wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK1-K10 - đề 2

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

tổng số P và N.

2.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:

a)

nơtron.

b)

proton.

c)

electron.

d)

nơtron và electron.

3.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 82. Số khối là 56. Điện tích hạt nhân của X là:

a)

25+.

b)

26+.

c)

29+.

d)

11+.

4.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu chưa đúng là:

(1)Trong một nguyên tử luôn có số prôtôn bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân.

(2)Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối.

(3)Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4)Số prôton bằng điện tích hạt nhân.

(5)Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron.

a)

2,3.

b)

3,4.

c)

2,4,5.

d)

2,3,4.

5.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
6.

Nguyên tử F có tổng số hạt p, n, e là:

a)

20

b)

9

c)

28

d)

19

7.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:

a)

63,45.

b)

63,54.

c)

64, 46.

d)

64, 64.

8.

Lớp electron thứ 3 có số phân lớp là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

9.

Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là:

a)

lớp trong cùng.

b)

lớp ở giữa.

c)

lớp ngoài cùng.

d)

lớp sát ngoài cùng.

10.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 6, 10, 14.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

2, 4, 6, 8.

d)

2, 6, 8, 18.

11.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Nguyên tố X là:

a)

Flo (Z = 9).

b)

Oxi (Z = 8).

c)

Clo (Z = 17).

d)

Lưu huỳnh (Z = 16).

12.

Cấu hình electron của Mg2+ (Z = 12) là:

a)

1s² 2s²2p6 3s².

b)

1s² 2s²2p6 3s²3p².

c)

1s² 2s²2p6.

d)

1s² 2s²2p6 3s²3p6.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố

a)

được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào một hàng.

c)

có cùng số electron lớp ngoài cùng được xếp vào một cột.

d)

được chia thành 8 nhóm, mỗi nhóm gồm 8 – 18 nguyên tố.

14.

Số chu kì trong bảng tuần hoàn là

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

15.

Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố d và f.

b)

các nguyên tố s.

c)

các nguyên tố s và p.

d)

các nguyên tố p.

16.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm VA.

c)

chu kỳ 4, nhóm IIIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm IVA.

17.

X và Y lần lượt là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của Y

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p4.

18.

Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1?

a)

Chu kì 4, nhóm IA.

b)

Chu kì 4, nhóm IB.

c)

Chu kì 4, nhóm VIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIB.

19.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất với oxi bằng 3?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IIIA.

d)

Nhóm IVA.

20.

Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

tăng rồi giảm.

d)

giảm rồi tăng.

21.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4. Công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất là:

a)

RH3, R2O3.

b)

RH4, RO2.

c)

RH5, R2O5.

d)

H2R, RO3.

22.

Cho chu kì 3: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl. So sánh nào sau đây là sai?

a)

Tính phi kim P<N<O<F.

b)

Tính axit: H2SO4>HNO3>H3PO4>HClO4.

c)

Tính kim loại K>Mg>Al>Si.

d)

Bán kính: K>Na>Mg>Al.

23.

Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở đktc. X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

Na và K.

b)

Li và Na.

c)

K và Rb.

d)

Rb và Cs.

24.

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lượng. Nguyên tố đó là:

a)

Cacbon.

b)

Chì.

c)

Thiếc.

d)

Silic.

25.

Một nguyên tố ở chu kỳ 3 nhóm VA, vậy cấu hình eletron của nguyên tố này là

a)

1s22s22p63s13p4.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s23p3.

26.

Tính kim loại giảm dần trong dãy ( cho 12Mg, 13Al, 4B, 6C):

a)

Al, B, Mg, C.

b)

Mg, Al, B, C.

c)

B, Mg, Al, C.

d)

Mg, B, Al, C

27.

Cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C, Oxi có 3 đồng vị là16O, 17O và 18O. Có bao nhiêu công thức phân tử Cacbon dioxit (CO2) khác nhau?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

28.

Số electron tối đa của lớp M là

a)

18

b)

8

c)

2

d)

32