wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tôi không so sánh bản thân mình với người khác cũng như đánh giá bản thân dựa trên sự thành công của người khác. Tôi tập trung phát triển “phiên bản” tốt nhất của mình thay vì ganh tị hay so sánh bản thân với người khác.

a)

Tôi cho phép mình có đủ thời gian trải nghiệm và phát triển thay vì liên tục tạo sức ép cho mình phải làm nhiều hơn, phải đạt được nhiều hơn hay phải trở nên hoàn hảo hơn.

b)

Tôi chấp nhận những lực chọn của tôi trong quá khứ dù đúng hay sai, tôi không cảm thấy hối tiếc hay có lỗi bởi vì tôi biết rằng lúc đó tôi đã cố gắng hết sức mình rồi.

c)

Tiếng nói nội tâm của tôi thường trỗi lên theo chiều hướng tích cực và khuyến khích tôi. Tôi không gây áp lực cho mình, mà nếu có thì cũng trong chốc lát thôi

d)

Tôi không để mình bị ảnh hưởng hay gục ngã bởi những suy nghĩ tiêu cực trong tôi. Khi suy nghĩ tiêu cực xuất hiện, tôi có thể nhanh chóng dẹp bỏ bằng nhiều cách

2.

Chọn đáp án đúng

a)

Good afternoon

b)

Good morning

c)

Good evening

d)

Good night

3.

Chọn đáp án đúng

a)

Good evening

b)

Good night

c)

Good morning

d)

Good afternoon

4.

Chọn đáp án đúng

a)

Good night

b)

Good afternoon

c)

Good morning

d)

Good evening

5.

Where are you from?

a)

I'm from Japan

b)

I'm from America

c)

I'm from Viet Nam

d)

I'm from England

6.

Where are you from?

a)

I'm from Malaysia

b)

I'm from Viet Nam

c)

I'm from England

d)

I'm from America

7.

Where are you from?

a)

I'm from America

b)

I'm from Australia

c)

I'm from Viet Nam

d)

I'm from Japan

8.

Where are you from?

a)

I'm from Malaysia

b)

I'm from Malaysian

c)

I'm from Japan

d)

I'm from Viet Nam

9.

Chọn đáp án đúng

a)

Sing

b)

Dance

c)

Play chess

d)

Play the guitar

10.

Chọn đáp án đúng

a)

Swim

b)

Watch TV

c)

Read a book

d)

Cycle

11.

What nationality are you?

a)

I'm Vietnamese

b)

I'm American

c)

I'm Japanese

d)

I'm English

12.

When's your birthday?

It's (a)   the first of july

13.

What can you do?

a)

I can dance

b)

I can sing

c)

I can swim

d)

I can cook

14.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp :

She can (a)  

15.

Tháng 1 viết tiếng Anh như thế nào?

a)

March

b)

June

c)

July

d)

January

16.

Tháng 7 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

June

b)

July

c)

April

d)

March

17.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 10

a)

It's the first of October

b)

It's the second of June

c)

It's the third of March

d)

It's the fourth of February

18.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

Hôm nay là ngày tháng mấy?

a)

What day is it today?

b)

What's the date today?

c)

When's your birthday?

19.

Monday trong tiếng Anh có nghĩa là gì ?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ hai

d)

Chủ nhật

20.

Chủ nhật viết tiếng Anh như thế nào ?

a)

Saturday

b)

Tuesday

c)

Wednesday

d)

Sunday

21.

Em viết các thứ trong tuần bằng tiếng Anh từ thứ hai đến chủ nhật

4 lines