wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.4 Vocabulary

Total questions: 25

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

struggle

a)

gây rối

b)

chiến đấu

c)

mức độ

d)

học thuật

2.

level

a)

gây rối

b)

chiến đấu

c)

mức độ

d)

học thuật

3.

degree

a)

bằng cấp 3

b)

bằng đại học

c)

song song

d)

học thuật

4.

học thuật

a)

degree

b)

certificate

c)

academic

d)

diploma

5.

chứng chỉ (học ngắn hạn)

a)

degree

b)

certificate

c)

academic

d)

diploma

6.

chứng chỉ (học dài hạn)

a)

degree

b)

certificate

c)

academic

d)

diploma

7.

tiểu học

a)

primary education

b)

secondary education

c)

high school

d)

kindergarten

8.

Trung học cơ sở

a)

primary education

b)

secondary education

c)

high school

d)

kindergarten

9.

Mẫu giáo

a)

primary education

b)

secondary education

c)

nursery

d)

kindergarten

10.

nhà trẻ

a)

primary education

b)

tertiary education

c)

nursery

d)

kindergarten

11.

đại học

a)

postgraduate education

b)

tertiary education

c)

nursery

d)

kindergarten

12.

Public school = ?

a)

State school

b)

Independence school

c)

Private school

13.

Public school = State school

a)

Trường công

b)

Trường tư

c)

Trường nội trú

14.

Trường tư

a)

Public school

b)

Private school

c)

State school

15.

Private school =

a)

State school

b)

Public school

c)

Independence school

16.

curriculum

a)

chương trình đào taọ

b)

học thuật

c)

giáo dục

d)

giai đoạn

17.

stage

a)

chương trình đào taọ

b)

học thuật

c)

giáo dục

d)

giai đoạn

18.

compulsory = ?

a)

required

b)

optional

c)

force

d)

freedom

19.

optional

a)

sự lựa chọn

b)

dịch vụ

c)

tự chọn, không bắt buộc

d)

chức năng

20.

tragedy

a)

nỗi buồn

b)

bi kịch

c)

tự chọn

d)

trường nội trú

21.

system

a)

hệ thống

b)

loại hình

c)

phương pháp

d)

điểm tương đồng

22.

method

a)

gây rối

b)

loại hình

c)

phương pháp

d)

điểm tương đồng

23.

category

a)

gây rối

b)

loại hình

c)

môn học chính

d)

điểm tương đồng

24.

core subject

a)

môn học bắt buộc

b)

môn học tự chọn

c)

môn học chính

25.

parallel

a)

học thuật

b)

song song

c)

môn học chính

d)

điểm tương đồng