();
b)
Readln();
c)
. Readln()
d)
Writeln();
19.
Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây ?
a)
Writeln(x);
b)
Writeln(‘x=’ ,x:5:2);
c)
Writeln(x:5:2);
d)
Writeln(x:5);
20.
Câu lệnh Write(N:5, x:6:2); thể hiện:
a)
Biến N có độ rộng là 5, biến x có độ rộng là 6 và số chữ số thập phân là 2
b)
Biến N có số chữ số thập phân là 5, biến x có độ rộng là 6 và số chữ số thập phân là 2
c)
Biến N có độ rộng là 5, biến x có độ rộng là 2 và số chữ số thập phân là 6
d)
Biến N có số chữ số thập phân là 5, biến x có độ rộng là 6 và số chữ số thập phân là 2
21.
Trong Pascal, thủ tục Readln cuối cùng dùng để làm gì?
a)
Xuất kết quả ra màn hình
b)
Tạm dừng thực hiện chương trình
c)
Nhập dữ liệu vào
d)
Khai báo biến
22.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Giá trị trả về của biểu thức logic true hoặc false

b)

Biểu thức logic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ.

c)

Hàm căn bậc hai biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình Pascal là SQR().

d)

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh gán có dạng: <biểu thức>:=<tên biến>;

23.

Nếu x mod 2 = 0 thì x là số

a)

không chia hết cho 3

b)

chẵn.

c)

chia hết cho 3

d)

lẻ

24.

Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :

a)

8.0

b)

15.5

c)

15.0

d)

8.5

25.

Cho đoạn chương trình:

Begin

a := 100;

b := 30;

x := a div b ;

Write(x);

End.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :

a)

10

b)

3

c)

33

d)

1

26.

Chọn biểu thức logic đúng với phát biểu sau:

"M chia hết cho N hoặc M không chia hết cho N"

a)

M÷N ∥ not(M÷N)M\div N\ \parallel\ not\left(M\div N\right)

b)

(M div N=0) or (M mod N =0)\left(M\ div\ N=0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ =0\right)

c)

(M mod N = 0)or (M div N=0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)or\ \left(M\ div\ N=0\right)

d)

(M mod N = 0) or (M mod N <>0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right)\ or\ \left(M\ mod\ N\ <>0\right)

27.

Cú pháp câu lệnh gán trong Pascal là:

a)

Tên biến := Biểu thức;

b)

<Tên biến> = <Biểu thức>;

c)

<Tên biến> := <Biểu thức>;

d)

<Tên biến> : <Biểu thức>;

28.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu dữ liệu sau có bộ nhớ lưu trữ một giá trị 2 byte?
a)
Byte
b)
Longint
c)
Integer
d)
Char
29.
Kiểu dữ liệu nào sau đây có miền giá trị nhỏ nhất
a)
Word
b)
Longint
c)
Integer
d)
Byte
30.
Từ khóa VAR dùng để làm gì?
a)
Khai báo thư viện
b)
Khai báo biến
c)
khai báo hằng
d)
khai báo tên chương trình