wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 6 anh 7

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

statue

a)

bức tượng

b)

lâu đài

c)

học giả

d)

tấm bia

2.

người sáng lập

a)

statue

b)

founder

c)

scholar

d)

found

3.

quyết định

a)

surround

b)

decide

c)

plan

4.

Câu 10 :

Which instrument am I playing?

(Tôi đang chơi nhạc cụ nào?)

a)

Violin

b)

Harmonica

c)

Drum

d)

Guitar

5.

I.........dancing is very boring

a)

think

b)

find

c)

says

6.

Where

a)

ở đâu

b)

ai

c)

tại sao

7.

Why

a)

tại sao

b)

ở đâu

c)

khi nào

8.

Whose

a)

của ai

b)

cái gì

c)

ai

9.

"mountain climbing" mean .................

/ˈmaʊntən ˈklaɪmɪŋ/

a)

(n.) lướt sóng

b)

(n.) leo núi

c)

(n.) giai điệu

10.

"encourage " means ..............

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

a)

(v.) hiến tặng, đóng góp

b)

(v.) hắt hơi

c)

(v.) khuyến khích, động viên

11.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

12.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

13.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

14.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

15.

Chuyển sang bị động:

he gives me a book.

a)

I am given a book.

b)

I was given a book.

c)

I give him a book.

16.

Chuyển sang bị động:

They helped him a lot.

a)

He helped a lot.

b)

He was helped a lot.

c)

He is helped a lot.