wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ 1 LỚP 10

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tất cả giá trị của m để hàm số  y=(12m)x+m3y=\left(1-2m\right)x+m-3  nghịch biến trên R

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

 m<3m<3  

c)

 m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m>3

2.

Hàm số  y=x24x+11y=x^2-4x+11  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

 (2;+)\left(-2;+\infty\right)  

b)

 (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

 (;2)\left(-\infty;2\right)  

d)

 (2;+)\left(2;+\infty\right)  

3.

Cho tứ giác ABCD. Số các vecto khác vecto   0\overrightarrow{0}  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

4.

Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A(1;1), B(4;-1). Độ dài đoạn thẳng AB là

a)

13\sqrt{13}

b)

29\sqrt{29}

c)

55

d)

33

5.

Điều kiện xác định của phương trình  x2+1x2\frac{x^2+1}{x-2}  là

a)

 x2x\ne2  

b)

 x>2x>2  

c)

 x<2x<2  

d)

 x1x\ne-1  

6.

Cổng ra vào một khu chung cư có dạng cung một parabol có bề lõm quay xuống đất, biết rằng khoảng cách giữa hai chân cổng là 10m, và tại điểm cách chân cổng 2m cổng có độ cao 8m. Đỉnh của cổng cách mặt đất bao nhiêu mét?

a)

8m

b)

12,5m

c)

15m

d)

20m

7.

Tìm tất cả giá trị của m để phương trình  2mx1=x2mx-1=x   có nghiệm duy nhất và là số âm?

a)

 m12m\le\frac{1}{2}  

b)

 m>2m>2  

c)

 m<12m<\frac{1}{2}  

d)

 m>12m>\frac{1}{2}  

8.

Cho tập A={2;4;6;9}, B={1;2;3;4}. Tập  ABA\cap B  bằng

a)

{1}

b)

{1;2;3;5}

c)

{2;4}

d)

{3}

9.

Tổng các nghiệm của phương trình  x+2=2x4\left|x+2\right|=\left|2x-4\right|  là

a)

 203\frac{20}{3}  

b)

 44  

c)

 66  

d)

 163\frac{16}{3}  

10.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số  y=12xy=1-2\left|x\right|  

a)

(-1;3)

b)

(1;1)

c)

(2;2)

d)

(1;-1)

11.

Tập xác định của hàm số  y=2x+x3y=2x+\sqrt{x-3}  là

a)

 D=(3;+)D=\left(3;+\infty\right)  

b)

 D=[3;+)D=\left[3;+\infty\right)  

c)

 D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)  

d)

 D=(;3)D=\left(-\infty;3\right)  

12.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB=a. Giá trị của  BA.BC\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{BC}  bằng

a)

 a2-a^2  

b)

 2a2\sqrt{2}a^2  

c)

 a2a^2  

d)

0

13.

Hệ phương trình  3x2y=43x-2y=4  và 2x+y=5 có nghiệm là 

a)

(1;2)

b)

(2;1)

c)

(-2;1)

d)

(2;-1)

14.

Trong các câu sau. Câu nào không là mệnh đề?

a)

Bạn có chăm học không?

b)

Buồn ngủ quá!

c)

Hà Nội là thủ đô của Viêt Nam

d)

2 là số chẵn đúng không?

15.

Trong các hàm số sau, hàm số nào lẻ?

a)

y=x3+3xy=x^3+3x

b)

y=x31y=x^3-1

c)

y=1x2y=\frac{1}{x^2}

d)

y=x2+4y=x^2+4

16.

Trong mặt phẳng Oxy, cho  a=(1;2), b=(3;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2\right),\ \overrightarrow{b}=\left(3;4\right) . Tọa độ của  c=4ab\overrightarrow{c}=4\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}  là

a)

(-1;-4)

b)

(1;4)

c)

(-1;4)

d)

(4;1)

17.

Giá trị của biểu thức  A=sin60°+cos30°A=\sin60\degree+\cos30\degree  bằng

a)

1

b)

 3\sqrt{3}  

c)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

0

18.

Nghiệm của phương trình  3x+5=2\sqrt{3x+5}=2  là

a)

 x=4x=4  

b)

 x=13x=\frac{-1}{3}  

c)

 x=1x=-1  

d)

 x=0x=0  

19.

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;-3), B(3;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là

a)

(1;-2)

b)

(2;1)

c)

(-1;-2)

d)

(2;-1)

20.

Cho  α\alpha  là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

 sinα<0\sin\alpha<0  

b)

 cosα>0\cos\alpha>0  

c)

 tanα<0\tan\alpha<0  

d)

 cotα>0\cot\alpha>0  

21.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

cosα=cos(180°α)\cos\alpha=-\cos\left(180\degree-\alpha\right)

b)

cotα=cot(180°α)\cot\alpha=\cot\left(180\degree-\alpha\right)

c)

tanα=tan(180°α)\tan\alpha=\tan\left(180\degree-\alpha\right)

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

22.

Trong [1;10] có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình:  2mxx+1=xm2\frac{2-m-x}{x+1}=\frac{x-m}{2}    có 2 nghiệm phân biệt

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

23.

Tìm tất cả giá trị của m để phương trình  x22x+2m+1=0x^2-2x+2m+1=0  có 2 nghiệm phân biệt dương

a)

m<0

b)

 12<m<0-\frac{1}{2}<m<0  

c)

 m>12m>\frac{-1}{2}  

d)

Không tồn tại m

24.

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;5), B(1;-4), C(0;7). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

a)

(0;2)

b)

(16;0)

c)

(0;16)

d)

(0;-2)

25.

Phương trình  x2+2x=0x^2+2x=0  tương đương với phương trình nào dưới đây?

a)

x=0

b)

x(x+2)=0

c)

x(x-2)=0

d)

x+2=0

26.

Cặp số (x;y) nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 2x-3y=5

a)

(52;0)\left(\frac{5}{2};0\right)

b)

(1;-1)

c)

(-2;-3)

d)

(0;53)\left(0;\frac{5}{3}\right)

27.

Biết  sinα=23\sin\alpha=\frac{2}{3}  và  90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree  . Khi đó  cosα\cos\alpha  bằng bao nhiêu?

a)

 53\frac{\sqrt{5}}{3}  

b)

 53\frac{-\sqrt{5}}{3}  

c)

 59\frac{5}{9}  

d)

 59\frac{-5}{9}  

28.

Parabol   y=ax2+bx+2y=ax^2+bx+2  có đi qua điểm A(3;20) và có trục đối xứng là đường thẳng  x=32x=\frac{-3}{2}  .Khi đó giá trị của a+b là

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

-2

29.

Giao điểm của 2 đồ thị hàm số  y=2x1y=2x-1  và  y=3x+2y=3x+2  là

a)

(3;5)

b)

(-3;-7)

c)

(-3;7)

d)

(3;11)

30.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

a)

y=-2x+1

b)

y=-x+1

c)

y=x+1

d)

y=-3x-2

31.

Trục đối xứng của hàm số  y=x2+3x2y=x^2+3x-2  là

a)

 x=3x=-3  

b)

 x=32x=\frac{-3}{2}  

c)

 x=32x=\frac{3}{2}  

d)

 x=3x=3  

32.

Cho tam giác ABC đều. giá trị của  cos(AB,AC)\cos\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)  là

a)

0

b)

1

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

33.

Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm (-3;0), (0;-1)

a)

y=x3y=-x-3

b)

y=x13y=-x-\frac{1}{3}

c)

y=13x1y=\frac{-1}{3}x-1

d)

y=3x1y=3x-1

34.

Trong mặt phẳng Oxy, cho  u=3i5j\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{i}-5\overrightarrow{j}  . Tọa độ của vecto  u\overrightarrow{u}  là

a)

(3;-5)

b)

(3;5)

c)

(-3;5)

d)

(-3;-5)

35.

Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 vecto  a=(x1;y+2)\overrightarrow{a}=\left(x-1;y+2\right)    và  b=(1;3)\overrightarrow{b}=\left(1;-3\right)     .Khi đó  a=b\overrightarrow{a}=\overrightarrow{b}    khi và chỉ khi

a)

x=-2;y=-1

b)

x=-2;y=1

c)

x=2;y=-5

d)

x=0;y=1

36.

Phương trình (m+1)x=(m+1)(m+2) có nghiệm duy nhất khi

a)

m1m\ne1

b)

m1m\ne-1

c)

m1;m2m\ne-1;m\ne-2

d)

Với mọi m

37.

Giá trị của m để hai vectơ  u=(2;1); v=(m;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right);\ \overrightarrow{v}=\left(m;5\right)    vuông góc với nhau là

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 52\frac{-5}{2}  

c)

5

d)

-5

38.

Tìm m để 3 đường thẳng  (d1):y=2x1, (d2):y=x+2\left(d_1\right):y=2x-1,\ \left(d_2\right):y=x+2   ,  và  y=(m1)x+my=\left(m-1\right)x+m   đồng qui tại một điểm

a)

m=2

b)

 m=43m=\frac{4}{3}  

c)

 m=12m=\frac{1}{2}  

d)

 m=13m=\frac{-1}{3}  

39.

Cho tập hợp A=(1;5) và B=(m;m+1). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A giao B là một khoảng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

40.

Tìm tất cả giá trị của m để phương trình  mx23(m+1)x2=0mx^2-3\left(m+1\right)x-2=0  có 2 nghiệm trái dấu

a)

m>0

b)

m<0

c)

m>2

d)

-1<m<0

41.

Gọi  x1,x2x_1,x_2  là 2 nghiệm của phương trình:  x23x1=0x^2-3x-1=0  . Tính  x1.x2x_1.x_2  

a)

3

b)

-3

c)

1

d)

-1

42.

Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập  A={xRx2+2x3=0}A=\left\{x\in R\parallel x^2+2x-3=0\right\}  

a)

{1;-3}

b)

{1}

c)

{-3}

d)

R

43.

Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

AB+AD=DB\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{DB}

b)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}

c)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

44.

Nghiệm của phương trình  xx22xx+3=1\frac{x}{x-2}-\frac{2x}{x+3}=1    là  x1,x2x_1,x_2    Khi đó  bằng:

a)

-3

b)

3

c)

6

d)

-6 

45.

Cho hàm số  y=x2+2(m6)x+2y=x^2+2\left(m-6\right)x+2   Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số nghịch biến trên khoảng   (;2)\left(-\infty;2\right)  

a)

Vô số

b)

4

c)

5

d)

3

46.

Đường thẳng y=3x+5 song song với đường thẳng nào dưới đây?

a)

y=x+1

b)

y=3x+2

c)

y=-x+1

d)

y=-3x+2

47.

Số nghiệm của phương trình  x2+4x=25+4xx^2+\sqrt{4-x}=25+\sqrt{4-x}  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Cho 2 vecto  u=(5;1), v=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(5;-1\right),\ \overrightarrow{v}=\left(3;2\right)  . Tính cosin của góc giữa 2 vecto

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

49.

Hàm số y=(m+1)x-2 đồng biến trên R khi và chỉ khi

a)

m>-1

b)

m=1

c)

m=-1

d)

m<-1

50.

Tọa độ giao điểm của (P):  y=x24xy=x^2-4x  và (d): y=-x-2 là

a)

(-1;-1) và (-2;0)

b)

(1;-3) và (2;-4)

c)

(0;-2) và (2;-4)

d)

(-3;1) và (3;-5)