Worksheetsdays
Total questions: 15
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
"Thứ năm" được viết thế nào?
a)
Tuesday
b)
Wednesday
c)
Thursday
d)
Friday
2.
Choose the correct spelling (Chọn từ được đánh vần đúng)
a)
Mondei
b)
Monday
c)
Manday
d)
Mandei
3.
Điền vào chỗ trống:
T_esday
a)
o
b)
a
c)
u
d)
i
4.
"Thứ ba" được viết thế nào?
a)
Sunday
b)
Tuesday
c)
Wednesday
d)
Thursday
5.
Choose the correct spelling (Chọn từ được đánh vần đúng)
a)
Wednday
b)
Wedsday
c)
Wdnesday
d)
Wednesday
6.
Chủ nhật là ......
a)
Monday
b)
Tuesday
c)
Saturday
d)
Sunday
7.
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Monday, Tuesday, ________________
a)
Wednesday
b)
Sunday
c)
Thursday
8.
Sau Friday là ..............
a)
Saturday
b)
Monday
c)
Wednesday
9.
Wednesday là ......
a)
Thứ hai
b)
Thứ năm
c)
Thứ tư
d)
Thứ bảy
10.
Điền vào chỗ trống:
M_nday
a)
o
b)
a
c)
u
d)
i
11.
Friday là......
a)
Thứ sáu
b)
Thứ bảy
c)
Chủ nhật
d)
Thứ
12.
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Wednesday , Thursday , ______
a)
Monday
b)
Saturday
c)
Friday
d)
Wednesday
13.
Chọn từ được đánh vần đúng
a)
Tuseday
b)
Teusday
c)
Daystue
d)
Tuesday
14.
Sau Sunday là ........
a)
Sunday
b)
Monday
c)
September
d)
Spring
15.
Điền vào chỗ trống:
T_ursday
a)
o
b)
h
c)
u
d)
e
100 %
