wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1 - TOÁN T14

Total questions: 16

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là

a)

A. 100

b)

B. 101

c)

C. 102

d)

D. 987

2.

Câu 2: Chu vi hình vuông ABCD là:



a)

A. 16cm

b)

B. 42cm

c)

C. 36cm

d)

D. 24cm

3.

Câu 3: Số dư trong phép chia 67: 5 là:



a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 9m 2cm = (a)   cm.



5.



a)

A. 5

b)

B. 20

c)

C. 15

d)

D. 10

6.

Câu 6: Số gồm 6 chục, 5 trăm, 3 đơn vị là:

a)

A. 653

b)

B. 536

c)

C. 563

d)

D. 6035

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9: ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO CHỖ CHẤM

743 + 248 = (a)  



9.

Câu 9: ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO CHỖ CHẤM

619 - 167 = (a)  



10.

Câu 9: ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO CHỖ CHẤM

278 x 3 = (a)  



11.

Câu 9: ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO CHỖ CHẤM

95 : 5 = (a)  



12.

Câu 10: ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO CHỖ CHẤM

a. 90 : 5 x 7= (a)  



13.

Câu 10: ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO CHỖ CHẤM

b. 124 x (42 - 38)



(a)  

14.

Câu 11: ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO CHỖ CHẤM

a. 987 - X = 639

Vậy X = (a)  



15.

Câu 12: Tổ Một trồng được 145 cây, tổ Hai trồng được số cây gấp 2 lần tổ Một.

Vậy cả hai tổ trồng được (a)   cây

(Điền số vào chỗ chấm)




16.

Câu 13: Tính nhanh:

( 156 + 364 + 459 + 141) x ( 9 x 5 – 45)

KẾT QUẢ: (a)  

(Điền số vào chỗ chấm)